CẦU THỦ
Đang thi đấu
Benjamin Verbic
Giá trị thị trường
500,0 N €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 27 tháng 11, 1993
- Nơi sinh
- Celje, Slovenia
- Chiều cao
- 1,83 m
- Quốc tịch
- Slovenia
- Gia nhập CLB từ
- 22 tháng 1, 2025
- Người đại diện
- AR Sport Management
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
19
Số trận
244
Bàn thắng
59
Kiến tạo
29
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Super League 1 | APO Levadiakos Football Club | 15 | 4 | 0 | 3 | 0 |
| 24/25 | Super League 1 | APO Levadiakos Football Club | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Super League 1 | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 15 | 3 | 0 | 3 | 0 |
| 22/23 | Super League 1 | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 20 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | Dynamo Kyiv | 12 | 3 | 1 | 1 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | Dynamo Kyiv | 17 | 8 | 1 | 3 | 1 |
| 18/19 | Premier Liga | Dynamo Kyiv | 18 | 7 | 4 | 4 | 0 |
| 17/18 | Superliga | FC Copenhagen | 16 | 7 | 2 | 5 | 1 |
| 17/18 | Premier Liga | Dynamo Kyiv | 3 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | Superliga | FC Copenhagen | 18 | 4 | 2 | 1 | 0 |
| 15/16 | Superliga | FC Copenhagen | 26 | 3 | 4 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Kypello Elladas | APO Levadiakos Football Club | 4 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 23/24 | Kypello Elladas | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Kypello Elladas | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 3 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 19/20 | Ukrainian Cup | Dynamo Kyiv | 4 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2019 | UKRS | Dynamo Kyiv | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | UKRS | Dynamo Kyiv | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Ukrainian Cup | Dynamo Kyiv | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Ukrainian Cup | Dynamo Kyiv | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Oddset Pokalen | FC Copenhagen | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Oddset Pokalen | FC Copenhagen | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | Europa League Qualifying | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | Champions League Qu. | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | Champions League Qu. | Dynamo Kyiv | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Dynamo Kyiv | 6 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2020 | Champions League Qu. | Dynamo Kyiv | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Dynamo Kyiv | 5 | 2 | 0 | 3 | 0 |
| 2019 | Champions League Qu. | Dynamo Kyiv | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Dynamo Kyiv | 7 | 3 | 0 | 3 | 0 |
| 2018 | Champions League Qu. | Dynamo Kyiv | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Champions League Qu. | FC Copenhagen | 6 | 1 | 3 | 1 | 0 |
| 17/18 | Europa League | FC Copenhagen | 5 | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | FC Copenhagen | 5 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2016 | Champions League Qu. | FC Copenhagen | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Europa League | FC Copenhagen | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2015 | Europa League Qualifying | FC Copenhagen | 4 | 2 | 1 | 0 | 1 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 7 | 3 | — | |
| 25/26 | 77 | 22 | 2 | |
| 2024 | 77 | 2 | — | |
| 23/24 | 77 | 24 | — | |
| 22/23 | 77 | 24 | — | |
| 2022 | 7 | 2 | — | |
| 2021 | 7 | 19 | — | |
| 2021 | 7 | 1 | — | |
| 2020 | 7 | 21 | — | |
| 19/20 | 7 | 32 | — | |
| 2018 | 7 | 5 | — | |
| 18/19 | 7 | 31 | — | |
| 2017 | 7 | 28 | — | |
| 16/17 | 7 | 35 | — | |
| 15/16 | 7 | 34 | — | |
| 2013 | 7 | 2 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 4,0 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 1,2 Tr € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
500,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
7,0 Tr €
vào 4 tháng 9, 2020
- 11 thg 3, 2012: €75k, NK Celje
- 7 thg 6, 2012: €150k, NK Celje
- 10 thg 3, 2013: €200k, NK Celje
- 27 thg 12, 2013: €400k, NK Celje
- 27 thg 9, 2014: €500k, NK Celje
- 1 thg 2, 2015: €900k, NK Celje
- 2 thg 9, 2015: €1,25m, Copenhagen
- 12 thg 8, 2016: €1,50m, Copenhagen
- 12 thg 12, 2016: €1,75m, Copenhagen
- 21 thg 6, 2017: €1,50m, Copenhagen
- 18 thg 12, 2017: €2m, Copenhagen
- 12 thg 1, 2018: €4m, Dynamo Kyiv
- 6 thg 8, 2018: €4,50m, Dynamo Kyiv
- 10 thg 12, 2018: €5,50m, Dynamo Kyiv
- 20 thg 6, 2019: €6m, Dynamo Kyiv
- 8 thg 4, 2020: €4,80m, Dynamo Kyiv
- 4 thg 9, 2020: €7m, Dynamo Kyiv
- 7 thg 6, 2021: €5,50m, Dynamo Kyiv
- 20 thg 12, 2021: €4,50m, Dynamo Kyiv
- 14 thg 6, 2022: €4,50m, Legia Warszawa
- 7 thg 11, 2022: €3,50m, Panathinaikos
- 22 thg 5, 2023: €3m, Panathinaikos
- 21 thg 9, 2023: €2,50m, Panathinaikos
- 30 thg 5, 2024: €2m, Panathinaikos
- 26 thg 9, 2024: €1,80m, Panathinaikos
- 18 thg 12, 2024: €1,20m, Panathinaikos
- 14 thg 3, 2025: €1m, APO Levadiakos Football Club
- 23 thg 5, 2025: €900k, APO Levadiakos Football Club
- 12 thg 12, 2025: €800k, APO Levadiakos Football Club
- 6 thg 3, 2026: €600k, APO Levadiakos Football Club
- 4 thg 6, 2026: €500k, APO Levadiakos Football Club
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Benjamin Verbic đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Benjamin Verbic là APO Levadiakos Football Club.
Benjamin Verbic mang áo số mấy?
- Benjamin Verbic mang áo số 7. Câu lạc bộ là Levadiakos.
Benjamin Verbic chơi vị trí nào?
- Benjamin Verbic chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Benjamin Verbic bao nhiêu tuổi?
- Benjamin Verbic 32 tuổi, sinh ngày 27 tháng 11, 1993.
Giá trị thị trường của Benjamin Verbic là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Benjamin Verbic là 500,0 N €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Benjamin Verbic là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Benjamin Verbic là 7,0 Tr €, vào ngày 4 tháng 9, 2020.
Benjamin Verbic đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Benjamin Verbic đã thi đấu 244 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Benjamin Verbic đã ghi được 59 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Benjamin Verbic đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Benjamin Verbic đã thi đấu 65 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Slovenia. Benjamin Verbic đã ghi được 7 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Benjamin Verbic mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Benjamin Verbic là Slovenia.
Benjamin Verbic sinh ra ở đâu?
- Benjamin Verbic sinh ra tại Celje, Slovenia.
Benjamin Verbic cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Benjamin Verbic là 1,83 m.
Benjamin Verbic thuận chân nào?
- Benjamin Verbic thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.