CẦU THỦ
Đang thi đấu
Arturo Vidal
Giá trị thị trường
175,0 N €
8 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 22 tháng 5, 1987
- Nơi sinh
- San Joaquín, Chile
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Chile
- Gia nhập CLB từ
- 23 tháng 1, 2024
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2026
- Người đại diện
- Vibra Futbol
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2022
Mùa giải
19
Số trận
427
Bàn thắng
78
Kiến tạo
55
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Serie A | Inter Milan | 28 | 1 | 1 | 3 | 0 |
| 20/21 | Serie A | Inter Milan | 23 | 1 | 2 | 3 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | FC Barcelona | 33 | 8 | 2 | 4 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | FC Barcelona | 33 | 3 | 7 | 7 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | Bayern Munich | 22 | 6 | 2 | 6 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | Bayern Munich | 27 | 4 | 2 | 8 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | Bayern Munich | 30 | 4 | 7 | 3 | 0 |
| 14/15 | Serie A | Juventus FC | 28 | 7 | 4 | 7 | 0 |
| 13/14 | Serie A | Juventus FC | 32 | 11 | 5 | 8 | 0 |
| 12/13 | Serie A | Juventus FC | 31 | 10 | 9 | 11 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022 | Supercoppa Italiana | Inter Milan | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | Inter Milan | 5 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 20/21 | Italy Cup | Inter Milan | 3 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 2020 | Supercopa | FC Barcelona | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | FC Barcelona | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | FC Barcelona | 8 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2018 | Supercopa | FC Barcelona | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 4 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 2017 | DFL-Supercup | Bayern Munich | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 5 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 2016 | DFL-Supercup | Bayern Munich | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 6 | 1 | 2 | 2 | 0 |
| 2015 | DFL-Supercup | Bayern Munich | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Italy Cup | Juventus FC | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2014 | Supercoppa Italiana | Juventus FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2013 | Supercoppa Italiana | Juventus FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Italy Cup | Juventus FC | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | Italy Cup | Juventus FC | 4 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 2012 | Supercoppa Italiana | Juventus FC | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Champions League | Inter Milan | 7 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Inter Milan | 4 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 19/20 | Champions League | FC Barcelona | 7 | 0 | 2 | 4 | 0 |
| 18/19 | Champions League | FC Barcelona | 11 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Bayern Munich | 8 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Bayern Munich | 8 | 3 | 0 | 4 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Bayern Munich | 11 | 2 | 3 | 3 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Juventus FC | 12 | 1 | 0 | 4 | 0 |
| 13/14 | Champions League | Juventus FC | 6 | 5 | 0 | 2 | 0 |
| 13/14 | Europa League | Juventus FC | 6 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | Champions League | Juventus FC | 9 | 3 | 2 | 3 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2023 | 32 | 2 | |
| 21/22 | 22 | 44 | |
| 20/21 | 22 | 33 | |
| 19/20 | 22 | 48 | |
| 18/19 | 22 | 45 | |
| 17/18 | 23 | 35 | |
| 16/17 | 23 | 44 | |
| 15/16 | 23 | 51 | |
| 14/15 | 23 | 47 | |
| 13/14 | 23 | 48 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 1,0 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 18,0 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 39,3 Tr € | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | 12,5 Tr € | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | 5,2 Tr € | |
| 05/06 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
175,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
45,0 Tr €
vào 11 tháng 7, 2014
- 2 thg 5, 2007: €5m, Colo-Colo
- 1 thg 1, 2008: €7,50m, Leverkusen
- 26 thg 3, 2010: €9m, Leverkusen
- 16 thg 7, 2010: €11m, Leverkusen
- 23 thg 11, 2010: €14m, Leverkusen
- 12 thg 1, 2011: €17m, Leverkusen
- 29 thg 6, 2011: €20m, Leverkusen
- 11 thg 1, 2012: €20m, Juventus
- 8 thg 6, 2012: €24m, Juventus
- 7 thg 11, 2012: €28m, Juventus
- 15 thg 1, 2013: €30m, Juventus
- 19 thg 6, 2013: €35m, Juventus
- 25 thg 9, 2013: €40m, Juventus
- 7 thg 1, 2014: €44m, Juventus
- 11 thg 7, 2014: €45m, Juventus
- 7 thg 1, 2015: €42m, Juventus
- 15 thg 2, 2016: €37m, Bayern Munich
- 22 thg 7, 2016: €40m, Bayern Munich
- 7 thg 2, 2017: €37m, Bayern Munich
- 19 thg 6, 2017: €35m, Bayern Munich
- 31 thg 10, 2018: €25m, Barcelona
- 21 thg 12, 2018: €20m, Barcelona
- 28 thg 2, 2019: €18m, Barcelona
- 11 thg 6, 2019: €15m, Barcelona
- 20 thg 12, 2019: €14m, Barcelona
- 8 thg 4, 2020: €11m, Barcelona
- 29 thg 10, 2020: €10m, Inter
- 29 thg 12, 2020: €8m, Inter
- 23 thg 3, 2021: €6m, Inter
- 3 thg 6, 2021: €3,50m, Inter
- 28 thg 12, 2021: €2,50m, Inter
- 7 thg 6, 2022: €2m, Inter
- 19 thg 8, 2022: €2m, Flamengo
- 14 thg 11, 2022: €1,70m, Flamengo
- 7 thg 4, 2023: €1,20m, Flamengo
- 25 thg 7, 2023: €700k, Athletico-PR
- 11 thg 12, 2023: €600k, Athletico-PR
- 29 thg 3, 2024: €400k, Colo-Colo
- 13 thg 6, 2024: €300k, Colo-Colo
- 30 thg 6, 2025: €250k, Colo-Colo
- 10 thg 12, 2025: €175k, Colo-Colo
- 8 thg 6, 2026: €175k, Colo-Colo
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Arturo Vidal đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Arturo Vidal là Colo-Colo.
Arturo Vidal từng mang áo số mấy?
- Arturo Vidal đã mang áo số 32 trong mùa giải 2023. Câu lạc bộ khi đó là Flamengo.
Arturo Vidal chơi vị trí nào?
- Arturo Vidal chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Arturo Vidal bao nhiêu tuổi?
- Arturo Vidal 39 tuổi, sinh ngày 22 tháng 5, 1987.
Giá trị thị trường của Arturo Vidal là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Arturo Vidal là 175,0 N €, được ghi nhận vào ngày 8 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Arturo Vidal là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Arturo Vidal là 45,0 Tr €, vào ngày 11 tháng 7, 2014.
Arturo Vidal đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Arturo Vidal đã thi đấu 427 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Arturo Vidal đã ghi được 78 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Arturo Vidal đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Arturo Vidal đã thi đấu 147 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Chile. Arturo Vidal đã ghi được 34 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Arturo Vidal mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Arturo Vidal là Chile.
Arturo Vidal sinh ra ở đâu?
- Arturo Vidal sinh ra tại San Joaquín, Chile.
Arturo Vidal cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Arturo Vidal là 1,80 m.
Arturo Vidal thuận chân nào?
- Arturo Vidal thuận chân phải.
Hợp đồng của Arturo Vidal kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Arturo Vidal có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.