CẦU THỦ
Đang thi đấu
Bahadır Güngördü
Giá trị thị trường
700,0 N €
21 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 16 tháng 1, 1996
- Nơi sinh
- Çorum, Thổ Nhĩ Kỳ
- Chiều cao
- 1,90 m
- Quốc tịch
- Thổ Nhĩ Kỳ
- Gia nhập CLB từ
- 16 tháng 1, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- STA
Trận tiếp theo
Süper Lig
· Medas Konya Büyüksehir Stadyumu, Konya
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
3
Số trận
68
Trận giữ sạch lưới
14
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Konyaspor | 22 | 31 | 5 | 3 | 0 |
| 23/24 | Süper Lig | MKE Ankaragücü | 32 | 40 | 7 | 2 | 0 |
| 22/23 | Süper Lig | MKE Ankaragücü | 14 | 23 | 2 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 13 | 31 | |
| 23/24 | 99 | 38 | |
| 22/23 | 99 | 35 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 24/25 | Cho mượn | — | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 18/19 | Cho mượn | — | |
| 17/18 | Kết thúc cho mượn | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
700,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
1,0 Tr €
vào 31 tháng 5, 2024
- 4 thg 1, 2016: €50k, Karabükspor
- 30 thg 6, 2017: €150k, Ankara Demir
- 4 thg 7, 2018: €50k, Trabzonspor
- 4 thg 2, 2020: €25k, Boluspor
- 18 thg 1, 2021: €100k, Ankara Demir
- 31 thg 5, 2021: €25k, Ankara Demir
- 17 thg 1, 2022: €75k, Ankaragücü
- 10 thg 6, 2022: €125k, Ankaragücü
- 27 thg 10, 2022: €200k, Ankaragücü
- 14 thg 3, 2023: €300k, Ankaragücü
- 8 thg 6, 2023: €200k, Ankaragücü
- 27 thg 9, 2023: €300k, Ankaragücü
- 21 thg 12, 2023: €600k, Ankaragücü
- 15 thg 3, 2024: €900k, Ankaragücü
- 31 thg 5, 2024: €1m, Ankaragücü
- 16 thg 10, 2024: €850k, Ankaragücü
- 9 thg 1, 2025: €700k, Ankaragücü
- 2 thg 4, 2025: €650k, Igdir FK
- 25 thg 6, 2025: €600k, Igdir FK
- 17 thg 12, 2025: €600k, Konyaspor
- 21 thg 5, 2026: €700k, Konyaspor
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Bahadır Güngördü đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Bahadır Güngördü là Konyaspor.
Bahadır Güngördü mang áo số mấy?
- Bahadır Güngördü mang áo số 13. Câu lạc bộ là Konyaspor.
Bahadır Güngördü chơi vị trí nào?
- Bahadır Güngördü chơi ở vị trí Thủ môn.
Bahadır Güngördü bao nhiêu tuổi?
- Bahadır Güngördü 30 tuổi, sinh ngày 16 tháng 1, 1996.
Giá trị thị trường của Bahadır Güngördü là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Bahadır Güngördü là 700,0 N €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Bahadır Güngördü là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Bahadır Güngördü là 1,0 Tr €, vào ngày 31 tháng 5, 2024.
Bahadır Güngördü đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Bahadır Güngördü đã thi đấu 68 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Bahadır Güngördü đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Bahadır Güngördü mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Bahadır Güngördü là Thổ Nhĩ Kỳ.
Bahadır Güngördü sinh ra ở đâu?
- Bahadır Güngördü sinh ra tại Çorum, Thổ Nhĩ Kỳ.
Bahadır Güngördü cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Bahadır Güngördü là 1,90 m.
Bahadır Güngördü thuận chân nào?
- Bahadır Güngördü thuận chân phải.
Hợp đồng của Bahadır Güngördü kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Bahadır Güngördü có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.