CẦU THỦ
Đang thi đấu
Assane Dioussé
Giá trị thị trường
500,0 N €
1 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 20 tháng 9, 1997
- Nơi sinh
- Dakar, Senegal
- Chiều cao
- 1,75 m
- Quốc tịch
- Senegal
- Gia nhập CLB từ
- 10 tháng 8, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Trận tiếp theo
Ligue 1
· Roazhon Park, Rennes
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
10
Số trận
186
Bàn thắng
3
Kiến tạo
1
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ligue 1 | AJ Auxerre | 15 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 24/25 | Ligue 1 | AJ Auxerre | 17 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Super League 1 | Omilos Filathlon Irakliou FC | 26 | 2 | 1 | 3 | 0 |
| 21/22 | Ligue 1 | AS Saint-Étienne | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Süper Lig | MKE Ankaragücü | 20 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 20/21 | Ligue 1 | AS Saint-Étienne | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Ligue 1 | AS Saint-Étienne | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Serie A | Chievo Verona | 14 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 18/19 | Ligue 1 | AS Saint-Étienne | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Ligue 1 | AS Saint-Étienne | 25 | 1 | 0 | 4 | 0 |
| 16/17 | Serie A | FC Empoli | 33 | 0 | 0 | 13 | 0 |
| 15/16 | Serie A | FC Empoli | 15 | 0 | 0 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Kypello Elladas | Omilos Filathlon Irakliou FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Italy Cup | FC Empoli | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Italy Cup | FC Empoli | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | Europa League | AS Saint-Étienne | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 18 | 34 | |
| 24/25 | 18 | 34 | |
| 22/23 | 5 | 27 | |
| 21/22 | 25 | 23 | |
| 2020 | 25 | 1 | |
| 20/21 | 14 | 33 | |
| 19/20 | 25 | 11 | |
| 2019 | 8 | 16 | |
| 18/19 | 25 | 18 | |
| 17/18 | 8 | 36 | |
| 16/17 | 8 | 38 | |
| 15/16 | 14 | 35 | |
| 14/15 | 14 | 15 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | 500,0 N € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 20/21 | Cho mượn | — | |
| 18/19 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 18/19 | Cho mượn | — | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 5,0 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
500,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
5,0 Tr €
vào 24 tháng 1, 2018
- 18 thg 5, 2014: €400k, Empoli U19
- 5 thg 11, 2015: €4,50m, FC Empoli
- 15 thg 7, 2016: €4m, FC Empoli
- 24 thg 1, 2018: €5m, Saint-Étienne
- 6 thg 6, 2019: €4,50m, Chievo Verona
- 19 thg 12, 2019: €3m, Saint-Étienne
- 8 thg 4, 2020: €2,40m, Saint-Étienne
- 23 thg 12, 2020: €2m, Ankaragücü
- 16 thg 3, 2021: €1,30m, Ankaragücü
- 21 thg 5, 2021: €1,10m, Ankaragücü
- 8 thg 10, 2021: €1m, Saint-Étienne
- 7 thg 11, 2022: €900k, OFI Crete
- 13 thg 12, 2023: €900k, AJ Auxerre
- 10 thg 12, 2024: €800k, AJ Auxerre
- 3 thg 6, 2025: €700k, AJ Auxerre
- 15 thg 12, 2025: €600k, AJ Auxerre
- 1 thg 6, 2026: €500k, AJ Auxerre
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Assane Dioussé đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Assane Dioussé là AJ Auxerre.
Assane Dioussé mang áo số mấy?
- Assane Dioussé mang áo số 18. Câu lạc bộ là AJ Auxerre.
Assane Dioussé chơi vị trí nào?
- Assane Dioussé chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Assane Dioussé bao nhiêu tuổi?
- Assane Dioussé 29 tuổi, sinh ngày 20 tháng 9, 1997.
Giá trị thị trường của Assane Dioussé là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Assane Dioussé là 500,0 N €, được ghi nhận vào ngày 1 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Assane Dioussé là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Assane Dioussé là 5,0 Tr €, vào ngày 24 tháng 1, 2018.
Assane Dioussé đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Assane Dioussé đã thi đấu 186 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Assane Dioussé đã ghi được 3 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Assane Dioussé đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Assane Dioussé đã thi đấu 3 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Senegal.
Assane Dioussé mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Assane Dioussé là Senegal.
Assane Dioussé sinh ra ở đâu?
- Assane Dioussé sinh ra tại Dakar, Senegal.
Assane Dioussé cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Assane Dioussé là 1,75 m.
Assane Dioussé thuận chân nào?
- Assane Dioussé thuận chân trái.
Hợp đồng của Assane Dioussé kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Assane Dioussé có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.