CẦU THỦ
Đang thi đấu
Andriy Lunin
Giá trị thị trường
12,0 Tr €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 11 tháng 2, 1999
- Nơi sinh
- Krasnograd, Kharkiv Oblast, Ukraina
- Chiều cao
- 1,91 m
- Quốc tịch
- Ukraina
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2018
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2030
- Người đại diện
- Gestifute
Trận tiếp theo
LaLiga
· Santiago Bernabéu, Madrid
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
12
Số trận
134
Trận giữ sạch lưới
42
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | Real Madrid | 6 | 7 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | Real Madrid | 7 | 7 | 4 | 0 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | Real Madrid | 21 | 17 | 10 | 2 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | Real Madrid | 7 | 7 | 3 | 0 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Real Madrid | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | CD Leganés | 5 | 5 | 2 | 0 | 0 |
| 17/18 | Premier Liga | Zorya Lugansk | 19 | 25 | 6 | 0 | 0 |
| 16/17 | Premier Liga | Dnipro Dnipropetrovsk (-2020) | 22 | 25 | 7 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Copa del Rey | Real Madrid | 2 | 5 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Copa del Rey | Real Madrid | 5 | 8 | 2 | 0 | 0 |
| 2024 | Supercopa | Real Madrid | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Copa del Rey | Real Madrid | 1 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | Real Madrid | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | Real Madrid | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Copa del Rey | Real Madrid | 1 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | Real Valladolid CF | 2 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | CD Leganés | 2 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 17/18 | Ukrainian Cup | Zorya Lugansk | 1 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Ukrainian Cup | Dnipro Dnipropetrovsk (-2020) | 3 | 7 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Real Madrid | 4 | 10 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Real Madrid | 2 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Real Madrid | 8 | 13 | 2 | 0 | 0 |
| 2023 | Club World Cup | Real Madrid | 2 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Real Madrid | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Zorya Lugansk | 6 | 9 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 13 | 58 | 2 | |
| 24/25 | 13 | 57 | — | |
| 23/24 | 13 | 55 | — | |
| 22/23 | 13 | 59 | — | |
| 21/22 | 13 | 52 | — | |
| 20/21 | 13 | 51 | — | |
| 19/20 | 13 | 21 | — | |
| 18/19 | 29 | 30 | — | |
| 2018 | 26 | 1 | — | |
| 17/18 | 16 | 26 | — | |
| 16/17 | 12 | 24 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 19/20 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 19/20 | Cho mượn | — | |
| 19/20 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 19/20 | Cho mượn | — | |
| 18/19 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 18/19 | Cho mượn | — | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 8,5 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
12,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
25,0 Tr €
vào 7 tháng 6, 2024
- 3 thg 1, 2017: €300k, Dnipro
- 26 thg 6, 2017: €700k, Dnipro
- 12 thg 1, 2018: €2m, Zorya Lugansk
- 14 thg 5, 2018: €3,50m, Zorya Lugansk
- 12 thg 7, 2018: €8,50m, Real Madrid
- 31 thg 10, 2018: €5m, CD Leganés
- 11 thg 6, 2019: €7,50m, CD Leganés
- 20 thg 12, 2019: €3m, Real Valladolid
- 8 thg 4, 2020: €2,70m, Real Oviedo
- 8 thg 10, 2020: €3m, Real Madrid
- 30 thg 12, 2021: €2m, Real Madrid
- 3 thg 6, 2022: €2,50m, Real Madrid
- 7 thg 11, 2022: €4m, Real Madrid
- 23 thg 3, 2023: €5m, Real Madrid
- 22 thg 12, 2023: €8m, Real Madrid
- 21 thg 3, 2024: €16m, Real Madrid
- 7 thg 6, 2024: €25m, Real Madrid
- 27 thg 12, 2024: €20m, Real Madrid
- 9 thg 6, 2025: €18m, Real Madrid
- 12 thg 12, 2025: €15m, Real Madrid
- 5 thg 6, 2026: €12m, Real Madrid
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Andriy Lunin đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Andriy Lunin là Real Madrid.
Andriy Lunin mang áo số mấy?
- Andriy Lunin mang áo số 13. Câu lạc bộ là Real Madrid.
Andriy Lunin chơi vị trí nào?
- Andriy Lunin chơi ở vị trí Thủ môn.
Andriy Lunin bao nhiêu tuổi?
- Andriy Lunin 27 tuổi, sinh ngày 11 tháng 2, 1999.
Giá trị thị trường của Andriy Lunin là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Andriy Lunin là 12,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Andriy Lunin là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Andriy Lunin là 25,0 Tr €, vào ngày 7 tháng 6, 2024.
Andriy Lunin đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Andriy Lunin đã thi đấu 134 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Andriy Lunin đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Andriy Lunin đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Andriy Lunin đã thi đấu 16 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Ukraina.
Andriy Lunin mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Andriy Lunin là Ukraina.
Andriy Lunin sinh ra ở đâu?
- Andriy Lunin sinh ra tại Krasnograd, Kharkiv Oblast, Ukraina.
Andriy Lunin cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Andriy Lunin là 1,91 m.
Andriy Lunin thuận chân nào?
- Andriy Lunin thuận chân phải.
Hợp đồng của Andriy Lunin kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Andriy Lunin có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2030.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.