CẦU THỦ
Đang thi đấu
Benjamin Stambouli
Giá trị thị trường
250,0 N €
1 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 13 tháng 8, 1990
- Nơi sinh
- Marseille, Pháp
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Pháp
- Gia nhập CLB từ
- 10 tháng 9, 2024
- Người đại diện
- THE·TEAM
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
17
Số trận
363
Bàn thắng
9
Kiến tạo
18
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ligue 1 | FC Metz | 19 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Süper Lig | Adana Demirspor | 20 | 1 | 0 | 4 | 0 |
| 23/24 | Ligue 1 | Stade Reims | 7 | 0 | 1 | 4 | 0 |
| 22/23 | Süper Lig | Adana Demirspor | 30 | 1 | 5 | 5 | 0 |
| 21/22 | Süper Lig | Adana Demirspor | 32 | 2 | 4 | 4 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | FC Schalke 04 | 24 | 0 | 2 | 5 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | FC Schalke 04 | 9 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | FC Schalke 04 | 21 | 0 | 2 | 3 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | FC Schalke 04 | 28 | 0 | 2 | 4 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | FC Schalke 04 | 23 | 0 | 0 | 3 | 1 |
| 15/16 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 27 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Tottenham Hotspur | 12 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 14/15 | Ligue 1 | Montpellier HSC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Ligue 1 | Montpellier HSC | 37 | 2 | 1 | 6 | 0 |
| 12/13 | Ligue 1 | Montpellier HSC | 21 | 1 | 1 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | DFB-Pokal | FC Schalke 04 | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | FC Schalke 04 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | FC Schalke 04 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | FC Schalke 04 | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | FC Schalke 04 | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2016 | Trophée des Champions | Paris Saint-Germain | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2015 | Trophée des Champions | Paris Saint-Germain | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2012 | Trophée des Champions | Montpellier HSC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | UECL Quali | Adana Demirspor | 6 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 18/19 | Champions League | FC Schalke 04 | 5 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 16/17 | Europa League | FC Schalke 04 | 11 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Paris Saint-Germain | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Europa League | Tottenham Hotspur | 6 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | Champions League | Montpellier HSC | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 21 | 24 | 1 | |
| 2024 | 26 | 10 | — | |
| 23/24 | 90 | 26 | 23 | |
| 22/23 | 90 | 31 | 23 | |
| 21/22 | 90 | 32 | 1 | |
| 20/21 | 17 | 33 | 4 | |
| 2019 | 17 | 10 | — | |
| 18/19 | 17 | 30 | 18 | |
| 17/18 | 17 | 37 | — | |
| 16/17 | 17 | 46 | — | |
| 2016 | 4 | 1 | — | |
| 15/16 | 4 | 43 | — | |
| 14/15 | 25 | 33 | — | |
| 2014 | 22 | 2 | — | |
| 13/14 | 22 | 37 | 7 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 8,0 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 8,6 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 5,9 Tr € | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
250,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
12,0 Tr €
vào 17 tháng 12, 2019
- 16 thg 7, 2010: €50k, Montpellier
- 8 thg 9, 2010: €400k, Montpellier
- 28 thg 12, 2010: €1m, Montpellier
- 24 thg 5, 2011: €1,30m, Montpellier
- 24 thg 12, 2011: €1,50m, Montpellier
- 23 thg 5, 2012: €2,50m, Montpellier
- 7 thg 1, 2013: €3m, Montpellier
- 14 thg 1, 2014: €3,50m, Montpellier
- 7 thg 8, 2014: €5m, Montpellier
- 12 thg 2, 2015: €5m, Tottenham
- 6 thg 9, 2015: €8m, PSG
- 4 thg 2, 2016: €7,50m, PSG
- 13 thg 7, 2016: €7m, PSG
- 7 thg 2, 2017: €7m, FC Schalke 04
- 19 thg 6, 2017: €6m, FC Schalke 04
- 28 thg 12, 2017: €7m, FC Schalke 04
- 5 thg 6, 2018: €9m, FC Schalke 04
- 18 thg 12, 2018: €11m, FC Schalke 04
- 5 thg 6, 2019: €10m, FC Schalke 04
- 17 thg 12, 2019: €12m, FC Schalke 04
- 8 thg 4, 2020: €9,50m, FC Schalke 04
- 16 thg 9, 2020: €8m, FC Schalke 04
- 26 thg 11, 2020: €4m, FC Schalke 04
- 10 thg 2, 2021: €3m, FC Schalke 04
- 9 thg 6, 2021: €1,50m, FC Schalke 04
- 12 thg 10, 2021: €1,30m, Adana Demirspor
- 4 thg 1, 2022: €1,40m, Adana Demirspor
- 31 thg 3, 2022: €1,50m, Adana Demirspor
- 27 thg 10, 2022: €1,40m, Adana Demirspor
- 14 thg 3, 2023: €1,20m, Adana Demirspor
- 27 thg 9, 2023: €1m, Adana Demirspor
- 21 thg 12, 2023: €800k, Adana Demirspor
- 3 thg 6, 2024: €700k, Stade Reims
- 3 thg 10, 2024: €600k, FC Metz
- 4 thg 12, 2024: €500k, FC Metz
- 2 thg 6, 2025: €400k, FC Metz
- 15 thg 12, 2025: €300k, FC Metz
- 1 thg 6, 2026: €250k, FC Metz
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Benjamin Stambouli đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Benjamin Stambouli là FC Metz.
Benjamin Stambouli mang áo số mấy?
- Benjamin Stambouli mang áo số 21. Câu lạc bộ là FC Metz.
Benjamin Stambouli chơi vị trí nào?
- Benjamin Stambouli chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Benjamin Stambouli bao nhiêu tuổi?
- Benjamin Stambouli 36 tuổi, sinh ngày 13 tháng 8, 1990.
Giá trị thị trường của Benjamin Stambouli là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Benjamin Stambouli là 250,0 N €, được ghi nhận vào ngày 1 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Benjamin Stambouli là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Benjamin Stambouli là 12,0 Tr €, vào ngày 17 tháng 12, 2019.
Benjamin Stambouli đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Benjamin Stambouli đã thi đấu 363 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Benjamin Stambouli đã ghi được 9 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Benjamin Stambouli đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Benjamin Stambouli đã thi đấu 14 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Pháp.
Benjamin Stambouli mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Benjamin Stambouli là Pháp.
Benjamin Stambouli sinh ra ở đâu?
- Benjamin Stambouli sinh ra tại Marseille, Pháp.
Benjamin Stambouli cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Benjamin Stambouli là 1,80 m.
Benjamin Stambouli thuận chân nào?
- Benjamin Stambouli thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.