CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
Andrezinho
Giá trị thị trường
125,0 N €
28 tháng 6, 2023
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Hai chân
- Sinh
- 16 tháng 8, 1995
- Nơi sinh
- Barcelos, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,74 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Người đại diện
- ProTalent
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 17/18
Mùa giải
4
Số trận
79
Bàn thắng
5
Kiến tạo
15
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/18 | Liga Portugal | FC Paços de Ferreira | 15 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 16/17 | Liga Portugal | FC Paços de Ferreira | 21 | 3 | 4 | 2 | 0 |
| 15/16 | Liga Portugal | FC Paços de Ferreira | 28 | 2 | 7 | 8 | 1 |
| 14/15 | Liga Portugal | FC Paços de Ferreira | 5 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/18 | Allianz Cup | FC Paços de Ferreira | 3 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 16/17 | Allianz Cup | FC Paços de Ferreira | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Allianz Cup | FC Paços de Ferreira | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | Allianz Cup | FC Paços de Ferreira | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2022 | 8 | 2 | — | |
| 2021 | 8 | 1 | — | |
| 2018 | 10 | 3 | — | |
| 17/18 | 10 | 35 | — | |
| 16/17 | 20 | 35 | 1 | |
| 15/16 | 20 | 32 | — | |
| 14/15 | 25 | 12 | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
125,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
1,5 Tr €
vào 24 tháng 2, 2016
- 17 thg 2, 2015: €100k, FC Paços de Ferreira
- 1 thg 7, 2015: €400k, FC Paços de Ferreira
- 24 thg 2, 2016: €1,50m, FC Paços de Ferreira
- 22 thg 2, 2017: €1m, FC Paços de Ferreira
- 7 thg 2, 2018: €900k, FC Paços de Ferreira
- 13 thg 6, 2018: €700k, FC Paços de Ferreira
- 12 thg 2, 2019: €450k, FC Paços de Ferreira
- 29 thg 6, 2019: €200k, FC Paços de Ferreira
- 28 thg 10, 2019: €300k, FC Paços de Ferreira
- 28 thg 6, 2020: €150k, FC Paços de Ferreira
- 29 thg 6, 2021: €250k, FC Paços de Ferreira
- 1 thg 4, 2022: €150k, FC Paços de Ferreira
- 27 thg 6, 2022: €125k, FC Paços de Ferreira
- 28 thg 6, 2023: €125k, FC Paços de Ferreira
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Andrezinho từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Andrezinho trước đây là FC Paços de Ferreira.
Andrezinho từng mang áo số mấy?
- Andrezinho đã mang áo số 8 trong mùa giải 2022. Câu lạc bộ khi đó là Trofense.
Andrezinho chơi vị trí nào?
- Andrezinho chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Andrezinho bao nhiêu tuổi?
- Andrezinho 31 tuổi, sinh ngày 16 tháng 8, 1995.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Andrezinho là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Andrezinho là 125,0 N €, vào ngày 28 tháng 6, 2023.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Andrezinho là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Andrezinho là 1,5 Tr €, vào ngày 24 tháng 2, 2016.
Andrezinho đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Andrezinho đã thi đấu 79 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Andrezinho đã ghi được 5 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Andrezinho mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Andrezinho là Bồ Đào Nha.
Andrezinho sinh ra ở đâu?
- Andrezinho sinh ra tại Barcelos, Bồ Đào Nha.
Andrezinho cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Andrezinho là 1,74 m.
Andrezinho thuận chân nào?
- Andrezinho sử dụng được cả hai chân.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.