CẦU THỦ
Đang thi đấu
Bamba Dieng
Giá trị thị trường
15,0 Tr €
1 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 23 tháng 3, 2000
- Nơi sinh
- Pikine, Senegal
- Chiều cao
- 1,78 m
- Quốc tịch
- Senegal
- Gia nhập CLB từ
- 30 tháng 6, 2025
- Người đại diện
- TeamDieng
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
6
Số trận
116
Bàn thắng
28
Kiến tạo
7
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ligue 1 | FC Lorient | 22 | 10 | 1 | 2 | 0 |
| 24/25 | Ligue 1 | Angers SCO | 18 | 3 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | Ligue 1 | FC Lorient | 16 | 4 | 1 | 3 | 0 |
| 22/23 | Ligue 1 | FC Lorient | 15 | 3 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 10 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 21/22 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 25 | 7 | 3 | 0 | 1 |
| 20/21 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Europa League | Olympique Marseille | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 12 | 27 | |
| 24/25 | 99 | 21 | |
| 2023 | 11 | 15 | |
| 23/24 | 11 | 18 | |
| 22/23 | 12 | 11 | |
| 2021 | 37 | 11 | |
| 21/22 | 12 | 35 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 9 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 7,0 Tr € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 400,0 N € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
15,0 Tr €
- 9 thg 3, 2021: €500k, Marseille B
- 4 thg 6, 2021: €700k, Marseille B
- 8 thg 10, 2021: €5m, Marseille
- 16 thg 12, 2021: €8m, Marseille
- 30 thg 5, 2022: €10m, Marseille
- 2 thg 11, 2022: €8m, Marseille
- 27 thg 6, 2023: €8m, FC Lorient
- 18 thg 12, 2023: €7m, FC Lorient
- 19 thg 3, 2024: €5m, FC Lorient
- 3 thg 6, 2024: €4m, FC Lorient
- 10 thg 12, 2024: €3,50m, Angers SCO
- 3 thg 6, 2025: €3m, Angers SCO
- 10 thg 10, 2025: €2m, FC Lorient
- 15 thg 12, 2025: €1,80m, FC Lorient
- 27 thg 3, 2026: €6m, FC Lorient
- 1 thg 6, 2026: €15m, FC Lorient
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Bamba Dieng đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Bamba Dieng là FC Lorient.
Bamba Dieng mang áo số mấy?
- Bamba Dieng mang áo số 12. Câu lạc bộ là FC Lorient.
Bamba Dieng chơi vị trí nào?
- Bamba Dieng chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Bamba Dieng bao nhiêu tuổi?
- Bamba Dieng 26 tuổi, sinh ngày 23 tháng 3, 2000.
Giá trị thị trường của Bamba Dieng là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Bamba Dieng là 15,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 1 tháng 6, 2026.
Bamba Dieng đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Bamba Dieng đã thi đấu 116 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Bamba Dieng đã ghi được 28 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Bamba Dieng đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Bamba Dieng đã thi đấu 24 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Senegal. Bamba Dieng đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Bamba Dieng mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Bamba Dieng là Senegal.
Bamba Dieng sinh ra ở đâu?
- Bamba Dieng sinh ra tại Pikine, Senegal.
Bamba Dieng cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Bamba Dieng là 1,78 m.
Bamba Dieng thuận chân nào?
- Bamba Dieng thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.