CẦU THỦ
Đang thi đấu
Benjamin Pavard
Giá trị thị trường
12,0 Tr €
1 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 28 tháng 3, 1996
- Nơi sinh
- Maubeuge, Pháp
- Chiều cao
- 1,86 m
- Quốc tịch
- Pháp
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 9, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2026
Mùa giải
19
Số trận
353
Bàn thắng
15
Kiến tạo
18
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 27 | 1 | 2 | 6 | 0 |
| 25/26 | Serie A | Inter Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Serie A | Inter Milan | 23 | 0 | 1 | 4 | 0 |
| 23/24 | Serie A | Inter Milan | 23 | 0 | 2 | 6 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | Bayern Munich | 30 | 4 | 1 | 6 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | Bayern Munich | 25 | 0 | 1 | 2 | 1 |
| 20/21 | Bundesliga | Bayern Munich | 24 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | Bayern Munich | 32 | 4 | 5 | 5 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | VfB Stuttgart | 29 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | VfB Stuttgart | 34 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 15/16 | Ligue 1 | LOSC Lille | 13 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 14/15 | Ligue 1 | LOSC Lille | 8 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Trophée des Champions | Olympique Marseille | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | Supercoppa Italiana | Inter Milan | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Italy Cup | Inter Milan | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | DFL-Supercup | Bayern Munich | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Italy Cup | Inter Milan | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2022 | DFL-Supercup | Bayern Munich | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | DFL-Supercup | Bayern Munich | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2019 | DFL-Supercup | Bayern Munich | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | VfB Stuttgart | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Olympique Marseille | 6 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 2025 | Club World Cup | Inter Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Inter Milan | 12 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Inter Milan | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Bayern Munich | 9 | 2 | 0 | 4 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Bayern Munich | 10 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2021 | Club World Cup | Bayern Munich | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Bayern Munich | 7 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 2020 | UEFA Super Cup | Bayern Munich | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Bayern Munich | 8 | 0 | 2 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 28 | 37 | |
| 2025 | 5 | 2 | |
| 24/25 | 28 | 46 | |
| 2023 | 5 | 2 | |
| 23/24 | 28 | 39 | |
| 22/23 | 5 | 46 | |
| 21/22 | 5 | 39 | |
| 20/21 | 5 | 44 | |
| 19/20 | 5 | 49 | |
| 18/19 | 21 | 30 | |
| 17/18 | 21 | 36 | |
| 2016 | 28 | 2 | |
| 2015 | 33 | 10 | |
| 15/16 | 28 | 28 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 25/26 | Cho mượn | — | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 32,4 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 35,0 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 5,0 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
12,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
50,0 Tr €
vào 12 tháng 3, 2024
- 2 thg 7, 2015: €250k, Lille
- 6 thg 9, 2015: €500k, Lille
- 4 thg 2, 2016: €800k, Lille
- 6 thg 10, 2016: €3m, Stuttgart
- 27 thg 6, 2017: €3,50m, Stuttgart
- 18 thg 10, 2017: €5m, Stuttgart
- 28 thg 12, 2017: €12m, Stuttgart
- 4 thg 4, 2018: €25m, Stuttgart
- 5 thg 6, 2018: €30m, Stuttgart
- 16 thg 7, 2018: €40m, Stuttgart
- 18 thg 12, 2018: €35m, Stuttgart
- 5 thg 6, 2019: €30m, Stuttgart
- 2 thg 10, 2019: €35m, Bayern Munich
- 8 thg 4, 2020: €28m, Bayern Munich
- 8 thg 7, 2020: €40m, Bayern Munich
- 16 thg 9, 2020: €45m, Bayern Munich
- 10 thg 2, 2021: €35m, Bayern Munich
- 22 thg 12, 2021: €30m, Bayern Munich
- 9 thg 11, 2022: €35m, Bayern Munich
- 22 thg 6, 2023: €40m, Bayern Munich
- 20 thg 12, 2023: €40m, Inter
- 12 thg 3, 2024: €50m, Inter
- 18 thg 10, 2024: €45m, Inter
- 18 thg 12, 2024: €40m, Inter
- 25 thg 3, 2025: €30m, Inter
- 17 thg 6, 2025: €25m, Inter
- 10 thg 10, 2025: €20m, Olympique Marseille
- 27 thg 3, 2026: €15m, Olympique Marseille
- 1 thg 6, 2026: €12m, Olympique Marseille
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Benjamin Pavard đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Benjamin Pavard là Olympique Marseille.
Benjamin Pavard mang áo số mấy?
- Benjamin Pavard mang áo số 28. Câu lạc bộ là Marseille.
Benjamin Pavard chơi vị trí nào?
- Benjamin Pavard chơi ở vị trí Trung vệ.
Benjamin Pavard bao nhiêu tuổi?
- Benjamin Pavard 30 tuổi, sinh ngày 28 tháng 3, 1996.
Giá trị thị trường của Benjamin Pavard là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Benjamin Pavard là 12,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 1 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Benjamin Pavard là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Benjamin Pavard là 50,0 Tr €, vào ngày 12 tháng 3, 2024.
Benjamin Pavard đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Benjamin Pavard đã thi đấu 353 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Benjamin Pavard đã ghi được 15 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Benjamin Pavard đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Benjamin Pavard đã thi đấu 55 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Pháp. Benjamin Pavard đã ghi được 5 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Benjamin Pavard mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Benjamin Pavard là Pháp.
Benjamin Pavard sinh ra ở đâu?
- Benjamin Pavard sinh ra tại Maubeuge, Pháp.
Benjamin Pavard cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Benjamin Pavard là 1,86 m.
Benjamin Pavard thuận chân nào?
- Benjamin Pavard thuận chân phải.
Hợp đồng của Benjamin Pavard kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Benjamin Pavard có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.