CẦU THỦ
Đang thi đấu
Artur Serobyan
Giá trị thị trường
500,0 N €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh phải
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 2 tháng 7, 2003
- Nơi sinh
- Yerevan, Armenia
- Chiều cao
- 1,81 m
- Quốc tịch
- Armenia
- Gia nhập CLB từ
- 16 tháng 8, 2025
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2025
Mùa giải
3
Số trận
12
Bàn thắng
1
Kiến tạo
1
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Liga Portugal | Casa Pia AC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Allianz Cup | Casa Pia AC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Europa League Qualifying | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 | |
| 2025 | UECL Quali | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2023 | UECL Quali | 4 | 0 | 1 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | 10 | 6 | |
| 2024 | 9 | 4 | |
| 2023 | 22 | 10 | |
| 2023 | 9 | 4 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
500,0 N €
- 17 thg 8, 2020: €25k, Ararat-Armenia
- 17 thg 12, 2020: €75k, Ararat-Armenia
- 30 thg 5, 2021: €100k, Ararat-Armenia
- 6 thg 10, 2021: €100k, BKMA Yerevan
- 17 thg 12, 2021: €125k, BKMA Yerevan
- 11 thg 4, 2022: €150k, BKMA Yerevan
- 14 thg 6, 2022: €175k, BKMA Yerevan
- 30 thg 12, 2022: €200k, BKMA Yerevan
- 14 thg 4, 2023: €250k, Ararat-Armenia
- 23 thg 6, 2023: €300k, Ararat-Armenia
- 27 thg 12, 2023: €300k, Casa Pia
- 7 thg 6, 2024: €350k, Ararat-Armenia
- 5 thg 12, 2024: €400k, Ararat-Armenia
- 23 thg 5, 2025: €450k, FC Sheriff
- 9 thg 12, 2025: €500k, Ararat-Armenia
- 28 thg 5, 2026: €500k, Ararat-Armenia
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Artur Serobyan đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Artur Serobyan là Ararat-Armenia.
Artur Serobyan mang áo số mấy?
- Artur Serobyan mang áo số 10. Câu lạc bộ là FC Sheriff.
Artur Serobyan chơi vị trí nào?
- Artur Serobyan chơi ở vị trí Tiền vệ cánh phải.
Artur Serobyan bao nhiêu tuổi?
- Artur Serobyan 23 tuổi, sinh ngày 2 tháng 7, 2003.
Giá trị thị trường của Artur Serobyan là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Artur Serobyan là 500,0 N €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Artur Serobyan đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Artur Serobyan đã thi đấu 12 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Artur Serobyan đã ghi được 1 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Artur Serobyan đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Artur Serobyan đã thi đấu 28 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Armenia. Artur Serobyan đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Artur Serobyan mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Artur Serobyan là Armenia.
Artur Serobyan sinh ra ở đâu?
- Artur Serobyan sinh ra tại Yerevan, Armenia.
Artur Serobyan cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Artur Serobyan là 1,81 m.
Artur Serobyan thuận chân nào?
- Artur Serobyan thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.