CẦU THỦ
Đang thi đấu
Anthony Martial
Giá trị thị trường
3,5 Tr €
20 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 5 tháng 12, 1995
- Nơi sinh
- Massy, Pháp
- Chiều cao
- 1,84 m
- Quốc tịch
- Pháp
- Gia nhập CLB từ
- 19 tháng 9, 2024
- Người đại diện
- USFA Management
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2025
Mùa giải
16
Số trận
395
Bàn thắng
104
Kiến tạo
63
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Super League 1 | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 16 | 7 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Manchester United | 13 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Manchester United | 21 | 6 | 2 | 0 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Sevilla FC | 9 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Manchester United | 8 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Manchester United | 22 | 4 | 6 | 0 | 1 |
| 19/20 | Premier League | Manchester United | 32 | 17 | 7 | 1 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Manchester United | 27 | 10 | 3 | 2 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Manchester United | 30 | 9 | 5 | 1 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Manchester United | 25 | 4 | 6 | 2 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Manchester United | 31 | 11 | 4 | 2 | 0 |
| 15/16 | Ligue 1 | AS Monaco | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | Ligue 1 | AS Monaco | 35 | 9 | 4 | 1 | 0 |
| 13/14 | Ligue 1 | AS Monaco | 11 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 12/13 | Ligue 1 | Olympique Lyon | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Kypello Elladas | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Manchester United | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | EFL Cup | Manchester United | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Manchester United | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Manchester United | 5 | 1 | 4 | 0 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Manchester United | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Manchester United | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | Manchester United | 3 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 2016 | Community Shield | Manchester United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | FA Cup | Manchester United | 7 | 2 | 5 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | UECL Quali | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Manchester United | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Manchester United | 3 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Sevilla FC | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Manchester United | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Manchester United | 5 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Manchester United | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Manchester United | 7 | 4 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Manchester United | 8 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Manchester United | 8 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | Manchester United | 10 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Manchester United | 6 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 2015 | Champions League Qu. | AS Monaco | 4 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Manchester United | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Champions League | AS Monaco | 7 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 12/13 | Europa League | Olympique Lyon | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 9 | 7 | |
| 2025 | 26 | 2 | |
| 24/25 | 26 | 20 | |
| 2023 | 9 | 21 | |
| 2022 | 22 | 12 | |
| 22/23 | 9 | 26 | |
| 21/22 | 9 | 17 | |
| 20/21 | 9 | 35 | |
| 19/20 | 9 | 44 | |
| 18/19 | 11 | 41 | |
| 17/18 | 11 | 48 | |
| 16/17 | 11 | 48 | |
| 2015 | 9 | 8 | |
| 15/16 | 9 | 47 | |
| 14/15 | 23 | 44 | |
| 13/14 | 23 | 21 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 1,0 Tr € | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 60,0 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 5,0 Tr € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
3,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
65,0 Tr €
vào 2 tháng 1, 2018
- 2 thg 7, 2013: €4m, Monaco
- 14 thg 1, 2014: €4,75m, Monaco
- 5 thg 2, 2014: €5m, Monaco
- 6 thg 6, 2015: €8m, Monaco
- 14 thg 10, 2015: €25m, Man Utd
- 9 thg 2, 2016: €30m, Man Utd
- 1 thg 6, 2016: €32m, Man Utd
- 20 thg 2, 2017: €30m, Man Utd
- 23 thg 10, 2017: €35m, Man Utd
- 2 thg 1, 2018: €65m, Man Utd
- 17 thg 10, 2018: €60m, Man Utd
- 8 thg 4, 2020: €48m, Man Utd
- 30 thg 7, 2020: €58m, Man Utd
- 13 thg 10, 2020: €60m, Man Utd
- 17 thg 12, 2020: €55m, Man Utd
- 18 thg 3, 2021: €50m, Man Utd
- 8 thg 6, 2021: €45m, Man Utd
- 5 thg 10, 2021: €35m, Man Utd
- 23 thg 12, 2021: €32m, Man Utd
- 21 thg 3, 2022: €28m, Sevilla FC
- 3 thg 6, 2022: €16m, Sevilla FC
- 3 thg 11, 2022: €15m, Man Utd
- 14 thg 3, 2024: €10m, Man Utd
- 26 thg 9, 2024: €9m, Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos
- 23 thg 5, 2025: €7,50m, Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos
- 29 thg 12, 2025: €6m, Monterrey
- 26 thg 3, 2026: €5m, Monterrey
- 20 thg 5, 2026: €3,50m, Monterrey
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Anthony Martial đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Anthony Martial là Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos.
Anthony Martial từng mang áo số mấy?
- Anthony Martial đã mang áo số 9 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Monterrey.
Anthony Martial chơi vị trí nào?
- Anthony Martial chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Anthony Martial bao nhiêu tuổi?
- Anthony Martial 30 tuổi, sinh ngày 5 tháng 12, 1995.
Giá trị thị trường của Anthony Martial là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Anthony Martial là 3,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 20 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Anthony Martial là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Anthony Martial là 65,0 Tr €, vào ngày 2 tháng 1, 2018.
Anthony Martial đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Anthony Martial đã thi đấu 395 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Anthony Martial đã ghi được 104 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Anthony Martial đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Anthony Martial đã thi đấu 30 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Pháp. Anthony Martial đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Anthony Martial mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Anthony Martial là Pháp.
Anthony Martial sinh ra ở đâu?
- Anthony Martial sinh ra tại Massy, Pháp.
Anthony Martial cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Anthony Martial là 1,84 m.
Anthony Martial thuận chân nào?
- Anthony Martial thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.