CẦU THỦ
Đang thi đấu
Antony
Giá trị thị trường
40,0 Tr €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh phải
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 24 tháng 2, 2000
- Nơi sinh
- São Paulo, Brazil
- Chiều cao
- 1,72 m
- Quốc tịch
- Brazil
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 9, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2030
- Người đại diện
- 4ComM
Trận tiếp theo
LaLiga
· Estadio La Cartuja, Sevilla
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
7
Số trận
234
Bàn thắng
53
Kiến tạo
39
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | Real Betis Balompié | 32 | 8 | 6 | 6 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | Real Betis Balompié | 17 | 5 | 2 | 2 | 1 |
| 24/25 | Premier League | Manchester United | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Manchester United | 29 | 1 | 1 | 5 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Manchester United | 25 | 4 | 2 | 5 | 0 |
| 22/23 | Eredivisie | Ajax Amsterdam | 2 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 21/22 | Eredivisie | Ajax Amsterdam | 23 | 8 | 4 | 5 | 0 |
| 20/21 | Eredivisie | Ajax Amsterdam | 32 | 9 | 8 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Copa del Rey | Real Betis Balompié | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | FA Cup | Manchester United | 4 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Manchester United | 5 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 2022 | Johan Cruijff Schaal | Ajax Amsterdam | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | EFL Cup | Manchester United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | KNVB Beker | Ajax Amsterdam | 3 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 20/21 | KNVB Beker | Ajax Amsterdam | 4 | 0 | 2 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | Real Betis Balompié | 10 | 6 | 3 | 2 | 0 |
| 24/25 | Europa League | Manchester United | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Manchester United | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Manchester United | 9 | 2 | 0 | 2 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Ajax Amsterdam | 7 | 2 | 4 | 1 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Ajax Amsterdam | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Ajax Amsterdam | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | 7 | 26 | |
| 25/26 | 7 | 48 | |
| 24/25 | 21 | 28 | |
| 23/24 | 21 | 43 | |
| 2022 | 11 | 3 | |
| 22/23 | 21 | 39 | |
| 21/22 | 11 | 35 | |
| 20/21 | 39 | 48 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 22,0 Tr € | |
| 24/25 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 24/25 | Cho mượn | — | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 95,0 Tr € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 15,8 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
40,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
75,0 Tr €
vào 15 tháng 9, 2022
- 18 thg 2, 2019: €5m, São Paulo
- 28 thg 5, 2019: €9m, São Paulo
- 15 thg 8, 2019: €12m, São Paulo
- 27 thg 11, 2019: €20m, São Paulo
- 8 thg 4, 2020: €18m, São Paulo
- 14 thg 10, 2020: €18m, Ajax
- 6 thg 1, 2021: €25m, Ajax
- 5 thg 1, 2022: €35m, Ajax
- 15 thg 9, 2022: €75m, Man Utd
- 16 thg 3, 2023: €70m, Man Utd
- 20 thg 6, 2023: €60m, Man Utd
- 9 thg 10, 2023: €50m, Man Utd
- 19 thg 12, 2023: €35m, Man Utd
- 14 thg 3, 2024: €28m, Man Utd
- 27 thg 5, 2024: €25m, Man Utd
- 1 thg 10, 2024: €20m, Man Utd
- 9 thg 6, 2025: €35m, Real Betis Balompié
- 2 thg 10, 2025: €30m, Real Betis Balompié
- 16 thg 3, 2026: €40m, Real Betis Balompié
- 5 thg 6, 2026: €40m, Real Betis Balompié
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Antony đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Antony là Real Betis Balompié.
Antony mang áo số mấy?
- Antony mang áo số 7. Câu lạc bộ là Real Betis.
Antony chơi vị trí nào?
- Antony chơi ở vị trí Tiền vệ cánh phải.
Antony bao nhiêu tuổi?
- Antony 26 tuổi, sinh ngày 24 tháng 2, 2000.
Giá trị thị trường của Antony là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Antony là 40,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Antony là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Antony là 75,0 Tr €, vào ngày 15 tháng 9, 2022.
Antony đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Antony đã thi đấu 234 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Antony đã ghi được 53 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Antony đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Antony đã thi đấu 16 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Brazil. Antony đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Antony mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Antony là Brazil.
Antony sinh ra ở đâu?
- Antony sinh ra tại São Paulo, Brazil.
Antony cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Antony là 1,72 m.
Antony thuận chân nào?
- Antony thuận chân trái.
Hợp đồng của Antony kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Antony có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2030.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.