CẦU THỦ
Đang thi đấu
Beni Mukendi
Giá trị thị trường
4,0 Tr €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 21 tháng 5, 2002
- Nơi sinh
- Luanda, Angola
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Angola
- Gia nhập CLB từ
- 3 tháng 2, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
- Người đại diện
- Liderfute
Trận tiếp theo
Primeira Liga
· Estádio da Luz, Lisbon
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
4
Số trận
100
Bàn thắng
1
Kiến tạo
6
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Liga Portugal | Vitória Guimarães SC | 29 | 1 | 1 | 7 | 0 |
| 24/25 | Liga Portugal | Casa Pia AC | 13 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 24/25 | Liga Portugal | Vitória Guimarães SC | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Liga Portugal | Casa Pia AC | 25 | 0 | 3 | 9 | 0 |
| 22/23 | Liga Portugal | Casa Pia AC | 14 | 0 | 1 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Allianz Cup | Vitória Guimarães SC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Allianz Cup | Casa Pia AC | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Allianz Cup | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Giải đấu | Quốc tịch | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Africa Cup Of Nations | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | 16 | 16 | |
| 25/26 | 16 | 33 | |
| 2025 | 15 | 3 | |
| 24/25 | 16 | 16 | |
| 2023 | 80 | 15 | |
| 23/24 | 16 | 30 | |
| 2022 | 16 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 3,0 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
4,0 Tr €
- 29 thg 6, 2021: €250k, Trofense
- 1 thg 4, 2022: €200k, Trofense
- 28 thg 12, 2022: €525k, Trofense
- 16 thg 6, 2023: €600k, Casa Pia
- 8 thg 3, 2024: €700k, Casa Pia
- 19 thg 12, 2024: €600k, Casa Pia
- 31 thg 3, 2025: €2m, Vitória Guimarães SC
- 19 thg 3, 2026: €3m, Vitória Guimarães SC
- 28 thg 5, 2026: €4m, Vitória Guimarães SC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Beni Mukendi đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Beni Mukendi là Vitória Guimarães SC.
Beni Mukendi mang áo số mấy?
- Beni Mukendi mang áo số 16. Câu lạc bộ là Vit. Guimarães.
Beni Mukendi chơi vị trí nào?
- Beni Mukendi chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Beni Mukendi bao nhiêu tuổi?
- Beni Mukendi 24 tuổi, sinh ngày 21 tháng 5, 2002.
Giá trị thị trường của Beni Mukendi là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Beni Mukendi là 4,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Beni Mukendi đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Beni Mukendi đã thi đấu 100 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Beni Mukendi đã ghi được 1 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Beni Mukendi đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Beni Mukendi đã thi đấu 10 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Angola.
Beni Mukendi mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Beni Mukendi là Angola.
Beni Mukendi sinh ra ở đâu?
- Beni Mukendi sinh ra tại Luanda, Angola.
Beni Mukendi cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Beni Mukendi là 1,80 m.
Beni Mukendi thuận chân nào?
- Beni Mukendi thuận chân phải.
Hợp đồng của Beni Mukendi kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Beni Mukendi có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.