CẦU THỦ
Đang thi đấu
Ben Godfrey
Giá trị thị trường
5,0 Tr €
25 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 15 tháng 1, 1998
- Nơi sinh
- York, Anh
- Chiều cao
- 1,84 m
- Quốc tịch
- Anh
- Gia nhập CLB từ
- 20 tháng 1, 2026
- Hợp đồng cuối đến hết
- 30 tháng 6, 2026
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
8
Số trận
137
Bàn thắng
0
Kiến tạo
3
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Superliga | Bröndby IF | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Premier League | Ipswich Town | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Serie A | Atalanta BC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Everton FC | 15 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Everton FC | 13 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Everton FC | 23 | 0 | 0 | 6 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Everton FC | 31 | 0 | 2 | 4 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Norwich City | 30 | 0 | 0 | 3 | 1 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | FA Cup | Ipswich Town | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Italy Cup | Atalanta BC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Everton FC | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | EFL Cup | Everton FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Everton FC | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Everton FC | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Norwich City | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Champions League | Atalanta BC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | UEFA Super Cup | Atalanta BC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 14 | 4 | — | |
| 2025 | 44 | 13 | — | |
| 2024 | 5 | 22 | — | |
| 23/24 | 22 | 41 | — | |
| 22/23 | 22 | 20 | — | |
| 21/22 | 22 | 27 | — | |
| 20/21 | 22 | 37 | — | |
| 2019 | 4 | 1 | — | |
| 19/20 | 4 | 33 | 2 | |
| 2017 | 35 | 2 | — | |
| 17/18 | 4 | 4 | — | |
| 2015 | 26 | 1 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | 12,5 Tr € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 27,5 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
5,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
25,0 Tr €
vào 13 tháng 10, 2020
- 24 thg 10, 2017: €100k, Shrewsbury
- 24 thg 9, 2018: €1,50m, Norwich
- 27 thg 2, 2019: €3,50m, Norwich
- 28 thg 6, 2019: €6m, Norwich
- 12 thg 9, 2019: €9m, Norwich
- 10 thg 12, 2019: €13m, Norwich
- 8 thg 4, 2020: €11,50m, Norwich
- 30 thg 7, 2020: €16m, Norwich
- 13 thg 10, 2020: €25m, Everton
- 29 thg 3, 2022: €22m, Everton
- 15 thg 6, 2022: €20m, Everton
- 3 thg 11, 2022: €18m, Everton
- 16 thg 3, 2023: €15m, Everton
- 20 thg 6, 2023: €13m, Everton
- 19 thg 12, 2023: €8m, Everton
- 27 thg 5, 2024: €10m, Everton
- 18 thg 12, 2024: €8m, Atalanta
- 30 thg 5, 2025: €6m, Ipswich
- 3 thg 12, 2025: €5,50m, Sheff Utd
- 25 thg 5, 2026: €5m, Bröndby IF
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Ben Godfrey đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Ben Godfrey là Bröndby IF.
Ben Godfrey từng mang áo số mấy?
- Ben Godfrey đã mang áo số 14 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Bröndby IF.
Ben Godfrey chơi vị trí nào?
- Ben Godfrey chơi ở vị trí Trung vệ.
Ben Godfrey bao nhiêu tuổi?
- Ben Godfrey 28 tuổi, sinh ngày 15 tháng 1, 1998.
Giá trị thị trường của Ben Godfrey là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Ben Godfrey là 5,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 25 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ben Godfrey là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ben Godfrey là 25,0 Tr €, vào ngày 13 tháng 10, 2020.
Ben Godfrey đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Ben Godfrey đã thi đấu 137 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Ben Godfrey đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Ben Godfrey đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Ben Godfrey đã thi đấu 2 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Anh.
Ben Godfrey mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Ben Godfrey là Anh.
Ben Godfrey sinh ra ở đâu?
- Ben Godfrey sinh ra tại York, Anh.
Ben Godfrey cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Ben Godfrey là 1,84 m.
Ben Godfrey thuận chân nào?
- Ben Godfrey thuận chân phải.
Hợp đồng cuối cùng được ghi nhận của Ben Godfrey kết thúc khi nào?
- Hợp đồng cuối cùng chúng tôi ghi nhận của Ben Godfrey đã có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.