CẦU THỦ
Đang thi đấu
Athanasios Papageorgiou
Giá trị thị trường
25,0 N €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Hai chân
- Sinh
- 9 tháng 5, 1987
- Nơi sinh
- Larisa, Hy Lạp
- Chiều cao
- 1,83 m
- Quốc tịch
- Hy Lạp
- Gia nhập CLB từ
- 8 tháng 7, 2021
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
9
Số trận
182
Bàn thắng
3
Kiến tạo
6
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Super League 1 | Athlitiki Enosi Larisas | 6 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 19/20 | Super League 1 | Panionios Athens | 20 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 18/19 | Super League 1 | Panionios Athens | 24 | 0 | 1 | 5 | 0 |
| 17/18 | Super League 1 | Panionios Athens | 18 | 1 | 1 | 3 | 0 |
| 16/17 | Super League 1 | AO Xanthi | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Super League 1 | Panthrakikos Komotini | 25 | 2 | 1 | 3 | 1 |
| 14/15 | Super League 1 | Panthrakikos Komotini | 16 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 13/14 | Super League 1 | Panthrakikos Komotini | 33 | 0 | 1 | 5 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Kypello Elladas | Athlitiki Enosi Larisas | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Kypello Elladas | Panionios Athens | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Kypello Elladas | Panionios Athens | 7 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 17/18 | Kypello Elladas | Panionios Athens | 9 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 16/17 | Kypello Elladas | AO Xanthi | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 15/16 | Kypello Elladas | Panthrakikos Komotini | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Kypello Elladas | Panthrakikos Komotini | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Kypello Elladas | Panthrakikos Komotini | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2017 | Europa League Qualifying | Panionios Athens | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 22 | 18 | 5 | |
| 2024 | 22 | 3 | — | |
| 23/24 | 22 | 3 | 2 | |
| 2022 | 22 | 2 | — | |
| 2021 | 22 | 5 | 1 | |
| 19/20 | 22 | 30 | 1 | |
| 18/19 | 22 | 34 | — | |
| 17/18 | 22 | 42 | — | |
| 16/17 | 2 | 22 | — | |
| 15/16 | 2 | 32 | — | |
| 14/15 | 2 | 29 | — | |
| 13/14 | 2 | 35 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
25,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
500,0 N €
vào 28 tháng 3, 2014
- 6 thg 11, 2005: €100k, Atromitos
- 16 thg 11, 2010: €200k, Pierikos
- 1 thg 7, 2011: €350k, Athlitiki Enosi Larisas
- 29 thg 12, 2011: €400k, Athlitiki Enosi Larisas
- 28 thg 3, 2014: €500k, Panthrakikos
- 10 thg 5, 2015: €400k, Panthrakikos
- 21 thg 12, 2016: €350k, Xanthi
- 11 thg 5, 2017: €300k, Xanthi
- 18 thg 12, 2017: €250k, Panionios
- 22 thg 5, 2018: €300k, Panionios
- 18 thg 12, 2019: €250k, Panionios
- 4 thg 8, 2020: €150k, Panionios
- 8 thg 3, 2021: €150k, Ionikos Nikea
- 28 thg 12, 2021: €100k, Athlitiki Enosi Larisas
- 21 thg 9, 2023: €75k, Athlitiki Enosi Larisas
- 23 thg 5, 2024: €50k, Athlitiki Enosi Larisas
- 16 thg 5, 2025: €25k, Athlitiki Enosi Larisas
- 4 thg 6, 2026: €25k, Athlitiki Enosi Larisas
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Athanasios Papageorgiou đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Athanasios Papageorgiou là Athlitiki Enosi Larisas.
Athanasios Papageorgiou mang áo số mấy?
- Athanasios Papageorgiou mang áo số 22. Câu lạc bộ là AE Larisa.
Athanasios Papageorgiou chơi vị trí nào?
- Athanasios Papageorgiou chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Athanasios Papageorgiou bao nhiêu tuổi?
- Athanasios Papageorgiou 39 tuổi, sinh ngày 9 tháng 5, 1987.
Giá trị thị trường của Athanasios Papageorgiou là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Athanasios Papageorgiou là 25,0 N €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Athanasios Papageorgiou là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Athanasios Papageorgiou là 500,0 N €, vào ngày 28 tháng 3, 2014.
Athanasios Papageorgiou đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Athanasios Papageorgiou đã thi đấu 182 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Athanasios Papageorgiou đã ghi được 3 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Athanasios Papageorgiou đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Athanasios Papageorgiou đã thi đấu 2 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Hy Lạp.
Athanasios Papageorgiou mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Athanasios Papageorgiou là Hy Lạp.
Athanasios Papageorgiou sinh ra ở đâu?
- Athanasios Papageorgiou sinh ra tại Larisa, Hy Lạp.
Athanasios Papageorgiou cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Athanasios Papageorgiou là 1,83 m.
Athanasios Papageorgiou thuận chân nào?
- Athanasios Papageorgiou sử dụng được cả hai chân.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.