CẦU THỦ
Đang thi đấu
Antonio Rüdiger
Giá trị thị trường
6,0 Tr €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 3 tháng 3, 1993
- Nơi sinh
- Berlin, Đức
- Chiều cao
- 1,90 m
- Quốc tịch
- Đức
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2022
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Trận tiếp theo
LaLiga
· Santiago Bernabéu, Madrid
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2026
Mùa giải
23
Số trận
523
Bàn thắng
22
Kiến tạo
15
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | Real Madrid | 18 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | Real Madrid | 29 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | Real Madrid | 33 | 1 | 1 | 7 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | Real Madrid | 33 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Chelsea FC | 34 | 3 | 2 | 9 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Chelsea FC | 19 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Chelsea FC | 20 | 2 | 0 | 3 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Chelsea FC | 33 | 1 | 0 | 7 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Chelsea FC | 27 | 2 | 1 | 4 | 0 |
| 16/17 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 26 | 0 | 2 | 7 | 1 |
| 15/16 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 30 | 2 | 0 | 4 | 0 |
| 14/15 | Bundesliga | VfB Stuttgart | 19 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 13/14 | Bundesliga | VfB Stuttgart | 30 | 2 | 0 | 2 | 1 |
| 12/13 | Bundesliga | VfB Stuttgart | 16 | 0 | 0 | 4 | 1 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Supercopa | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | Supercopa | Real Madrid | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Copa del Rey | Real Madrid | 4 | 1 | 0 | 0 | 1 |
| 2024 | Supercopa | Real Madrid | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2023 | Supercopa | Real Madrid | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Copa del Rey | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | Real Madrid | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Chelsea FC | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Chelsea FC | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Chelsea FC | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Chelsea FC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2018 | Community Shield | Chelsea FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Chelsea FC | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Community Shield | Chelsea FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Italy Cup | Associazione Sportiva Roma | 4 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 15/16 | Italy Cup | Associazione Sportiva Roma | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | DFB-Pokal | VfB Stuttgart | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | DFB-Pokal | VfB Stuttgart | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | DFB-Pokal | VfB Stuttgart | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Real Madrid | 7 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2025 | Club World Cup | Real Madrid | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Real Madrid | 13 | 2 | 0 | 3 | 0 |
| 2024 | UEFA Super Cup | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Real Madrid | 12 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 2023 | Club World Cup | Real Madrid | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Real Madrid | 10 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | Club World Cup | Chelsea FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | UEFA Super Cup | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Chelsea FC | 9 | 1 | 2 | 2 | 0 |
| 2021 | UEFA Super Cup | Chelsea FC | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Chelsea FC | 11 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Chelsea FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Chelsea FC | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Chelsea FC | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Europa League | Associazione Sportiva Roma | 5 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Associazione Sportiva Roma | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2013 | Europa League Qualifying | VfB Stuttgart | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | Europa League | VfB Stuttgart | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 22 | 37 | |
| 24/25 | 22 | 50 | |
| 23/24 | 22 | 50 | |
| 22/23 | 22 | 58 | |
| 21/22 | 2 | 53 | |
| 20/21 | 2 | 51 | |
| 19/20 | 2 | 32 | |
| 18/19 | 2 | 46 | |
| 17/18 | 2 | 51 | |
| 16/17 | 2 | 36 | |
| 15/16 | 2 | 39 | |
| 14/15 | 24 | 20 | |
| 13/14 | 24 | 36 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 2 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 35,0 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 9,0 Tr € | |
| 15/16 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 15/16 | Cho mượn | — | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | 38,0 N € | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
6,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
50,0 Tr €
vào 13 tháng 6, 2019
- 22 thg 7, 2011: €100k, Stuttgart II
- 25 thg 8, 2011: €150k, Stuttgart II
- 11 thg 1, 2012: €200k, Stuttgart II
- 5 thg 3, 2012: €300k, Stuttgart II
- 27 thg 6, 2012: €500k, Stuttgart II
- 13 thg 1, 2013: €1m, Stuttgart
- 11 thg 3, 2013: €1,50m, Stuttgart
- 30 thg 6, 2013: €2,75m, Stuttgart
- 5 thg 11, 2013: €4,50m, Stuttgart
- 12 thg 2, 2014: €6m, Stuttgart
- 10 thg 7, 2014: €7m, Stuttgart
- 21 thg 8, 2014: €10m, Stuttgart
- 4 thg 1, 2016: €9m, Roma
- 1 thg 4, 2016: €10m, Roma
- 1 thg 6, 2016: €12m, Roma
- 2 thg 1, 2017: €15m, Roma
- 28 thg 3, 2017: €18m, Roma
- 8 thg 6, 2017: €25m, Roma
- 2 thg 1, 2018: €30m, Chelsea
- 23 thg 3, 2018: €40m, Chelsea
- 19 thg 12, 2018: €45m, Chelsea
- 13 thg 6, 2019: €50m, Chelsea
- 8 thg 4, 2020: €40m, Chelsea
- 13 thg 10, 2020: €30m, Chelsea
- 17 thg 12, 2020: €25m, Chelsea
- 1 thg 6, 2021: €28m, Chelsea
- 5 thg 10, 2021: €35m, Chelsea
- 15 thg 6, 2022: €40m, Chelsea
- 7 thg 11, 2022: €40m, Real Madrid
- 13 thg 6, 2023: €32m, Real Madrid
- 22 thg 12, 2023: €25m, Real Madrid
- 27 thg 12, 2024: €24m, Real Madrid
- 9 thg 6, 2025: €20m, Real Madrid
- 2 thg 10, 2025: €15m, Real Madrid
- 12 thg 12, 2025: €12m, Real Madrid
- 16 thg 3, 2026: €9m, Real Madrid
- 5 thg 6, 2026: €6m, Real Madrid
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Antonio Rüdiger đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Antonio Rüdiger là Real Madrid.
Antonio Rüdiger mang áo số mấy?
- Antonio Rüdiger mang áo số 22. Câu lạc bộ là Real Madrid.
Antonio Rüdiger chơi vị trí nào?
- Antonio Rüdiger chơi ở vị trí Trung vệ.
Antonio Rüdiger bao nhiêu tuổi?
- Antonio Rüdiger 33 tuổi, sinh ngày 3 tháng 3, 1993.
Giá trị thị trường của Antonio Rüdiger là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Antonio Rüdiger là 6,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Antonio Rüdiger là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Antonio Rüdiger là 50,0 Tr €, vào ngày 13 tháng 6, 2019.
Antonio Rüdiger đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Antonio Rüdiger đã thi đấu 523 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Antonio Rüdiger đã ghi được 22 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Antonio Rüdiger đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Antonio Rüdiger đã thi đấu 86 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Đức. Antonio Rüdiger đã ghi được 3 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Antonio Rüdiger mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Antonio Rüdiger là Đức.
Antonio Rüdiger sinh ra ở đâu?
- Antonio Rüdiger sinh ra tại Berlin, Đức.
Antonio Rüdiger cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Antonio Rüdiger là 1,90 m.
Antonio Rüdiger thuận chân nào?
- Antonio Rüdiger thuận chân phải.
Hợp đồng của Antonio Rüdiger kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Antonio Rüdiger có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.