CẦU THỦ
Đang thi đấu
Athanasios Androutsos
Giá trị thị trường
700,0 N €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 6 tháng 5, 1997
- Nơi sinh
- Marousi, Hy Lạp
- Chiều cao
- 1,82 m
- Quốc tịch
- Hy Lạp
- Gia nhập CLB từ
- 20 tháng 1, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
- Người đại diện
- OIS
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
12
Số trận
174
Bàn thắng
10
Kiến tạo
10
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Super League 1 | Omilos Filathlon Irakliou FC | 24 | 2 | 1 | 3 | 0 |
| 24/25 | Super League 1 | Omilos Filathlon Irakliou FC | 7 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 24/25 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 5 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 21/22 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 11 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 20/21 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 11 | 1 | 3 | 2 | 0 |
| 19/20 | Super League 1 | APS Atromitos Athinon | 20 | 3 | 0 | 3 | 0 |
| 18/19 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 11 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 16/17 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 17 | 1 | 0 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Kypello Elladas | Omilos Filathlon Irakliou FC | 8 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Kypello Elladas | Omilos Filathlon Irakliou FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2021 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 6 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Kypello Elladas | APS Atromitos Athinon | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 8 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Europa League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Champions League Qu. | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2017 | Champions League Qu. | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2016 | Europa League Qualifying | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 14 | 10 | — | |
| 25/26 | 14 | 33 | 6 | |
| 2024 | 30 | 3 | — | |
| 2023 | 14 | 1 | — | |
| 22/23 | 14 | 21 | — | |
| 21/22 | 14 | 36 | 1 | |
| 20/21 | 14 | 29 | — | |
| 19/20 | 14 | 26 | — | |
| 18/19 | 8 | 17 | — | |
| 17/18 | 32 | 25 | — | |
| 16/17 | 32 | 37 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
700,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
1,5 Tr €
vào 18 tháng 12, 2017
- 11 thg 11, 2014: €50k, Omilos Filathlon Irakliou FC
- 1 thg 10, 2016: €100k, Olympiacos
- 21 thg 12, 2016: €250k, Olympiacos
- 11 thg 5, 2017: €1m, Olympiacos
- 18 thg 12, 2017: €1,50m, Olympiacos
- 7 thg 12, 2018: €1m, Olympiacos
- 21 thg 5, 2019: €800k, Olympiacos
- 18 thg 12, 2019: €750k, Atromitos
- 8 thg 4, 2020: €600k, Atromitos
- 4 thg 8, 2020: €600k, Olympiacos
- 12 thg 2, 2021: €700k, Olympiacos
- 30 thg 5, 2021: €1,50m, Olympiacos
- 9 thg 6, 2022: €1,20m, Olympiacos
- 7 thg 11, 2022: €900k, Olympiacos
- 22 thg 5, 2023: €800k, Olympiacos
- 28 thg 12, 2023: €700k, Olympiacos
- 6 thg 6, 2024: €700k, VfL Osnabrück
- 26 thg 9, 2024: €500k, Olympiacos
- 18 thg 12, 2024: €450k, Olympiacos
- 14 thg 3, 2025: €500k, Omilos Filathlon Irakliou FC
- 6 thg 3, 2026: €600k, Omilos Filathlon Irakliou FC
- 4 thg 6, 2026: €700k, Omilos Filathlon Irakliou FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Athanasios Androutsos đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Athanasios Androutsos là Omilos Filathlon Irakliou FC.
Athanasios Androutsos mang áo số mấy?
- Athanasios Androutsos mang áo số 14. Câu lạc bộ là OFI Crete.
Athanasios Androutsos chơi vị trí nào?
- Athanasios Androutsos chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Athanasios Androutsos bao nhiêu tuổi?
- Athanasios Androutsos 29 tuổi, sinh ngày 6 tháng 5, 1997.
Giá trị thị trường của Athanasios Androutsos là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Athanasios Androutsos là 700,0 N €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Athanasios Androutsos là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Athanasios Androutsos là 1,5 Tr €, vào ngày 18 tháng 12, 2017.
Athanasios Androutsos đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Athanasios Androutsos đã thi đấu 174 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Athanasios Androutsos đã ghi được 10 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Athanasios Androutsos đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Athanasios Androutsos đã thi đấu 11 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Hy Lạp. Athanasios Androutsos đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Athanasios Androutsos mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Athanasios Androutsos là Hy Lạp.
Athanasios Androutsos sinh ra ở đâu?
- Athanasios Androutsos sinh ra tại Marousi, Hy Lạp.
Athanasios Androutsos cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Athanasios Androutsos là 1,82 m.
Athanasios Androutsos thuận chân nào?
- Athanasios Androutsos thuận chân phải.
Hợp đồng của Athanasios Androutsos kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Athanasios Androutsos có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.