CẦU THỦ
Đang thi đấu
Arnaud Nordin
Giá trị thị trường
4,0 Tr €
1 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh phải
- Chân thuận
- Hai chân
- Sinh
- 17 tháng 6, 1998
- Nơi sinh
- Paris, Pháp
- Chiều cao
- 1,70 m
- Quốc tịch
- Pháp
- Gia nhập CLB từ
- 2 tháng 2, 2026
- Người đại diện
- Unique France
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
10
Số trận
238
Bàn thắng
34
Kiến tạo
22
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 13 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 25/26 | Ligue 1 | Stade Rennais FC | 10 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 24/25 | Ligue 1 | Montpellier HSC | 16 | 4 | 1 | 2 | 0 |
| 24/25 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Ligue 1 | Montpellier HSC | 20 | 6 | 4 | 1 | 1 |
| 22/23 | Ligue 1 | Montpellier HSC | 36 | 9 | 5 | 4 | 0 |
| 21/22 | Ligue 1 | AS Saint-Étienne | 36 | 4 | 5 | 4 | 0 |
| 20/21 | Ligue 1 | AS Saint-Étienne | 32 | 4 | 4 | 1 | 0 |
| 19/20 | Ligue 1 | AS Saint-Étienne | 18 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 18/19 | Ligue 1 | AS Saint-Étienne | 25 | 3 | 1 | 2 | 0 |
| 16/17 | Ligue 1 | AS Saint-Étienne | 15 | 2 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | DFB-Pokal | 1.FSV Mainz 05 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | UECL Quali | 1.FSV Mainz 05 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | AS Saint-Étienne | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | AS Saint-Étienne | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 70 | 10 | |
| 2025 | 9 | 13 | |
| 25/26 | 9 | 28 | |
| 24/25 | 7 | 16 | |
| 23/24 | 7 | 20 | |
| 22/23 | 7 | 37 | |
| 21/22 | 18 | 36 | |
| 20/21 | 18 | 32 | |
| 19/20 | 18 | 27 | |
| 18/19 | 18 | 36 | |
| 16/17 | 33 | 12 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | — | ||
| 24/25 | Chuyển nhượng | 1,0 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 17/18 | Cho mượn | — | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
4,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
8,0 Tr €
vào 3 tháng 6, 2024
- 16 thg 1, 2017: €500k, Saint-Étienne
- 1 thg 6, 2017: €600k, Saint-Étienne
- 16 thg 5, 2018: €600k, AS Nancy
- 6 thg 9, 2018: €800k, Saint-Étienne
- 24 thg 10, 2018: €1,50m, Saint-Étienne
- 3 thg 6, 2019: €3,50m, Saint-Étienne
- 19 thg 12, 2019: €5m, Saint-Étienne
- 8 thg 4, 2020: €4,50m, Saint-Étienne
- 15 thg 10, 2020: €5m, Saint-Étienne
- 7 thg 1, 2021: €4,50m, Saint-Étienne
- 4 thg 6, 2021: €5m, Saint-Étienne
- 16 thg 12, 2021: €4m, Saint-Étienne
- 2 thg 11, 2022: €4m, Montpellier
- 27 thg 3, 2023: €5m, Montpellier
- 27 thg 6, 2023: €7m, Montpellier
- 3 thg 6, 2024: €8m, Montpellier
- 27 thg 3, 2025: €6m, Mainz
- 5 thg 6, 2025: €5m, Mainz
- 19 thg 12, 2025: €4m, Mainz
- 1 thg 6, 2026: €4m, Stade Rennais FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Arnaud Nordin đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Arnaud Nordin là Stade Rennais FC.
Arnaud Nordin từng mang áo số mấy?
- Arnaud Nordin đã mang áo số 70 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Stade Rennais.
Arnaud Nordin chơi vị trí nào?
- Arnaud Nordin chơi ở vị trí Tiền vệ cánh phải.
Arnaud Nordin bao nhiêu tuổi?
- Arnaud Nordin 28 tuổi, sinh ngày 17 tháng 6, 1998.
Giá trị thị trường của Arnaud Nordin là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Arnaud Nordin là 4,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 1 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Arnaud Nordin là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Arnaud Nordin là 8,0 Tr €, vào ngày 3 tháng 6, 2024.
Arnaud Nordin đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Arnaud Nordin đã thi đấu 238 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Arnaud Nordin đã ghi được 34 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Arnaud Nordin mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Arnaud Nordin là Pháp.
Arnaud Nordin sinh ra ở đâu?
- Arnaud Nordin sinh ra tại Paris, Pháp.
Arnaud Nordin cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Arnaud Nordin là 1,70 m.
Arnaud Nordin thuận chân nào?
- Arnaud Nordin sử dụng được cả hai chân.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.