CẦU THỦ
Đang thi đấu
Andy Halliday
Giá trị thị trường
50,0 N €
20 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 11 tháng 10, 1991
- Nơi sinh
- Glasgow, Scotland
- Chiều cao
- 1,81 m
- Quốc tịch
- Scotland
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2024
- Người đại diện
- Trueno Sports
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
13
Số trận
201
Bàn thắng
18
Kiến tạo
11
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premiership | Motherwell FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Premiership | Motherwell FC | 33 | 3 | 2 | 6 | 0 |
| 23/24 | Premiership | Motherwell FC | 8 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | Premiership | Heart of Midlothian FC | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Premiership | Heart of Midlothian FC | 26 | 3 | 3 | 2 | 0 |
| 21/22 | Premiership | Heart of Midlothian FC | 24 | 4 | 0 | 6 | 1 |
| 19/20 | Premiership | Rangers FC | 6 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Premiership | Rangers FC | 22 | 1 | 1 | 6 | 0 |
| 17/18 | Premiership | Rangers FC | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Premiership | Rangers FC | 32 | 3 | 0 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | SFA Cup | Motherwell FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | SFA Cup | Motherwell FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | SFA Cup | Heart of Midlothian FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | SFA Cup | Heart of Midlothian FC | 5 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | SFA Cup | Rangers FC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | SFA Cup | Heart of Midlothian FC | 2 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 18/19 | SFA Cup | Rangers FC | 3 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | SFA Cup | Rangers FC | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | SFA Cup | Rangers FC | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | UECL Quali | Heart of Midlothian FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | Rangers FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | Rangers FC | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Rangers FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 11 | 14 | — | |
| 2024 | 11 | 10 | — | |
| 24/25 | 11 | 34 | 2 | |
| 23/24 | 16 | 16 | — | |
| 22/23 | 16 | 33 | — | |
| 21/22 | 16 | 34 | — | |
| 2020 | 16 | 2 | — | |
| 19/20 | 16 | 33 | — | |
| 2018 | 16 | 14 | — | |
| 18/19 | 16 | 50 | 1 | |
| 2017 | 12 | 4 | — | |
| 2016 | 16 | 6 | — | |
| 16/17 | 16 | 39 | — | |
| 14/15 | 25 | 8 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
50,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
750,0 N €
vào 3 tháng 1, 2019
- 6 thg 1, 2009: €75k, Livingston FC
- 20 thg 11, 2009: €150k, Livingston FC
- 24 thg 10, 2010: €500k, Middlesbrough
- 22 thg 6, 2012: €250k, Middlesbrough
- 12 thg 7, 2013: €500k, Middlesbrough
- 8 thg 1, 2014: €350k, Middlesbrough
- 27 thg 2, 2015: €350k, Bradford
- 16 thg 11, 2015: €350k, Rangers
- 14 thg 2, 2017: €500k, Rangers
- 4 thg 3, 2018: €350k, Rangers
- 3 thg 1, 2019: €750k, Rangers
- 5 thg 2, 2020: €500k, Rangers
- 8 thg 4, 2020: €400k, Rangers
- 18 thg 1, 2021: €400k, Heart of Midl.
- 31 thg 12, 2021: €375k, Heart of Midl.
- 27 thg 6, 2022: €550k, Heart of Midl.
- 26 thg 6, 2023: €500k, Heart of Midl.
- 5 thg 12, 2023: €300k, Heart of Midl.
- 30 thg 5, 2024: €250k, Motherwell FC
- 3 thg 12, 2024: €200k, Motherwell FC
- 10 thg 12, 2025: €150k, Motherwell FC
- 20 thg 5, 2026: €50k, Motherwell FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Andy Halliday đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Andy Halliday là Motherwell FC.
Andy Halliday mang áo số mấy?
- Andy Halliday mang áo số 11. Câu lạc bộ là Motherwell FC.
Andy Halliday chơi vị trí nào?
- Andy Halliday chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Andy Halliday bao nhiêu tuổi?
- Andy Halliday 34 tuổi, sinh ngày 11 tháng 10, 1991.
Giá trị thị trường của Andy Halliday là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Andy Halliday là 50,0 N €, được ghi nhận vào ngày 20 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Andy Halliday là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Andy Halliday là 750,0 N €, vào ngày 3 tháng 1, 2019.
Andy Halliday đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Andy Halliday đã thi đấu 201 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Andy Halliday đã ghi được 18 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Andy Halliday mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Andy Halliday là Scotland.
Andy Halliday sinh ra ở đâu?
- Andy Halliday sinh ra tại Glasgow, Scotland.
Andy Halliday cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Andy Halliday là 1,81 m.
Andy Halliday thuận chân nào?
- Andy Halliday thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.