CẦU THỦ
Đang thi đấu
Bamo Meïté
Giá trị thị trường
7,0 Tr €
1 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 3 tháng 12, 2001
- Nơi sinh
- Kani, Cote d'Ivoire
- Chiều cao
- 1,84 m
- Quốc tịch
- Cote d'Ivoire
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 9, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- CAA Base Ltd
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
4
Số trận
77
Bàn thắng
1
Kiến tạo
3
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ligue 1 | FC Lorient | 25 | 0 | 3 | 5 | 0 |
| 24/25 | Ligue 1 | Montpellier HSC | 7 | 0 | 0 | 2 | 1 |
| 24/25 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 16 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Ligue 1 | FC Lorient | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Ligue 1 | FC Lorient | 17 | 1 | 0 | 4 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Europa League | Olympique Marseille | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 5 | 28 | |
| 2025 | 2 | 12 | |
| 24/25 | 18 | 15 | |
| 2023 | 18 | 3 | |
| 23/24 | 18 | 36 | |
| 22/23 | 18 | 27 | |
| 21/22 | 34 | 2 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 25/26 | Cho mượn | — | |
| 24/25 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 24/25 | Cho mượn | — | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | 10,5 Tr € | |
| 23/24 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 23/24 | Cho mượn | — | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
7,0 Tr €
- 11 thg 11, 2020: €50k, Stade Lavallois
- 25 thg 6, 2021: €100k, Stade Lavallois
- 30 thg 3, 2022: €100k, Lorient B
- 2 thg 11, 2022: €100k, FC Lorient
- 27 thg 3, 2023: €1,50m, FC Lorient
- 27 thg 6, 2023: €2,50m, FC Lorient
- 16 thg 10, 2023: €4m, Marseille
- 19 thg 3, 2024: €5m, Marseille
- 3 thg 6, 2024: €6m, Marseille
- 7 thg 10, 2024: €7m, Marseille
- 10 thg 12, 2024: €5m, Marseille
- 3 thg 6, 2025: €4m, Montpellier
- 15 thg 12, 2025: €4m, FC Lorient
- 27 thg 3, 2026: €7m, FC Lorient
- 1 thg 6, 2026: €7m, FC Lorient
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Bamo Meïté đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Bamo Meïté là FC Lorient.
Bamo Meïté mang áo số mấy?
- Bamo Meïté mang áo số 5. Câu lạc bộ là FC Lorient.
Bamo Meïté chơi vị trí nào?
- Bamo Meïté chơi ở vị trí Trung vệ.
Bamo Meïté bao nhiêu tuổi?
- Bamo Meïté 24 tuổi, sinh ngày 3 tháng 12, 2001.
Giá trị thị trường của Bamo Meïté là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Bamo Meïté là 7,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 1 tháng 6, 2026.
Bamo Meïté đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Bamo Meïté đã thi đấu 77 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Bamo Meïté đã ghi được 1 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Bamo Meïté mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Bamo Meïté là Cote d'Ivoire.
Bamo Meïté sinh ra ở đâu?
- Bamo Meïté sinh ra tại Kani, Cote d'Ivoire.
Bamo Meïté cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Bamo Meïté là 1,84 m.
Bamo Meïté thuận chân nào?
- Bamo Meïté thuận chân phải.
Hợp đồng của Bamo Meïté kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Bamo Meïté có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.