CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
Asmir Begovic
Giá trị thị trường
200,0 N €
3 tháng 12, 2025
Câu lạc bộ gần nhất
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 20 tháng 6, 1987
- Nơi sinh
- Trebinje, Jugoslawien (SFR)
- Chiều cao
- 1,99 m
- Quốc tịch
- Bosnia-Herzegovina
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 22/23
Mùa giải
10
Số trận
210
Trận giữ sạch lưới
52
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Premier League | Everton FC | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Everton FC | 3 | 8 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Serie A | AC Milan | 2 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Premier League | AFC Bournemouth | 24 | 47 | 5 | 0 | 0 |
| 17/18 | Premier League | AFC Bournemouth | 38 | 61 | 6 | 2 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Chelsea FC | 2 | 5 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Chelsea FC | 17 | 27 | 4 | 0 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Stoke City | 35 | 43 | 7 | 3 | 0 |
| 13/14 | Premier League | Stoke City | 32 | 36 | 9 | 1 | 0 |
| 12/13 | Premier League | Stoke City | 38 | 45 | 12 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | FA Cup | Everton FC | 2 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | Chelsea FC | 3 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 15/16 | FA Cup | Chelsea FC | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | FA Cup | Stoke City | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | FA Cup | Stoke City | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | Europa League | 5 | 10 | 0 | 1 | 0 | |
| 15/16 | Champions League | Chelsea FC | 5 | 3 | 3 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 31 | 3 | — | |
| 2024 | 1 | 1 | 1 | |
| 24/25 | 31 | 20 | — | |
| 22/23 | 15 | 39 | — | |
| 21/22 | 15 | 41 | 1 | |
| 2021 | 1 | 4 | — | |
| 2020 | 1 | 23 | — | |
| 2019 | 1 | 6 | — | |
| 18/19 | 27 | 36 | — | |
| 17/18 | 27 | 38 | — | |
| 16/17 | 1 | 44 | — | |
| 15/16 | 1 | 51 | — | |
| 14/15 | 1 | 37 | — | |
| 13/14 | 1 | 33 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 11,5 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 11,0 Tr € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
200,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
13,0 Tr €
vào 12 tháng 2, 2015
- 11 thg 12, 2005: €100k, La Louviere
- 29 thg 1, 2008: €200k, Portsmouth
- 25 thg 6, 2009: €400k, Portsmouth
- 24 thg 1, 2010: €1,50m, Portsmouth
- 13 thg 8, 2010: €2m, Stoke City
- 1 thg 2, 2011: €3,50m, Stoke City
- 8 thg 8, 2011: €4m, Stoke City
- 6 thg 2, 2012: €3,50m, Stoke City
- 28 thg 1, 2013: €5m, Stoke City
- 2 thg 7, 2013: €7m, Stoke City
- 15 thg 1, 2014: €10m, Stoke City
- 12 thg 8, 2014: €12m, Stoke City
- 12 thg 2, 2015: €13m, Stoke City
- 1 thg 7, 2015: €12m, Stoke City
- 9 thg 2, 2016: €12m, Chelsea
- 1 thg 8, 2016: €10m, Chelsea
- 20 thg 2, 2017: €8m, Chelsea
- 2 thg 1, 2018: €8m, Bournemouth
- 13 thg 6, 2019: €7m, Bournemouth
- 27 thg 12, 2019: €5m, Qarabağ
- 3 thg 3, 2020: €3m, AC Milan
- 8 thg 4, 2020: €2,40m, AC Milan
- 25 thg 8, 2020: €2m, AC Milan
- 15 thg 10, 2020: €2m, Bournemouth
- 30 thg 6, 2021: €1,20m, Bournemouth
- 23 thg 12, 2021: €1m, Everton FC
- 20 thg 6, 2023: €800k, Everton FC
- 27 thg 10, 2023: €400k, QPR
- 21 thg 12, 2023: €300k, QPR
- 16 thg 12, 2024: €300k, Everton FC
- 30 thg 5, 2025: €250k, Everton FC
- 3 thg 12, 2025: €200k, Leicester
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Asmir Begovic từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Asmir Begovic trước đây là Everton FC.
Asmir Begovic từng mang áo số mấy?
- Asmir Begovic đã mang áo số 31 trong mùa giải 25/26. Câu lạc bộ khi đó là Leicester.
Asmir Begovic chơi vị trí nào?
- Asmir Begovic chơi ở vị trí Thủ môn.
Asmir Begovic bao nhiêu tuổi?
- Asmir Begovic 39 tuổi, sinh ngày 20 tháng 6, 1987.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Asmir Begovic là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Asmir Begovic là 200,0 N €, vào ngày 3 tháng 12, 2025.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Asmir Begovic là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Asmir Begovic là 13,0 Tr €, vào ngày 12 tháng 2, 2015.
Asmir Begovic đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Asmir Begovic đã thi đấu 210 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Asmir Begovic đã ghi được 1 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Asmir Begovic đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Asmir Begovic đã thi đấu 63 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bosnia-Herzegovina.
Asmir Begovic mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Asmir Begovic là Bosnia-Herzegovina.
Asmir Begovic sinh ra ở đâu?
- Asmir Begovic sinh ra tại Trebinje, Jugoslawien (SFR).
Asmir Begovic cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Asmir Begovic là 1,99 m.
Asmir Begovic thuận chân nào?
- Asmir Begovic thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.