CẦU THỦ
Đang thi đấu
Ángel Correa
Giá trị thị trường
8,0 Tr €
20 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo thứ hai
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 9 tháng 3, 1995
- Nơi sinh
- Rosario, Argentina
- Chiều cao
- 1,71 m
- Quốc tịch
- Argentina
- Gia nhập CLB từ
- 9 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2030
- Người đại diện
- Augustin Jimenez
Trận tiếp theo
Liga MX
· Estadio Universitario, San Nicolás de los Garza
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2025
Mùa giải
15
Số trận
469
Bàn thắng
88
Kiến tạo
65
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | LaLiga | Atlético de Madrid | 31 | 4 | 1 | 3 | 1 |
| 23/24 | LaLiga | Atlético de Madrid | 32 | 9 | 2 | 3 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | Atlético de Madrid | 35 | 9 | 2 | 2 | 1 |
| 21/22 | LaLiga | Atlético de Madrid | 36 | 12 | 5 | 3 | 1 |
| 20/21 | LaLiga | Atlético de Madrid | 38 | 9 | 8 | 3 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Atlético de Madrid | 33 | 5 | 7 | 5 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Atlético de Madrid | 36 | 3 | 2 | 7 | 1 |
| 17/18 | LaLiga | Atlético de Madrid | 37 | 8 | 4 | 5 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | Atlético de Madrid | 31 | 4 | 8 | 6 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | Atlético de Madrid | 26 | 5 | 4 | 7 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Copa del Rey | Atlético de Madrid | 6 | 1 | 3 | 0 | 0 |
| 2024 | Supercopa | Atlético de Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Copa del Rey | Atlético de Madrid | 4 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | Atlético de Madrid | 4 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 2022 | Supercopa | Atlético de Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | Atlético de Madrid | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2020 | Supercopa | Atlético de Madrid | 2 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 20/21 | Copa del Rey | Atlético de Madrid | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | Atlético de Madrid | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | Atlético de Madrid | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | Atlético de Madrid | 4 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | Atlético de Madrid | 7 | 4 | 3 | 1 | 0 |
| 15/16 | Copa del Rey | Atlético de Madrid | 5 | 2 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Club World Cup | Atlético de Madrid | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Atlético de Madrid | 8 | 3 | 1 | 2 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Atlético de Madrid | 10 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Atlético de Madrid | 6 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Atlético de Madrid | 10 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Atlético de Madrid | 8 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Atlético de Madrid | 8 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Atlético de Madrid | 8 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 2018 | UEFA Super Cup | Atlético de Madrid | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Atlético de Madrid | 9 | 1 | 3 | 2 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Atlético de Madrid | 6 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Atlético de Madrid | 9 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Atlético de Madrid | 5 | 1 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 7 | 16 | — | |
| 2025 | 10 | 3 | — | |
| 24/25 | 10 | 50 | 1 | |
| 23/24 | 10 | 51 | — | |
| 22/23 | 10 | 46 | — | |
| 21/22 | 10 | 49 | — | |
| 20/21 | 10 | 48 | — | |
| 19/20 | 10 | 45 | — | |
| 18/19 | 10 | 42 | — | |
| 17/18 | 11 | 57 | — | |
| 16/17 | 11 | 57 | — | |
| 15/16 | 16 | 54 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 8,0 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 10,5 Tr € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
8,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
45,0 Tr €
vào 21 tháng 3, 2022
- 22 thg 6, 2013: €250k, San Lorenzo
- 30 thg 6, 2013: €3m, San Lorenzo
- 10 thg 2, 2014: €5m, San Lorenzo
- 23 thg 1, 2015: €5m, Atlético
- 22 thg 11, 2015: €8m, Atlético
- 22 thg 2, 2016: €9m, Atlético
- 27 thg 10, 2016: €12m, Atlético
- 24 thg 1, 2017: €15m, Atlético
- 5 thg 6, 2017: €18m, Atlético
- 1 thg 1, 2018: €20m, Atlético
- 30 thg 5, 2018: €24m, Atlético
- 31 thg 10, 2018: €30m, Atlético
- 21 thg 12, 2018: €35m, Atlético
- 5 thg 3, 2020: €40m, Atlético
- 8 thg 4, 2020: €32m, Atlético
- 8 thg 10, 2020: €35m, Atlético
- 23 thg 11, 2020: €40m, Atlético
- 21 thg 3, 2022: €45m, Atlético
- 23 thg 9, 2022: €40m, Atlético
- 23 thg 3, 2023: €35m, Atlético
- 13 thg 6, 2023: €30m, Atlético
- 22 thg 12, 2023: €20m, Atlético
- 21 thg 3, 2024: €18m, Atlético
- 27 thg 12, 2024: €15m, Atlético
- 9 thg 6, 2025: €10m, Atlético
- 22 thg 9, 2025: €9m, Tigres UANL
- 20 thg 5, 2026: €8m, Tigres UANL
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Ángel Correa đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Ángel Correa là Tigres UANL.
Ángel Correa từng mang áo số mấy?
- Ángel Correa đã mang áo số 7 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Tigres UANL.
Ángel Correa chơi vị trí nào?
- Ángel Correa chơi ở vị trí Tiền đạo thứ hai.
Ángel Correa bao nhiêu tuổi?
- Ángel Correa 31 tuổi, sinh ngày 9 tháng 3, 1995.
Giá trị thị trường của Ángel Correa là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Ángel Correa là 8,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 20 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ángel Correa là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ángel Correa là 45,0 Tr €, vào ngày 21 tháng 3, 2022.
Ángel Correa đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Ángel Correa đã thi đấu 469 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Ángel Correa đã ghi được 88 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Ángel Correa đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Ángel Correa đã thi đấu 28 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Argentina. Ángel Correa đã ghi được 3 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Ángel Correa mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Ángel Correa là Argentina.
Ángel Correa sinh ra ở đâu?
- Ángel Correa sinh ra tại Rosario, Argentina.
Ángel Correa cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Ángel Correa là 1,71 m.
Ángel Correa thuận chân nào?
- Ángel Correa thuận chân phải.
Hợp đồng của Ángel Correa kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Ángel Correa có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2030.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.