CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
Andros Townsend
Giá trị thị trường
500,0 N €
22 tháng 12, 2025
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh phải
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 16 tháng 7, 1991
- Nơi sinh
- London, Anh
- Chiều cao
- 1,81 m
- Quốc tịch
- Anh
- Người đại diện
- Unique Sports Group
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
14
Số trận
352
Bàn thắng
33
Kiến tạo
46
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Süper Lig | Antalyaspor | 18 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Luton Town | 27 | 1 | 3 | 1 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Everton FC | 21 | 3 | 2 | 3 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Crystal Palace | 34 | 1 | 5 | 0 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Crystal Palace | 24 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Crystal Palace | 38 | 6 | 5 | 1 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Crystal Palace | 36 | 2 | 8 | 3 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Crystal Palace | 36 | 3 | 6 | 4 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Newcastle United | 13 | 4 | 2 | 0 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Tottenham Hotspur | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Tottenham Hotspur | 17 | 2 | 2 | 2 | 0 |
| 13/14 | Premier League | Tottenham Hotspur | 25 | 1 | 2 | 2 | 0 |
| 12/13 | Premier League | Queens Park Rangers | 12 | 2 | 2 | 2 | 0 |
| 12/13 | Premier League | Tottenham Hotspur | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | FA Cup | Luton Town | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Everton FC | 4 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Crystal Palace | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Crystal Palace | 4 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Crystal Palace | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | Crystal Palace | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15/16 | Europa League | Tottenham Hotspur | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | Europa League | Tottenham Hotspur | 7 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 2014 | Europa League Qualifying | Tottenham Hotspur | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Europa League | Tottenham Hotspur | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2013 | Europa League Qualifying | Tottenham Hotspur | 2 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 12/13 | Europa League | Tottenham Hotspur | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 24/25 | 25 | 20 | |
| 23/24 | 30 | 34 | |
| 21/22 | 14 | 29 | |
| 20/21 | 10 | 39 | |
| 19/20 | 10 | 29 | |
| 18/19 | 10 | 42 | |
| 17/18 | 10 | 38 | |
| 2016 | 25 | 13 | |
| 16/17 | 10 | 39 | |
| 2015 | 17 | 13 | |
| 14/15 | 17 | 41 | |
| 13/14 | 17 | 37 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 15,6 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 15,7 Tr € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
500,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
15,0 Tr €
vào 28 tháng 5, 2018
- 24 thg 10, 2010: €500k, Ipswich
- 6 thg 9, 2011: €500k, Tottenham
- 2 thg 7, 2013: €1m, Tottenham
- 18 thg 9, 2013: €5m, Tottenham
- 15 thg 1, 2014: €7m, Tottenham
- 12 thg 8, 2014: €8m, Tottenham
- 9 thg 2, 2016: €9m, Newcastle
- 1 thg 8, 2016: €11m, Crystal Palace
- 28 thg 6, 2017: €12m, Crystal Palace
- 28 thg 5, 2018: €15m, Crystal Palace
- 8 thg 4, 2020: €12m, Crystal Palace
- 30 thg 7, 2020: €9,50m, Crystal Palace
- 18 thg 3, 2021: €8m, Crystal Palace
- 8 thg 6, 2021: €7m, Crystal Palace
- 23 thg 12, 2021: €7m, Everton
- 15 thg 6, 2022: €5m, Everton
- 15 thg 9, 2022: €3m, Everton
- 3 thg 11, 2022: €2,50m, Everton
- 20 thg 6, 2023: €1,50m, Everton
- 19 thg 12, 2023: €1,80m, Luton
- 4 thg 10, 2024: €1,40m, Antalyaspor
- 23 thg 12, 2024: €1,20m, Antalyaspor
- 20 thg 3, 2025: €1m, Antalyaspor
- 18 thg 6, 2025: €550k, Antalyaspor
- 22 thg 12, 2025: €500k, Kanchanaburi FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Andros Townsend từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Andros Townsend trước đây là Antalyaspor.
Andros Townsend từng mang áo số mấy?
- Andros Townsend đã mang áo số 25 trong mùa giải 24/25. Câu lạc bộ khi đó là Antalyaspor.
Andros Townsend chơi vị trí nào?
- Andros Townsend chơi ở vị trí Tiền vệ cánh phải.
Andros Townsend bao nhiêu tuổi?
- Andros Townsend 35 tuổi, sinh ngày 16 tháng 7, 1991.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Andros Townsend là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Andros Townsend là 500,0 N €, vào ngày 22 tháng 12, 2025.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Andros Townsend là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Andros Townsend là 15,0 Tr €, vào ngày 28 tháng 5, 2018.
Andros Townsend đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Andros Townsend đã thi đấu 352 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Andros Townsend đã ghi được 33 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Andros Townsend đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Andros Townsend đã thi đấu 13 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Anh. Andros Townsend đã ghi được 3 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Andros Townsend mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Andros Townsend là Anh.
Andros Townsend sinh ra ở đâu?
- Andros Townsend sinh ra tại London, Anh.
Andros Townsend cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Andros Townsend là 1,81 m.
Andros Townsend thuận chân nào?
- Andros Townsend thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.