CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
Ashley Young
Giá trị thị trường
400,0 N €
3 tháng 12, 2025
Câu lạc bộ gần nhất
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Hai chân
- Sinh
- 9 tháng 7, 1985
- Nơi sinh
- Stevenage, Anh
- Chiều cao
- 1,75 m
- Quốc tịch
- Anh
- Người đại diện
- CAA Base Ltd
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
15
Số trận
402
Bàn thắng
18
Kiến tạo
44
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Premier League | Everton FC | 32 | 1 | 3 | 7 | 1 |
| 23/24 | Premier League | Everton FC | 31 | 0 | 0 | 7 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Aston Villa | 29 | 1 | 0 | 7 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Aston Villa | 24 | 0 | 2 | 2 | 0 |
| 20/21 | Serie A | Inter Milan | 26 | 1 | 4 | 4 | 0 |
| 19/20 | Serie A | Inter Milan | 18 | 4 | 4 | 1 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Manchester United | 12 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Manchester United | 30 | 2 | 2 | 10 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Manchester United | 30 | 2 | 5 | 7 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Manchester United | 12 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Manchester United | 18 | 1 | 3 | 5 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Manchester United | 26 | 2 | 5 | 5 | 0 |
| 13/14 | Premier League | Manchester United | 20 | 2 | 4 | 4 | 0 |
| 12/13 | Premier League | Manchester United | 19 | 0 | 5 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | FA Cup | Everton FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | EFL Cup | Everton FC | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | EFL Cup | Everton FC | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Aston Villa | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Italy Cup | Inter Milan | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Italy Cup | Inter Milan | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Manchester United | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Manchester United | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Manchester United | 4 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | Manchester United | 3 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 15/16 | FA Cup | Manchester United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | FA Cup | Manchester United | 3 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 12/13 | FA Cup | Manchester United | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Champions League | Inter Milan | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Inter Milan | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Manchester United | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Manchester United | 7 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Manchester United | 4 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 16/17 | Europa League | Manchester United | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Manchester United | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2015 | Champions League Qu. | Manchester United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Champions League | Manchester United | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Champions League | Manchester United | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 15 | 2 | 1 | |
| 24/25 | 18 | 38 | — | |
| 23/24 | 18 | 34 | — | |
| 2023 | 18 | 1 | — | |
| 22/23 | 18 | 39 | 1 | |
| 21/22 | 18 | 36 | — | |
| 2020 | 15 | 26 | — | |
| 20/21 | 15 | 45 | — | |
| 19/20 | 18 | 24 | 12 | |
| 18/19 | 18 | 47 | 35 | |
| 17/18 | 18 | 44 | 2 | |
| 16/17 | 18 | 35 | 1 | |
| 15/16 | 18 | 34 | — | |
| 14/15 | 18 | 29 | — | |
| 13/14 | 18 | 41 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 1,7 Tr € | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | 18,0 Tr € | |
| 06/07 | Chuyển nhượng | 13,2 Tr € | |
| 03/04 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
400,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
27,0 Tr €
vào 24 tháng 6, 2012
- 4 thg 10, 2004: €50k, Watford
- 2 thg 6, 2006: €1,50m, Watford
- 16 thg 1, 2007: €6,50m, Watford
- 9 thg 5, 2007: €7,10m, Aston Villa
- 1 thg 9, 2007: €7m, Aston Villa
- 21 thg 1, 2008: €9,25m, Aston Villa
- 4 thg 7, 2008: €13m, Aston Villa
- 23 thg 2, 2009: €17m, Aston Villa
- 26 thg 6, 2009: €19m, Aston Villa
- 13 thg 8, 2010: €18m, Aston Villa
- 8 thg 8, 2011: €20m, Man Utd
- 6 thg 2, 2012: €25m, Man Utd
- 24 thg 6, 2012: €27m, Man Utd
- 28 thg 1, 2013: €25m, Man Utd
- 2 thg 7, 2013: €20m, Man Utd
- 15 thg 1, 2014: €14m, Man Utd
- 12 thg 8, 2014: €11m, Man Utd
- 12 thg 2, 2015: €9m, Man Utd
- 1 thg 7, 2015: €10m, Man Utd
- 20 thg 2, 2017: €7m, Man Utd
- 28 thg 6, 2017: €5m, Man Utd
- 28 thg 5, 2018: €7m, Man Utd
- 13 thg 6, 2019: €5m, Man Utd
- 10 thg 12, 2019: €4m, Man Utd
- 8 thg 4, 2020: €3,20m, Inter
- 25 thg 8, 2020: €3m, Inter
- 29 thg 12, 2020: €2m, Inter
- 23 thg 3, 2021: €1m, Inter
- 23 thg 12, 2021: €1m, Aston Villa
- 20 thg 6, 2023: €600k, Aston Villa
- 19 thg 12, 2023: €600k, Everton FC
- 27 thg 5, 2024: €500k, Everton FC
- 3 thg 12, 2025: €400k, Ipswich
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Ashley Young từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Ashley Young trước đây là Everton FC.
Ashley Young từng mang áo số mấy?
- Ashley Young đã mang áo số 15 trong mùa giải 25/26. Câu lạc bộ khi đó là Ipswich.
Ashley Young chơi vị trí nào?
- Ashley Young chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Ashley Young bao nhiêu tuổi?
- Ashley Young 41 tuổi, sinh ngày 9 tháng 7, 1985.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Ashley Young là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Ashley Young là 400,0 N €, vào ngày 3 tháng 12, 2025.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ashley Young là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ashley Young là 27,0 Tr €, vào ngày 24 tháng 6, 2012.
Ashley Young đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Ashley Young đã thi đấu 402 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Ashley Young đã ghi được 18 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Ashley Young đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Ashley Young đã thi đấu 39 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Anh. Ashley Young đã ghi được 7 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Ashley Young mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Ashley Young là Anh.
Ashley Young sinh ra ở đâu?
- Ashley Young sinh ra tại Stevenage, Anh.
Ashley Young cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Ashley Young là 1,75 m.
Ashley Young thuận chân nào?
- Ashley Young sử dụng được cả hai chân.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.