CẦU THỦ
Đang thi đấu
Armin Gigovic
Giá trị thị trường
2,5 Tr €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 6 tháng 4, 2002
- Nơi sinh
- Lund, Thụy Điển
- Chiều cao
- 1,87 m
- Quốc tịch
- Bosnia-Herzegovina
- Gia nhập CLB từ
- 12 tháng 8, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
- Người đại diện
- CLS Mundial
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
7
Số trận
102
Bàn thắng
11
Kiến tạo
5
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Bundesliga | Holstein Kiel | 31 | 5 | 2 | 5 | 0 |
| 23/24 | Superliga | FC Midtjylland | 20 | 0 | 3 | 3 | 0 |
| 22/23 | Superliga | Odense Boldklub | 9 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 22/23 | Superliga | FC Midtjylland | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | FK Rostov | 17 | 1 | 0 | 6 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | DFB-Pokal | Holstein Kiel | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Oddset Pokalen | FC Midtjylland | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Oddset Pokalen | Odense Boldklub | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | BSC Young Boys | 6 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | Europa League Qualifying | BSC Young Boys | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | UECL Quali | FC Midtjylland | 6 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 22/23 | Europa League | FC Midtjylland | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 37 | 40 | |
| 24/25 | 37 | 34 | |
| 2023 | 37 | 7 | |
| 23/24 | 37 | 29 | |
| 2022 | 24 | 10 | |
| 21/22 | 8 | 16 | |
| 20/21 | 8 | 18 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 8 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 2,2 Tr € | |
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
3,0 Tr €
vào 20 tháng 12, 2024
- 20 thg 11, 2019: €500k, Helsingborgs IF
- 8 thg 4, 2020: €450k, Helsingborgs IF
- 5 thg 8, 2020: €800k, Helsingborgs IF
- 19 thg 10, 2020: €1m, Rostov
- 29 thg 12, 2020: €1,50m, Rostov
- 13 thg 4, 2021: €2m, Rostov
- 24 thg 6, 2022: €2m, Helsingborgs IF
- 22 thg 12, 2022: €2m, Odense BK
- 26 thg 6, 2023: €2m, Midtjylland
- 9 thg 10, 2024: €2,50m, Holstein Kiel
- 20 thg 12, 2024: €3m, Holstein Kiel
- 29 thg 12, 2025: €2,50m, BSC Young Boys
- 2 thg 6, 2026: €2,50m, BSC Young Boys
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Armin Gigovic đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Armin Gigovic là BSC Young Boys.
Armin Gigovic mang áo số mấy?
- Armin Gigovic mang áo số 37. Câu lạc bộ là Young Boys.
Armin Gigovic chơi vị trí nào?
- Armin Gigovic chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Armin Gigovic bao nhiêu tuổi?
- Armin Gigovic 24 tuổi, sinh ngày 6 tháng 4, 2002.
Giá trị thị trường của Armin Gigovic là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Armin Gigovic là 2,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Armin Gigovic là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Armin Gigovic là 3,0 Tr €, vào ngày 20 tháng 12, 2024.
Armin Gigovic đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Armin Gigovic đã thi đấu 102 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Armin Gigovic đã ghi được 11 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Armin Gigovic đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Armin Gigovic đã thi đấu 22 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bosnia-Herzegovina. Armin Gigovic đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Armin Gigovic mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Armin Gigovic là Bosnia-Herzegovina.
Armin Gigovic sinh ra ở đâu?
- Armin Gigovic sinh ra tại Lund, Thụy Điển.
Armin Gigovic cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Armin Gigovic là 1,87 m.
Armin Gigovic thuận chân nào?
- Armin Gigovic thuận chân phải.
Hợp đồng của Armin Gigovic kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Armin Gigovic có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.