CẦU THỦ
Đang thi đấu
Arno Verschueren
Giá trị thị trường
700,0 N €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 8 tháng 4, 1997
- Nơi sinh
- Lier, Bỉ
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Bỉ
- Gia nhập CLB từ
- 28 tháng 1, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- Stirr Associates
Trận tiếp theo
Eredivisie
· Fortuna Sittard Stadion, Sittard
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
10
Số trận
200
Bàn thắng
26
Kiến tạo
13
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Eredivisie | FC Twente Enschede | 30 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 24/25 | Eredivisie | Sparta Rotterdam | 20 | 1 | 2 | 3 | 0 |
| 24/25 | Eredivisie | FC Twente Enschede | 14 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 23/24 | Eredivisie | Sparta Rotterdam | 27 | 9 | 3 | 3 | 1 |
| 22/23 | Eredivisie | Sparta Rotterdam | 31 | 9 | 4 | 6 | 0 |
| 21/22 | Eredivisie | Sparta Rotterdam | 12 | 2 | 1 | 1 | 1 |
| 18/19 | Eredivisie | NAC Breda | 18 | 1 | 1 | 5 | 0 |
| 17/18 | Eredivisie | NAC Breda | 26 | 1 | 0 | 8 | 0 |
| 15/16 | JPL | KVC Westerlo | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | JPL | KVC Westerlo | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | KNVB Beker | FC Twente Enschede | 4 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | KNVB Beker | Sparta Rotterdam | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | KNVB Beker | Sparta Rotterdam | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | KNVB Beker | Sparta Rotterdam | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | KNVB Beker | NAC Breda | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | KNVB Beker | NAC Breda | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Europa League | FC Twente Enschede | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 32 | 16 | — | |
| 25/26 | 32 | 38 | — | |
| 24/25 | 10 | 20 | — | |
| 23/24 | 10 | 28 | — | |
| 2022 | 8 | 7 | — | |
| 22/23 | 10 | 20 | — | |
| 19/20 | 6 | 4 | 2 | |
| 18/19 | 6 | 20 | — | |
| 17/18 | 6 | 28 | — | |
| 2016 | 3 | 1 | — | |
| 2016 | 19 | 1 | — | |
| 15/16 | 19 | 15 | — | |
| 14/15 | 19 | 21 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 450,0 N € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 21/22 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 21/22 | Cho mượn | — | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 250,0 N € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
700,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
2,7 Tr €
vào 31 tháng 5, 2024
- 5 thg 10, 2014: €50k, KVC Westerlo
- 11 thg 1, 2015: €200k, KVC Westerlo
- 2 thg 2, 2017: €225k, NAC Breda
- 21 thg 6, 2017: €400k, NAC Breda
- 17 thg 1, 2018: €600k, NAC Breda
- 12 thg 6, 2018: €500k, NAC Breda
- 4 thg 10, 2018: €700k, NAC Breda
- 28 thg 12, 2018: €750k, NAC Breda
- 12 thg 6, 2019: €650k, NAC Breda
- 8 thg 4, 2020: €525k, NAC Breda
- 29 thg 6, 2020: €900k, NAC Breda
- 21 thg 10, 2020: €900k, Lommel SK
- 23 thg 2, 2021: €750k, Lommel SK
- 13 thg 10, 2021: €500k, Lommel SK
- 13 thg 1, 2022: €600k, Lommel SK
- 8 thg 6, 2022: €600k, Sparta R.
- 11 thg 11, 2022: €900k, Sparta R.
- 17 thg 3, 2023: €2m, Sparta R.
- 23 thg 6, 2023: €2,30m, Sparta R.
- 31 thg 5, 2024: €2,70m, Sparta R.
- 17 thg 12, 2024: €2m, Sparta R.
- 28 thg 5, 2025: €1,50m, FC Twente Enschede
- 2 thg 12, 2025: €1m, FC Twente Enschede
- 28 thg 5, 2026: €700k, FC Twente Enschede
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Arno Verschueren đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Arno Verschueren là FC Twente Enschede.
Arno Verschueren mang áo số mấy?
- Arno Verschueren mang áo số 32. Câu lạc bộ là FC Twente.
Arno Verschueren chơi vị trí nào?
- Arno Verschueren chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Arno Verschueren bao nhiêu tuổi?
- Arno Verschueren 29 tuổi, sinh ngày 8 tháng 4, 1997.
Giá trị thị trường của Arno Verschueren là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Arno Verschueren là 700,0 N €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Arno Verschueren là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Arno Verschueren là 2,7 Tr €, vào ngày 31 tháng 5, 2024.
Arno Verschueren đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Arno Verschueren đã thi đấu 200 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Arno Verschueren đã ghi được 26 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Arno Verschueren đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Arno Verschueren đã thi đấu 9 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bỉ.
Arno Verschueren mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Arno Verschueren là Bỉ.
Arno Verschueren sinh ra ở đâu?
- Arno Verschueren sinh ra tại Lier, Bỉ.
Arno Verschueren cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Arno Verschueren là 1,85 m.
Arno Verschueren thuận chân nào?
- Arno Verschueren thuận chân phải.
Hợp đồng của Arno Verschueren kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Arno Verschueren có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.