CẦU THỦ
Đang thi đấu
Angeliño
Giá trị thị trường
4,5 Tr €
29 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 4 tháng 1, 1997
- Nơi sinh
- Coristanco, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,71 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- IF FOOTBALL
Trận tiếp theo
Serie A
· Giuseppe Sinigaglia, Como
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
13
Số trận
323
Bàn thắng
22
Kiến tạo
68
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 7 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 24/25 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 38 | 2 | 2 | 1 | 0 |
| 23/24 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 16 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 23/24 | Süper Lig | Galatasaray | 8 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 33 | 0 | 10 | 2 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | RB Leipzig | 29 | 2 | 5 | 3 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | RB Leipzig | 26 | 4 | 6 | 3 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | RB Leipzig | 13 | 1 | 2 | 2 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Manchester City | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 34 | 1 | 9 | 3 | 0 |
| 17/18 | Eredivisie | NAC Breda | 34 | 3 | 6 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Italy Cup | Associazione Sportiva Roma | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | TSG 1899 Hoffenheim | 2 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 5 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Manchester City | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2018 | Johan Cruijff Schaal | PSV Eindhoven | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | KNVB Beker | NAC Breda | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | FA Cup | Manchester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | Associazione Sportiva Roma | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Europa League | Associazione Sportiva Roma | 11 | 2 | 3 | 1 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Galatasaray | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | Champions League Qu. | Galatasaray | 5 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Europa League | Associazione Sportiva Roma | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | RB Leipzig | 6 | 1 | 3 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | RB Leipzig | 5 | 0 | 3 | 2 | 0 |
| 20/21 | Champions League | RB Leipzig | 7 | 3 | 3 | 1 | 0 |
| 19/20 | Champions League | RB Leipzig | 4 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Manchester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | PSV Eindhoven | 6 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2018 | Champions League Qu. | PSV Eindhoven | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2016 | Champions League Qu. | Manchester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 3 | 31 | |
| 2024 | 69 | 24 | |
| 24/25 | 3 | 52 | |
| 2023 | 3 | 27 | |
| 22/23 | 11 | 35 | |
| 21/22 | 3 | 48 | |
| 2020 | 3 | 19 | |
| 20/21 | 3 | 39 | |
| 19/20 | 12 | 22 | |
| 18/19 | 6 | 43 | |
| 17/18 | 69 | 35 | |
| 2016 | 69 | 3 | |
| 2016 | 69 | 3 | |
| 2014 | 69 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 5,4 Tr € | |
| 23/24 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 23/24 | Cho mượn | — | |
| 23/24 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 23/24 | Cho mượn | — | |
| 22/23 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 22/23 | Cho mượn | — | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 18,0 Tr € | |
| 20/21 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 19/20 | Cho mượn | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
4,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
35,0 Tr €
vào 10 tháng 2, 2021
- 24 thg 1, 2017: €300k, Girona
- 29 thg 6, 2017: €500k, RCD Mallorca
- 17 thg 1, 2018: €800k, NAC Breda
- 27 thg 3, 2018: €1,25m, NAC Breda
- 12 thg 6, 2018: €3m, NAC Breda
- 4 thg 10, 2018: €7m, PSV
- 28 thg 12, 2018: €12m, PSV
- 12 thg 6, 2019: €16m, PSV
- 10 thg 12, 2019: €16m, Man City
- 11 thg 3, 2020: €22m, Leipzig
- 8 thg 4, 2020: €17,50m, Leipzig
- 8 thg 7, 2020: €20m, Leipzig
- 26 thg 11, 2020: €25m, Leipzig
- 10 thg 2, 2021: €35m, Leipzig
- 22 thg 12, 2021: €30m, Leipzig
- 21 thg 9, 2022: €20m, Hoffenheim
- 29 thg 3, 2023: €14m, Hoffenheim
- 22 thg 6, 2023: €12m, Hoffenheim
- 27 thg 9, 2023: €11m, Galatasaray
- 21 thg 12, 2023: €8m, Galatasaray
- 5 thg 6, 2024: €8m, Associazione Sportiva Roma
- 25 thg 3, 2025: €15m, Associazione Sportiva Roma
- 17 thg 6, 2025: €20m, Associazione Sportiva Roma
- 23 thg 12, 2025: €17m, Associazione Sportiva Roma
- 24 thg 3, 2026: €10m, Associazione Sportiva Roma
- 29 thg 5, 2026: €4,50m, Associazione Sportiva Roma
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Angeliño đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Angeliño là Associazione Sportiva Roma.
Angeliño mang áo số mấy?
- Angeliño mang áo số 3. Câu lạc bộ là Roma.
Angeliño chơi vị trí nào?
- Angeliño chơi ở vị trí Hậu vệ trái.
Angeliño bao nhiêu tuổi?
- Angeliño 29 tuổi, sinh ngày 4 tháng 1, 1997.
Giá trị thị trường của Angeliño là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Angeliño là 4,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Angeliño là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Angeliño là 35,0 Tr €, vào ngày 10 tháng 2, 2021.
Angeliño đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Angeliño đã thi đấu 323 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Angeliño đã ghi được 22 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Angeliño đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Angeliño đã thi đấu 2 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Tây Ban Nha.
Angeliño mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Angeliño là Tây Ban Nha.
Angeliño sinh ra ở đâu?
- Angeliño sinh ra tại Coristanco, Tây Ban Nha.
Angeliño cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Angeliño là 1,71 m.
Angeliño thuận chân nào?
- Angeliño thuận chân trái.
Hợp đồng của Angeliño kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Angeliño có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.