CẦU THỦ
Đang thi đấu
Andri Gudjohnsen
Giá trị thị trường
2,8 Tr €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 29 tháng 1, 2002
- Nơi sinh
- London, Anh
- Chiều cao
- 1,88 m
- Quốc tịch
- Iceland
- Gia nhập CLB từ
- 2 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- CAA Stellar
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
4
Số trận
56
Bàn thắng
14
Kiến tạo
2
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | JPL | KAA Gent | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | JPL | KAA Gent | 26 | 4 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | Superliga | Lyngby Boldklub | 18 | 8 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Oddset Pokalen | Lyngby Boldklub | 5 | 2 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | UECL Quali | KAA Gent | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | 9 | 2 | |
| 24/25 | 9 | 44 | |
| 23/24 | 22 | 23 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 2,2 Tr € | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | 2,9 Tr € | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | 400,0 N € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,8 Tr €
- 18 thg 8, 2021: €1m, RM Castilla
- 2 thg 9, 2022: €800k, Norrköping
- 14 thg 12, 2022: €750k, Norrköping
- 27 thg 6, 2023: €600k, Norrköping
- 21 thg 12, 2023: €1,50m, Lyngby BK
- 10 thg 6, 2024: €2,70m, Lyngby BK
- 11 thg 12, 2024: €2,50m, KAA Gent
- 12 thg 6, 2025: €2m, KAA Gent
- 3 thg 12, 2025: €2m, Blackburn
- 3 thg 3, 2026: €2,80m, Blackburn
- 28 thg 5, 2026: €2,80m, Blackburn
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Andri Gudjohnsen đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Andri Gudjohnsen là KAA Gent.
Andri Gudjohnsen mang áo số mấy?
- Andri Gudjohnsen mang áo số 9. Câu lạc bộ là KAA Gent.
Andri Gudjohnsen chơi vị trí nào?
- Andri Gudjohnsen chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Andri Gudjohnsen bao nhiêu tuổi?
- Andri Gudjohnsen 24 tuổi, sinh ngày 29 tháng 1, 2002.
Giá trị thị trường của Andri Gudjohnsen là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Andri Gudjohnsen là 2,8 Tr €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Andri Gudjohnsen đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Andri Gudjohnsen đã thi đấu 56 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Andri Gudjohnsen đã ghi được 14 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Andri Gudjohnsen đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Andri Gudjohnsen đã thi đấu 39 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Iceland. Andri Gudjohnsen đã ghi được 10 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Andri Gudjohnsen mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Andri Gudjohnsen là Iceland.
Andri Gudjohnsen sinh ra ở đâu?
- Andri Gudjohnsen sinh ra tại London, Anh.
Andri Gudjohnsen cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Andri Gudjohnsen là 1,88 m.
Andri Gudjohnsen thuận chân nào?
- Andri Gudjohnsen thuận chân phải.
Hợp đồng của Andri Gudjohnsen kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Andri Gudjohnsen có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.