CẦU THỦ
Đang thi đấu
Ben Davies
Giá trị thị trường
3,0 Tr €
3 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 24 tháng 4, 1993
- Nơi sinh
- Neath, Wales
- Chiều cao
- 1,81 m
- Quốc tịch
- Wales
- Gia nhập CLB từ
- 23 tháng 7, 2014
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- CAA Stellar
Trận tiếp theo
Premier League
· Old Trafford, Manchester
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
18
Số trận
417
Bàn thắng
12
Kiến tạo
26
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier League | Tottenham Hotspur | 3 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Premier League | Tottenham Hotspur | 17 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Tottenham Hotspur | 17 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Tottenham Hotspur | 31 | 2 | 2 | 4 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Tottenham Hotspur | 29 | 1 | 1 | 6 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Tottenham Hotspur | 20 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Tottenham Hotspur | 18 | 0 | 0 | 6 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Tottenham Hotspur | 27 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Tottenham Hotspur | 29 | 2 | 6 | 3 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Tottenham Hotspur | 23 | 1 | 3 | 1 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Tottenham Hotspur | 17 | 0 | 2 | 3 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Tottenham Hotspur | 14 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 13/14 | Premier League | Swansea City | 34 | 2 | 1 | 3 | 0 |
| 12/13 | Premier League | Swansea City | 37 | 1 | 2 | 5 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | EFL Cup | Tottenham Hotspur | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | FA Cup | Swansea City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Tottenham Hotspur | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Europa League | Tottenham Hotspur | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Tottenham Hotspur | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | UECL Quali | Tottenham Hotspur | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Tottenham Hotspur | 10 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2020 | Europa League Qualifying | Tottenham Hotspur | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Tottenham Hotspur | 3 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Tottenham Hotspur | 9 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Tottenham Hotspur | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Tottenham Hotspur | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | Tottenham Hotspur | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Tottenham Hotspur | 8 | 0 | 2 | 2 | 0 |
| 14/15 | Europa League | Tottenham Hotspur | 7 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 2014 | Europa League Qualifying | Tottenham Hotspur | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Europa League | Swansea City | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2013 | Europa League Qualifying | Swansea City | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 33 | 20 | — | |
| 24/25 | 33 | 38 | — | |
| 23/24 | 33 | 32 | — | |
| 22/23 | 33 | 45 | 1 | |
| 21/22 | 33 | 42 | 2 | |
| 20/21 | 33 | 45 | 7 | |
| 19/20 | 33 | 29 | 1 | |
| 18/19 | 33 | 47 | — | |
| 17/18 | 33 | 47 | — | |
| 16/17 | 33 | 45 | — | |
| 15/16 | 33 | 45 | — | |
| 14/15 | 33 | 40 | — | |
| 13/14 | 33 | 45 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 14/15 | Chuyển nhượng | 12,7 Tr € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 04/05 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 01/02 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
3,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
25,0 Tr €
vào 28 tháng 5, 2018
- 17 thg 10, 2012: €250k, Swansea
- 15 thg 11, 2012: €750k, Swansea
- 28 thg 1, 2013: €1,50m, Swansea
- 2 thg 7, 2013: €3m, Swansea
- 15 thg 1, 2014: €5,50m, Swansea
- 12 thg 8, 2014: €10m, Tottenham Hotspur
- 12 thg 2, 2015: €9m, Tottenham Hotspur
- 1 thg 7, 2015: €8m, Tottenham Hotspur
- 1 thg 8, 2016: €9m, Tottenham Hotspur
- 28 thg 6, 2017: €12m, Tottenham Hotspur
- 23 thg 10, 2017: €15m, Tottenham Hotspur
- 2 thg 1, 2018: €18m, Tottenham Hotspur
- 28 thg 5, 2018: €25m, Tottenham Hotspur
- 10 thg 12, 2019: €22m, Tottenham Hotspur
- 8 thg 4, 2020: €17,50m, Tottenham Hotspur
- 18 thg 3, 2021: €16m, Tottenham Hotspur
- 23 thg 12, 2021: €18m, Tottenham Hotspur
- 29 thg 3, 2022: €20m, Tottenham Hotspur
- 20 thg 6, 2023: €15m, Tottenham Hotspur
- 14 thg 3, 2024: €12m, Tottenham Hotspur
- 27 thg 5, 2024: €10m, Tottenham Hotspur
- 16 thg 12, 2024: €8m, Tottenham Hotspur
- 30 thg 5, 2025: €6m, Tottenham Hotspur
- 9 thg 12, 2025: €5m, Tottenham Hotspur
- 3 thg 6, 2026: €3m, Tottenham Hotspur
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Ben Davies đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Ben Davies là Tottenham Hotspur.
Ben Davies mang áo số mấy?
- Ben Davies mang áo số 33. Câu lạc bộ là Tottenham.
Ben Davies chơi vị trí nào?
- Ben Davies chơi ở vị trí Trung vệ.
Ben Davies bao nhiêu tuổi?
- Ben Davies 33 tuổi, sinh ngày 24 tháng 4, 1993.
Giá trị thị trường của Ben Davies là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Ben Davies là 3,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ben Davies là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ben Davies là 25,0 Tr €, vào ngày 28 tháng 5, 2018.
Ben Davies đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Ben Davies đã thi đấu 417 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Ben Davies đã ghi được 12 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Ben Davies đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Ben Davies đã thi đấu 100 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Wales. Ben Davies đã ghi được 3 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Ben Davies mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Ben Davies là Wales.
Ben Davies sinh ra ở đâu?
- Ben Davies sinh ra tại Neath, Wales.
Ben Davies cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Ben Davies là 1,81 m.
Ben Davies thuận chân nào?
- Ben Davies thuận chân trái.
Hợp đồng của Ben Davies kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Ben Davies có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.