CẦU THỦ
Đang thi đấu
Bafodé Diakité
Giá trị thị trường
25,0 Tr €
3 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 6 tháng 1, 2001
- Nơi sinh
- Toulouse, Pháp
- Chiều cao
- 1,84 m
- Quốc tịch
- Pháp
- Gia nhập CLB từ
- 13 tháng 8, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2030
- Người đại diện
- Classico
Trận tiếp theo
Premier League
· Stamford Bridge, London
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
8
Số trận
146
Bàn thắng
14
Kiến tạo
3
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier League | AFC Bournemouth | 18 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Ligue 1 | LOSC Lille | 31 | 4 | 1 | 8 | 0 |
| 23/24 | Ligue 1 | LOSC Lille | 21 | 5 | 2 | 4 | 0 |
| 22/23 | Ligue 1 | LOSC Lille | 33 | 3 | 0 | 6 | 0 |
| 19/20 | Ligue 1 | FC Toulouse | 16 | 1 | 0 | 1 | 1 |
| 18/19 | Ligue 1 | FC Toulouse | 9 | 1 | 0 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | EFL Cup | AFC Bournemouth | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 25/26 | FA Cup | AFC Bournemouth | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Champions League | LOSC Lille | 10 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2024 | Champions League Qu. | LOSC Lille | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2023 | UECL Quali | LOSC Lille | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 18 | 39 | — | |
| 24/25 | 18 | 46 | 2 | |
| 23/24 | 18 | 35 | — | |
| 22/23 | 18 | 34 | — | |
| 19/20 | 19 | 16 | — | |
| 18/19 | 19 | 20 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 35,0 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 3,0 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
25,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
35,0 Tr €
vào 17 tháng 10, 2025
- 15 thg 2, 2019: €1m, Toulouse
- 3 thg 6, 2019: €2m, Toulouse
- 27 thg 9, 2019: €6m, Toulouse
- 19 thg 12, 2019: €8m, Toulouse
- 8 thg 4, 2020: €7,20m, Toulouse
- 11 thg 11, 2020: €7m, Toulouse
- 25 thg 6, 2021: €5m, Toulouse
- 27 thg 10, 2021: €3,50m, Toulouse
- 24 thg 3, 2022: €3m, Toulouse
- 19 thg 9, 2022: €4m, Lille
- 2 thg 11, 2022: €4,50m, Lille
- 27 thg 3, 2023: €8m, Lille
- 27 thg 6, 2023: €10m, Lille
- 16 thg 10, 2023: €15m, Lille
- 3 thg 6, 2024: €18m, Lille
- 10 thg 12, 2024: €25m, Lille
- 3 thg 6, 2025: €28m, Lille
- 17 thg 10, 2025: €35m, AFC Bournemouth
- 9 thg 3, 2026: €30m, AFC Bournemouth
- 3 thg 6, 2026: €25m, AFC Bournemouth
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Bafodé Diakité đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Bafodé Diakité là AFC Bournemouth.
Bafodé Diakité mang áo số mấy?
- Bafodé Diakité mang áo số 18. Câu lạc bộ là Bournemouth.
Bafodé Diakité chơi vị trí nào?
- Bafodé Diakité chơi ở vị trí Trung vệ.
Bafodé Diakité bao nhiêu tuổi?
- Bafodé Diakité 25 tuổi, sinh ngày 6 tháng 1, 2001.
Giá trị thị trường của Bafodé Diakité là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Bafodé Diakité là 25,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Bafodé Diakité là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Bafodé Diakité là 35,0 Tr €, vào ngày 17 tháng 10, 2025.
Bafodé Diakité đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Bafodé Diakité đã thi đấu 146 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Bafodé Diakité đã ghi được 14 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Bafodé Diakité đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Bafodé Diakité đã thi đấu 2 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Pháp.
Bafodé Diakité mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Bafodé Diakité là Pháp.
Bafodé Diakité sinh ra ở đâu?
- Bafodé Diakité sinh ra tại Toulouse, Pháp.
Bafodé Diakité cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Bafodé Diakité là 1,84 m.
Bafodé Diakité thuận chân nào?
- Bafodé Diakité thuận chân phải.
Hợp đồng của Bafodé Diakité kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Bafodé Diakité có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2030.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.