CẦU THỦ
Đang thi đấu
Anton Zabolotnyi
Giá trị thị trường
300,0 N €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 13 tháng 6, 1991
- Nơi sinh
- Aizpute, Liepājas rajons, UdSSR
- Chiều cao
- 1,91 m
- Quốc tịch
- Nga
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2025
- Người đại diện
- prosm
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
11
Số trận
266
Bàn thắng
51
Kiến tạo
37
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | FK Spartak Moskva | 9 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | FC Khimki (-2025) | 29 | 6 | 6 | 5 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | PFK CSKA Moskva | 29 | 9 | 4 | 5 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | PFK CSKA Moskva | 24 | 3 | 2 | 1 | 0 |
| 21/22 | Premier Liga | PFK CSKA Moskva | 24 | 5 | 2 | 3 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | FK Sochi | 27 | 9 | 4 | 6 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | FK Sochi | 21 | 5 | 6 | 4 | 0 |
| 18/19 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 16 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 17/18 | Premier Liga | FC Tosno (-2018) | 19 | 4 | 2 | 4 | 0 |
| 17/18 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 10 | 1 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Russian Cup | FK Spartak Moskva | 7 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 24/25 | Russian Cup | FC Khimki (-2025) | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Russian Cup | PFK CSKA Moskva | 12 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | Russian Super Cup | PFK CSKA Moskva | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Russian Cup | PFK CSKA Moskva | 11 | 1 | 3 | 0 | 0 |
| 21/22 | Russian Cup | PFK CSKA Moskva | 3 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Russian Cup | FK Sochi | 3 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Russian Cup | FK Sochi | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 2 | 1 | 1 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/19 | Europa League | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 8 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 4 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 91 | 37 | — | |
| 24/25 | 91 | 33 | 14 | |
| 23/24 | 91 | 42 | 2 | |
| 22/23 | 91 | 39 | 2 | |
| 21/22 | 91 | 28 | — | |
| 20/21 | 9 | 31 | — | |
| 19/20 | 9 | 23 | — | |
| 2018 | 29 | 14 | — | |
| 18/19 | 29 | 46 | — | |
| 2017 | 17 | 20 | — | |
| 16/17 | 17 | 2 | — | |
| 2015 | 11 | 1 | — | |
| 2013 | 12 | 1 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 1,5 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
300,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
2,5 Tr €
vào 26 tháng 5, 2021
- 11 thg 4, 2008: €50k, CSKA Moscow II
- 29 thg 1, 2010: €75k, CSKA Moscow II
- 13 thg 3, 2010: €250k, CSKA Moscow II
- 18 thg 10, 2010: €200k, Volgar-Gazprom
- 24 thg 5, 2011: €350k, Ural
- 29 thg 3, 2012: €350k, Dinamo Bryansk
- 13 thg 1, 2013: €300k, CSKA Moscow
- 8 thg 6, 2013: €300k, Ufa
- 27 thg 12, 2013: €250k, Ufa
- 29 thg 6, 2014: €200k, Ufa
- 17 thg 1, 2016: €200k, Tosno
- 1 thg 7, 2016: €250k, Tosno
- 27 thg 12, 2016: €450k, Tosno
- 1 thg 6, 2017: €600k, Tosno
- 2 thg 10, 2017: €800k, Tosno
- 23 thg 12, 2017: €1,50m, Tosno
- 6 thg 6, 2018: €1,50m, Zenit S-Pb
- 14 thg 6, 2019: €1m, Zenit S-Pb
- 23 thg 12, 2019: €1m, FK Sochi
- 8 thg 4, 2020: €800k, FK Sochi
- 29 thg 7, 2020: €900k, FK Sochi
- 29 thg 12, 2020: €1,80m, FK Sochi
- 26 thg 5, 2021: €2,50m, FK Sochi
- 29 thg 12, 2021: €2,50m, CSKA Moscow
- 2 thg 6, 2022: €2m, CSKA Moscow
- 12 thg 9, 2022: €1,80m, CSKA Moscow
- 21 thg 11, 2022: €1,20m, CSKA Moscow
- 14 thg 6, 2023: €1m, CSKA Moscow
- 4 thg 6, 2024: €900k, CSKA Moscow
- 12 thg 12, 2024: €750k, Khimki
- 4 thg 6, 2025: €700k, Khimki
- 16 thg 12, 2025: €500k, FK Spartak Moskva
- 26 thg 5, 2026: €300k, FK Spartak Moskva
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Anton Zabolotnyi đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Anton Zabolotnyi là FK Spartak Moskva.
Anton Zabolotnyi mang áo số mấy?
- Anton Zabolotnyi mang áo số 91. Câu lạc bộ là Spartak Moscow.
Anton Zabolotnyi chơi vị trí nào?
- Anton Zabolotnyi chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Anton Zabolotnyi bao nhiêu tuổi?
- Anton Zabolotnyi 35 tuổi, sinh ngày 13 tháng 6, 1991.
Giá trị thị trường của Anton Zabolotnyi là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Anton Zabolotnyi là 300,0 N €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Anton Zabolotnyi là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Anton Zabolotnyi là 2,5 Tr €, vào ngày 26 tháng 5, 2021.
Anton Zabolotnyi đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Anton Zabolotnyi đã thi đấu 266 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Anton Zabolotnyi đã ghi được 51 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Anton Zabolotnyi đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Anton Zabolotnyi đã thi đấu 19 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Nga. Anton Zabolotnyi đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Anton Zabolotnyi mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Anton Zabolotnyi là Nga.
Anton Zabolotnyi sinh ra ở đâu?
- Anton Zabolotnyi sinh ra tại Aizpute, Liepājas rajons, UdSSR.
Anton Zabolotnyi cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Anton Zabolotnyi là 1,91 m.
Anton Zabolotnyi thuận chân nào?
- Anton Zabolotnyi thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.