CẦU THỦ
Đang thi đấu
Andrew Robertson
Giá trị thị trường
7,0 Tr €
3 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 11 tháng 3, 1994
- Nơi sinh
- Glasgow, Scotland
- Chiều cao
- 1,78 m
- Quốc tịch
- Scotland
- Gia nhập CLB từ
- 21 tháng 7, 2017
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2030
- Người đại diện
- Gersh
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
16
Số trận
468
Bàn thắng
20
Kiến tạo
80
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier League | Liverpool FC | 24 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Premier League | Liverpool FC | 33 | 0 | 1 | 3 | 1 |
| 23/24 | Premier League | Liverpool FC | 23 | 3 | 2 | 2 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Liverpool FC | 34 | 0 | 8 | 3 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Liverpool FC | 29 | 3 | 10 | 5 | 1 |
| 20/21 | Premier League | Liverpool FC | 38 | 1 | 7 | 2 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Liverpool FC | 36 | 2 | 12 | 2 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Liverpool FC | 36 | 0 | 11 | 4 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Liverpool FC | 22 | 1 | 5 | 2 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Hull City | 33 | 1 | 2 | 5 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Hull City | 24 | 0 | 2 | 7 | 0 |
| 13/14 | Premiership | Dundee United FC | 36 | 3 | 6 | 6 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | EFL Cup | Liverpool FC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 25/26 | FA Cup | Liverpool FC | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 2025 | Community Shield | Liverpool FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | FA Cup | Liverpool FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Liverpool FC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2022 | Community Shield | Liverpool FC | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | EFL Cup | Liverpool FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Liverpool FC | 4 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 2020 | Community Shield | Liverpool FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Liverpool FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Community Shield | Liverpool FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Liverpool FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Liverpool FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | Hull City | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 13/14 | SFA Cup | Dundee United FC | 5 | 2 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Liverpool FC | 7 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Liverpool FC | 8 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 23/24 | Europa League | Liverpool FC | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Liverpool FC | 5 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Liverpool FC | 10 | 0 | 3 | 1 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Liverpool FC | 10 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Liverpool FC | 8 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 2019 | Club World Cup | Liverpool FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | UEFA Super Cup | Liverpool FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Liverpool FC | 12 | 0 | 2 | 3 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Liverpool FC | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 26 | 57 | 2 | |
| 24/25 | 26 | 49 | 1 | |
| 23/24 | 26 | 31 | 3 | |
| 22/23 | 26 | 45 | 2 | |
| 21/22 | 26 | 51 | — | |
| 20/21 | 26 | 51 | — | |
| 19/20 | 26 | 49 | — | |
| 18/19 | 26 | 49 | — | |
| 17/18 | 26 | 37 | — | |
| 2016 | 26 | 3 | — | |
| 16/17 | 3 | 36 | — | |
| 14/15 | 26 | 31 | — | |
| 13/14 | 26 | 42 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 3 | 3 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | — | ||
| 17/18 | Chuyển nhượng | 9,0 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 3,6 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
7,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
80,0 Tr €
vào 10 tháng 12, 2019
- 8 thg 10, 2013: €75k, Dundee United
- 13 thg 2, 2014: €600k, Dundee United
- 12 thg 8, 2014: €3,50m, Hull City
- 12 thg 2, 2015: €5m, Hull City
- 20 thg 4, 2016: €6m, Hull City
- 1 thg 8, 2016: €7m, Hull City
- 2 thg 1, 2018: €10m, Liverpool FC
- 28 thg 5, 2018: €25m, Liverpool FC
- 17 thg 10, 2018: €35m, Liverpool FC
- 19 thg 12, 2018: €45m, Liverpool FC
- 5 thg 3, 2019: €50m, Liverpool FC
- 13 thg 6, 2019: €60m, Liverpool FC
- 10 thg 12, 2019: €80m, Liverpool FC
- 8 thg 4, 2020: €64m, Liverpool FC
- 13 thg 10, 2020: €75m, Liverpool FC
- 18 thg 3, 2021: €70m, Liverpool FC
- 28 thg 5, 2021: €65m, Liverpool FC
- 3 thg 11, 2022: €55m, Liverpool FC
- 16 thg 3, 2023: €48m, Liverpool FC
- 20 thg 6, 2023: €40m, Liverpool FC
- 19 thg 12, 2023: €35m, Liverpool FC
- 27 thg 5, 2024: €30m, Liverpool FC
- 16 thg 12, 2024: €25m, Liverpool FC
- 18 thg 3, 2025: €20m, Liverpool FC
- 30 thg 5, 2025: €18m, Liverpool FC
- 17 thg 10, 2025: €15m, Liverpool FC
- 9 thg 12, 2025: €12m, Liverpool FC
- 9 thg 3, 2026: €10m, Liverpool FC
- 3 thg 6, 2026: €7m, Liverpool FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Andrew Robertson đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Andrew Robertson là Liverpool FC.
Andrew Robertson mang áo số mấy?
- Andrew Robertson mang áo số 26. Câu lạc bộ là Liverpool.
Andrew Robertson chơi vị trí nào?
- Andrew Robertson chơi ở vị trí Hậu vệ trái.
Andrew Robertson bao nhiêu tuổi?
- Andrew Robertson 32 tuổi, sinh ngày 11 tháng 3, 1994.
Giá trị thị trường của Andrew Robertson là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Andrew Robertson là 7,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Andrew Robertson là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Andrew Robertson là 80,0 Tr €, vào ngày 10 tháng 12, 2019.
Andrew Robertson đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Andrew Robertson đã thi đấu 468 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Andrew Robertson đã ghi được 20 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Andrew Robertson đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Andrew Robertson đã thi đấu 97 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Scotland. Andrew Robertson đã ghi được 4 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Andrew Robertson mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Andrew Robertson là Scotland.
Andrew Robertson sinh ra ở đâu?
- Andrew Robertson sinh ra tại Glasgow, Scotland.
Andrew Robertson cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Andrew Robertson là 1,78 m.
Andrew Robertson thuận chân nào?
- Andrew Robertson thuận chân trái.
Hợp đồng của Andrew Robertson kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Andrew Robertson có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2030.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.