CẦU THỦ
Đang thi đấu
Asger Sörensen
Giá trị thị trường
2,0 Tr €
20 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 5 tháng 6, 1996
- Nơi sinh
- Virklund, Đan Mạch
- Chiều cao
- 1,91 m
- Quốc tịch
- Đan Mạch
- Gia nhập CLB từ
- 20 tháng 7, 2022
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2025
Mùa giải
4
Số trận
16
Bàn thắng
1
Kiến tạo
1
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 13/14 | Oddset Pokalen | FC Midtjylland | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | UECL Quali | AC Sparta Prague | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | Champions League Qu. | AC Sparta Prague | 6 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 24/25 | Champions League | AC Sparta Prague | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 25 | 30 | 5 | |
| 24/25 | 25 | 35 | 4 | |
| 23/24 | 25 | 12 | 1 | |
| 2022 | 25 | 1 | — | |
| 2021 | 4 | 2 | — | |
| 2020 | 4 | 1 | — | |
| 2019 | 4 | 2 | — | |
| 2018 | 4 | 1 | — | |
| 2017 | 4 | 1 | — | |
| 2016 | 28 | 2 | — | |
| 2015 | 28 | 2 | — | |
| 2013 | 20 | 2 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 22/23 | Chuyển nhượng | 700,0 N € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 500,0 N € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 670,0 N € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
3,0 Tr €
vào 5 tháng 6, 2024
- 5 thg 2, 2014: €250k, FC Liefering
- 24 thg 6, 2014: €300k, FC Liefering
- 11 thg 1, 2015: €300k, Salzburg
- 17 thg 10, 2017: €500k, J. Regensburg
- 19 thg 6, 2018: €600k, J. Regensburg
- 16 thg 10, 2018: €800k, J. Regensburg
- 8 thg 1, 2019: €900k, J. Regensburg
- 13 thg 12, 2019: €900k, 1.FC Nuremberg
- 8 thg 4, 2020: €725k, 1.FC Nuremberg
- 16 thg 6, 2021: €700k, 1.FC Nuremberg
- 13 thg 10, 2021: €900k, 1.FC Nuremberg
- 15 thg 12, 2021: €1m, 1.FC Nuremberg
- 23 thg 3, 2022: €1,20m, 1.FC Nuremberg
- 14 thg 12, 2022: €1,60m, AC Sparta Prague
- 20 thg 6, 2023: €2,50m, AC Sparta Prague
- 5 thg 6, 2024: €3m, AC Sparta Prague
- 1 thg 4, 2025: €2,70m, AC Sparta Prague
- 17 thg 6, 2025: €2,50m, AC Sparta Prague
- 23 thg 9, 2025: €2m, AC Sparta Prague
- 20 thg 5, 2026: €2m, AC Sparta Prague
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Asger Sörensen đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Asger Sörensen là AC Sparta Prague.
Asger Sörensen mang áo số mấy?
- Asger Sörensen mang áo số 25. Câu lạc bộ là Sparta Prague.
Asger Sörensen chơi vị trí nào?
- Asger Sörensen chơi ở vị trí Trung vệ.
Asger Sörensen bao nhiêu tuổi?
- Asger Sörensen 30 tuổi, sinh ngày 5 tháng 6, 1996.
Giá trị thị trường của Asger Sörensen là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Asger Sörensen là 2,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 20 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Asger Sörensen là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Asger Sörensen là 3,0 Tr €, vào ngày 5 tháng 6, 2024.
Asger Sörensen đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Asger Sörensen đã thi đấu 16 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Asger Sörensen đã ghi được 1 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Asger Sörensen mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Asger Sörensen là Đan Mạch.
Asger Sörensen sinh ra ở đâu?
- Asger Sörensen sinh ra tại Virklund, Đan Mạch.
Asger Sörensen cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Asger Sörensen là 1,91 m.
Asger Sörensen thuận chân nào?
- Asger Sörensen thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.