CẦU THỦ
Đang thi đấu
Arkadiusz Milik
Giá trị thị trường
1,5 Tr €
29 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 28 tháng 2, 1994
- Nơi sinh
- Tychy, Ba Lan
- Chiều cao
- 1,86 m
- Quốc tịch
- Ba Lan
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- CAA Stellar
Trận tiếp theo
Serie A
· Unipol Domus, Cagliari
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
16
Số trận
348
Bàn thắng
134
Kiến tạo
33
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Serie A | Juventus FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Serie A | Juventus FC | 32 | 4 | 1 | 2 | 1 |
| 22/23 | Serie A | Juventus FC | 27 | 7 | 1 | 3 | 0 |
| 22/23 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 23 | 7 | 2 | 1 | 0 |
| 20/21 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 15 | 9 | 1 | 2 | 0 |
| 19/20 | Serie A | SSC Napoli | 26 | 11 | 0 | 5 | 0 |
| 18/19 | Serie A | SSC Napoli | 35 | 17 | 2 | 4 | 0 |
| 17/18 | Serie A | SSC Napoli | 15 | 5 | 0 | 2 | 0 |
| 16/17 | Serie A | SSC Napoli | 17 | 5 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Eredivisie | Ajax Amsterdam | 31 | 21 | 8 | 1 | 0 |
| 14/15 | Eredivisie | Ajax Amsterdam | 21 | 11 | 4 | 4 | 0 |
| 13/14 | Bundesliga | FC Augsburg | 18 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 6 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Italy Cup | Juventus FC | 4 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Italy Cup | Juventus FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Italy Cup | SSC Napoli | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Italy Cup | SSC Napoli | 2 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 16/17 | Italy Cup | SSC Napoli | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | KNVB Beker | Ajax Amsterdam | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | KNVB Beker | Ajax Amsterdam | 3 | 8 | 2 | 0 | 0 |
| 2014 | Johan Cruijff Schaal | Ajax Amsterdam | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | DFB-Pokal | FC Augsburg | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Champions League | Juventus FC | 5 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Juventus FC | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Olympique Marseille | 5 | 4 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Champions League | SSC Napoli | 5 | 3 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Europa League | SSC Napoli | 6 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 18/19 | Champions League | SSC Napoli | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2017 | Champions League Qu. | SSC Napoli | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | SSC Napoli | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | SSC Napoli | 4 | 3 | 1 | 1 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Ajax Amsterdam | 5 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 2015 | Champions League Qu. | Ajax Amsterdam | 2 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 2015 | Europa League Qualifying | Ajax Amsterdam | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Ajax Amsterdam | 5 | 1 | 3 | 0 | 0 |
| 14/15 | Europa League | Ajax Amsterdam | 4 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Europa League | Bayer 04 Leverkusen | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 14 | 9 | |
| 23/24 | 14 | 36 | |
| 2022 | 9 | 2 | |
| 22/23 | 14 | 41 | |
| 2021 | 19 | 15 | |
| 21/22 | 9 | 31 | |
| 19/20 | 99 | 41 | |
| 18/19 | 99 | 52 | |
| 17/18 | 99 | 21 | |
| 16/17 | 99 | 29 | |
| 15/16 | 9 | 43 | |
| 14/15 | 19 | 39 | |
| 13/14 | 9 | 27 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | 7,3 Tr € | |
| 22/23 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 22/23 | Cho mượn | — | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 9,7 Tr € | |
| 21/22 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 20/21 | Cho mượn | — | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 32,0 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 2,8 Tr € | |
| 14/15 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 14/15 | Cho mượn | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
40,0 Tr €
vào 6 tháng 6, 2019
- 24 thg 3, 2012: €350k, Górnik Zabrze
- 31 thg 8, 2012: €1,50m, Górnik Zabrze
- 12 thg 11, 2012: €2,50m, Górnik Zabrze
- 30 thg 6, 2013: €2,50m, Leverkusen
- 16 thg 2, 2015: €5m, Ajax
- 1 thg 7, 2015: €6,50m, Ajax
- 5 thg 2, 2016: €7m, Ajax
- 8 thg 4, 2016: €10m, Ajax
- 15 thg 7, 2016: €12m, Ajax
- 14 thg 10, 2016: €20m, Napoli
- 8 thg 6, 2017: €19m, Napoli
- 13 thg 10, 2017: €18m, Napoli
- 7 thg 6, 2018: €20m, Napoli
- 20 thg 12, 2018: €25m, Napoli
- 1 thg 3, 2019: €35m, Napoli
- 6 thg 6, 2019: €40m, Napoli
- 8 thg 4, 2020: €32m, Napoli
- 29 thg 10, 2020: €27m, Napoli
- 29 thg 12, 2020: €22m, Napoli
- 31 thg 5, 2021: €22m, Marseille
- 8 thg 10, 2021: €20m, Marseille
- 16 thg 12, 2021: €17m, Marseille
- 30 thg 5, 2022: €16m, Marseille
- 27 thg 9, 2022: €10m, Juventus FC
- 15 thg 6, 2023: €8m, Juventus FC
- 20 thg 12, 2023: €7m, Juventus FC
- 5 thg 6, 2024: €6m, Juventus FC
- 18 thg 10, 2024: €4m, Juventus FC
- 25 thg 3, 2025: €2m, Juventus FC
- 7 thg 10, 2025: €1,50m, Juventus FC
- 29 thg 5, 2026: €1,50m, Juventus FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Arkadiusz Milik đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Arkadiusz Milik là Juventus FC.
Arkadiusz Milik mang áo số mấy?
- Arkadiusz Milik mang áo số 14. Câu lạc bộ là Juventus.
Arkadiusz Milik chơi vị trí nào?
- Arkadiusz Milik chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Arkadiusz Milik bao nhiêu tuổi?
- Arkadiusz Milik 32 tuổi, sinh ngày 28 tháng 2, 1994.
Giá trị thị trường của Arkadiusz Milik là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Arkadiusz Milik là 1,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Arkadiusz Milik là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Arkadiusz Milik là 40,0 Tr €, vào ngày 6 tháng 6, 2019.
Arkadiusz Milik đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Arkadiusz Milik đã thi đấu 348 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Arkadiusz Milik đã ghi được 134 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Arkadiusz Milik đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Arkadiusz Milik đã thi đấu 73 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Ba Lan. Arkadiusz Milik đã ghi được 17 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Arkadiusz Milik mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Arkadiusz Milik là Ba Lan.
Arkadiusz Milik sinh ra ở đâu?
- Arkadiusz Milik sinh ra tại Tychy, Ba Lan.
Arkadiusz Milik cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Arkadiusz Milik là 1,86 m.
Arkadiusz Milik thuận chân nào?
- Arkadiusz Milik thuận chân trái.
Hợp đồng của Arkadiusz Milik kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Arkadiusz Milik có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.