CẦU THỦ
Đã giải nghệ
Antunes
Câu lạc bộ gần nhất
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 1 tháng 4, 1987
- Nơi sinh
- Freamunde, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,75 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Người đại diện
- MadeinFootball
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 22/23
Mùa giải
16
Số trận
310
Bàn thắng
17
Kiến tạo
22
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Liga Portugal | FC Paços de Ferreira | 31 | 1 | 2 | 12 | 0 |
| 21/22 | Liga Portugal | FC Paços de Ferreira | 30 | 3 | 6 | 10 | 0 |
| 20/21 | Liga Portugal | Sporting CP | 8 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Getafe CF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Getafe CF | 28 | 1 | 3 | 5 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Getafe CF | 34 | 0 | 2 | 14 | 0 |
| 16/17 | Premier Liga | Dynamo Kyiv | 19 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 15/16 | Premier Liga | Dynamo Kyiv | 22 | 1 | 2 | 2 | 0 |
| 14/15 | LaLiga | Málaga CF | 15 | 1 | 2 | 1 | 1 |
| 14/15 | Premier Liga | Dynamo Kyiv | 8 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 13/14 | LaLiga | Málaga CF | 36 | 0 | 2 | 12 | 0 |
| 12/13 | Liga Portugal | FC Paços de Ferreira | 14 | 3 | 0 | 4 | 0 |
| 12/13 | LaLiga | Málaga CF | 11 | 1 | 1 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Allianz Cup | FC Paços de Ferreira | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Allianz Cup | Sporting CP | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | Getafe CF | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | Getafe CF | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2017 | UKRS | Dynamo Kyiv | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | Getafe CF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Ukrainian Cup | Dynamo Kyiv | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2016 | UKRS | Dynamo Kyiv | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Ukrainian Cup | Dynamo Kyiv | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2015 | UKRS | Dynamo Kyiv | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Ukrainian Cup | Dynamo Kyiv | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Copa del Rey | Málaga CF | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Copa del Rey | Málaga CF | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Allianz Cup | FC Paços de Ferreira | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | UECL Quali | FC Paços de Ferreira | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2020 | Europa League Qualifying | Sporting CP | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Dynamo Kyiv | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Dynamo Kyiv | 6 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 14/15 | Europa League | Dynamo Kyiv | 6 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | Champions League | Málaga CF | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2023 | 5 | 1 | 1 | |
| 22/23 | 5 | 34 | 23 | |
| 21/22 | 5 | 36 | 1 | |
| 20/21 | 55 | 31 | — | |
| 19/20 | 3 | 8 | — | |
| 18/19 | 3 | 27 | — | |
| 2017 | 5 | 1 | — | |
| 17/18 | 3 | 37 | — | |
| 16/17 | 5 | 39 | — | |
| 2015 | 5 | 20 | — | |
| 15/16 | 5 | 35 | — | |
| 14/15 | 5 | 20 | — | |
| 13/14 | 5 | 38 | — |
Giá trị thị trường
Cao nhất từ trước đến nay
6,0 Tr €
vào 7 tháng 6, 2015
Định giá tính đến
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Antunes từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Antunes trước đây là FC Paços de Ferreira.
Antunes từng mang áo số mấy?
- Antunes đã mang áo số 5 trong mùa giải 2023. Câu lạc bộ khi đó là Paços Ferreira.
Antunes từng chơi vị trí nào?
- Antunes đã chơi ở vị trí Hậu vệ trái.
Antunes bao nhiêu tuổi?
- Antunes 39 tuổi, sinh ngày 1 tháng 4, 1987.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Antunes là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Antunes là 6,0 Tr €, vào ngày 7 tháng 6, 2015.
Antunes đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Antunes đã thi đấu 310 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Antunes đã ghi được 17 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Antunes mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Antunes là Bồ Đào Nha.
Antunes sinh ra ở đâu?
- Antunes sinh ra tại Freamunde, Bồ Đào Nha.
Antunes cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Antunes là 1,75 m.
Antunes từng thuận chân nào?
- Trước đây Antunes thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.