CẦU THỦ
Đang thi đấu
Antonín Kinský
Giá trị thị trường
15,0 Tr €
3 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 13 tháng 3, 2003
- Nơi sinh
- Praha, Czech Republic
- Chiều cao
- 1,90 m
- Quốc tịch
- Czech Republic
- Gia nhập CLB từ
- 5 tháng 1, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2031
Trận tiếp theo
Premier League
· Old Trafford, Manchester
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
3
Số trận
28
Trận giữ sạch lưới
7
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier League | Tottenham Hotspur | 7 | 7 | 2 | 0 | 0 |
| 24/25 | Premier League | Tottenham Hotspur | 6 | 11 | 1 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | EFL Cup | Tottenham Hotspur | 2 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 2 | 2 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Tottenham Hotspur | 1 | 5 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Europa League | SK Slavia Prague | 6 | 7 | 1 | 0 | 0 |
| 2024 | Champions League Qu. | SK Slavia Prague | 4 | 4 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | 31 | 20 | |
| 25/26 | 31 | 51 | |
| 2024 | 31 | 29 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 16,5 Tr € | |
| 23/24 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 23/24 | Cho mượn | — | |
| 22/23 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 21/22 | Cho mượn | — | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 160,0 N € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
15,0 Tr €
- 27 thg 12, 2020: €50k, Dukla Prague B
- 25 thg 6, 2021: €100k, Dukla Prague
- 26 thg 12, 2021: €100k, Slavia Praha
- 22 thg 6, 2022: €225k, MFK Vyskov
- 14 thg 12, 2022: €250k, MFK Vyskov
- 20 thg 6, 2023: €300k, MFK Vyskov
- 20 thg 12, 2023: €500k, Pardubice
- 27 thg 3, 2024: €1m, Pardubice
- 5 thg 6, 2024: €1,80m, Pardubice
- 27 thg 9, 2024: €5m, Slavia Praha
- 20 thg 12, 2024: €12m, Slavia Praha
- 18 thg 3, 2025: €15m, Tottenham Hotspur
- 9 thg 12, 2025: €13m, Tottenham Hotspur
- 3 thg 6, 2026: €15m, Tottenham Hotspur
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Antonín Kinský đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Antonín Kinský là Tottenham Hotspur.
Antonín Kinský mang áo số mấy?
- Antonín Kinský mang áo số 31. Câu lạc bộ là Tottenham.
Antonín Kinský chơi vị trí nào?
- Antonín Kinský chơi ở vị trí Thủ môn.
Antonín Kinský bao nhiêu tuổi?
- Antonín Kinský 23 tuổi, sinh ngày 13 tháng 3, 2003.
Giá trị thị trường của Antonín Kinský là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Antonín Kinský là 15,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 6, 2026.
Antonín Kinský đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Antonín Kinský đã thi đấu 28 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Antonín Kinský đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Antonín Kinský mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Antonín Kinský là Czech Republic.
Antonín Kinský sinh ra ở đâu?
- Antonín Kinský sinh ra tại Praha, Czech Republic.
Antonín Kinský cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Antonín Kinský là 1,90 m.
Antonín Kinský thuận chân nào?
- Antonín Kinský thuận chân phải.
Hợp đồng của Antonín Kinský kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Antonín Kinský có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2031.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.