CẦU THỦ
Đang thi đấu
Ayoub El Kaabi
Giá trị thị trường
4,5 Tr €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 25 tháng 6, 1993
- Nơi sinh
- Casablanca, Ma-rốc
- Chiều cao
- 1,82 m
- Quốc tịch
- Ma-rốc
- Gia nhập CLB từ
- 6 tháng 8, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
6
Số trận
164
Bàn thắng
93
Kiến tạo
13
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 22 | 17 | 1 | 2 | 0 |
| 24/25 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 24 | 15 | 3 | 1 | 0 |
| 23/24 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 21 | 15 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Süper Lig | Hatayspor | 21 | 8 | 2 | 3 | 0 |
| 21/22 | Süper Lig | Hatayspor | 32 | 18 | 2 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 7 | 2 | 3 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 10 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 24/25 | Europa League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 8 | 7 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Europa League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 6 | 3 | 0 | 1 | 0 |
| 2023 | Europa League Qualifying | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Giải đấu | Quốc tịch | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Africa Cup Of Nations | Morocco | 7 | 3 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 9 | 34 | — | |
| 24/25 | 9 | 39 | — | |
| 23/24 | 9 | 40 | — | |
| 22/23 | 25 | 21 | 5 | |
| 21/22 | 25 | 33 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 20 | 10 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 6,0 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 1,9 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
4,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
5,0 Tr €
vào 31 tháng 3, 2022
- 17 thg 10, 2017: €150k, RS Berkane
- 10 thg 1, 2018: €600k, RS Berkane
- 11 thg 2, 2018: €1,50m, RS Berkane
- 10 thg 6, 2018: €1,75m, RS Berkane
- 9 thg 12, 2018: €2m, HB CFFC
- 31 thg 12, 2019: €1,50m, HB CFFC
- 8 thg 4, 2020: €1,20m, HB CFFC
- 1 thg 8, 2020: €1,10m, HB CFFC
- 11 thg 4, 2021: €1,20m, Wydad AC
- 31 thg 7, 2021: €1,40m, Wydad AC
- 12 thg 10, 2021: €1,90m, Hatayspor
- 4 thg 1, 2022: €3,80m, Hatayspor
- 31 thg 3, 2022: €5m, Hatayspor
- 27 thg 10, 2022: €4,10m, Hatayspor
- 14 thg 3, 2023: €3,80m, Al-Sadd
- 30 thg 5, 2023: €3,50m, Al-Sadd
- 20 thg 12, 2023: €3,50m, Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios
- 30 thg 5, 2024: €5m, Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios
- 4 thg 6, 2026: €4,50m, Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Ayoub El Kaabi đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Ayoub El Kaabi là Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios.
Ayoub El Kaabi mang áo số mấy?
- Ayoub El Kaabi mang áo số 9. Câu lạc bộ là Olympiacos.
Ayoub El Kaabi chơi vị trí nào?
- Ayoub El Kaabi chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Ayoub El Kaabi bao nhiêu tuổi?
- Ayoub El Kaabi 33 tuổi, sinh ngày 25 tháng 6, 1993.
Giá trị thị trường của Ayoub El Kaabi là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Ayoub El Kaabi là 4,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ayoub El Kaabi là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ayoub El Kaabi là 5,0 Tr €, vào ngày 31 tháng 3, 2022.
Ayoub El Kaabi đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Ayoub El Kaabi đã thi đấu 164 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Ayoub El Kaabi đã ghi được 93 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Ayoub El Kaabi đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Ayoub El Kaabi đã thi đấu 72 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Ma-rốc. Ayoub El Kaabi đã ghi được 35 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Ayoub El Kaabi mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Ayoub El Kaabi là Ma-rốc.
Ayoub El Kaabi sinh ra ở đâu?
- Ayoub El Kaabi sinh ra tại Casablanca, Ma-rốc.
Ayoub El Kaabi cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Ayoub El Kaabi là 1,82 m.
Ayoub El Kaabi thuận chân nào?
- Ayoub El Kaabi thuận chân trái.
Hợp đồng của Ayoub El Kaabi kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Ayoub El Kaabi có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.