CẦU THỦ
Đang thi đấu
Berkay Özcan
Giá trị thị trường
1,2 Tr €
21 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 15 tháng 2, 1998
- Nơi sinh
- Karlsruhe, Đức
- Chiều cao
- 1,78 m
- Quốc tịch
- Thổ Nhĩ Kỳ
- Gia nhập CLB từ
- 30 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
11
Số trận
261
Bàn thắng
13
Kiến tạo
16
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Fatih Karagümrük | 33 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 24/25 | Süper Lig | Caykur Rizespor | 14 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 24/25 | Süper Lig | Basaksehir FK | 11 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Süper Lig | Basaksehir FK | 34 | 2 | 3 | 2 | 0 |
| 22/23 | Süper Lig | Basaksehir FK | 34 | 3 | 3 | 1 | 0 |
| 21/22 | Süper Lig | Basaksehir FK | 35 | 3 | 1 | 1 | 0 |
| 20/21 | Süper Lig | Basaksehir FK | 33 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 19/20 | Süper Lig | Basaksehir FK | 19 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | VfB Stuttgart | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | VfB Stuttgart | 17 | 1 | 3 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/19 | DFB-Pokal | Hamburger SV | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | VfB Stuttgart | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | UECL Quali | Basaksehir FK | 6 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 2022 | UECL Quali | Basaksehir FK | 5 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Basaksehir FK | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Basaksehir FK | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 20 | 14 | — | |
| 25/26 | 8 | 33 | — | |
| 2024 | 10 | 21 | — | |
| 23/24 | 10 | 36 | — | |
| 22/23 | 19 | 37 | 1 | |
| 21/22 | 10 | 35 | — | |
| 20/21 | 10 | 43 | — | |
| 2019 | 41 | 2 | — | |
| 2019 | 41 | 1 | — | |
| 19/20 | 41 | 32 | — | |
| 2018 | 31 | 5 | — | |
| 17/18 | 31 | 29 | — | |
| 2016 | 31 | 2 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 25/26 | Cho mượn | — | |
| 24/25 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 24/25 | Cho mượn | — | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 2,5 Tr € | |
| 20/21 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 19/20 | Cho mượn | — | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 1,5 Tr € | |
| 18/19 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 18/19 | Cho mượn | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,2 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
5,0 Tr €
vào 14 tháng 3, 2023
- 9 thg 8, 2016: €100k, Stuttgart
- 6 thg 10, 2016: €500k, Stuttgart
- 23 thg 1, 2017: €750k, Stuttgart
- 27 thg 6, 2017: €1m, Stuttgart
- 28 thg 12, 2017: €2,50m, Stuttgart
- 12 thg 6, 2019: €2,50m, Hamburg
- 3 thg 1, 2020: €2,50m, Basaksehir
- 8 thg 4, 2020: €2,30m, Basaksehir
- 4 thg 8, 2020: €3m, Basaksehir
- 23 thg 12, 2020: €4,50m, Basaksehir
- 16 thg 3, 2021: €4m, Basaksehir
- 21 thg 5, 2021: €3,50m, Basaksehir
- 12 thg 10, 2021: €3m, Basaksehir
- 4 thg 1, 2022: €3,60m, Basaksehir
- 31 thg 3, 2022: €4m, Basaksehir
- 27 thg 10, 2022: €4,80m, Basaksehir
- 14 thg 3, 2023: €5m, Basaksehir
- 8 thg 6, 2023: €4,40m, Basaksehir
- 27 thg 9, 2023: €4,20m, Basaksehir
- 15 thg 3, 2024: €4m, Basaksehir
- 31 thg 5, 2024: €4,20m, Basaksehir
- 4 thg 10, 2024: €4m, Basaksehir
- 23 thg 12, 2024: €2,70m, Basaksehir
- 20 thg 3, 2025: €2,50m, C. Rizespor
- 18 thg 6, 2025: €2,30m, C. Rizespor
- 1 thg 10, 2025: €2m, Fatih Karagümrük
- 17 thg 12, 2025: €1,80m, Fatih Karagümrük
- 5 thg 3, 2026: €1,50m, Fatih Karagümrük
- 21 thg 5, 2026: €1,20m, Fatih Karagümrük
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Berkay Özcan đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Berkay Özcan là Fatih Karagümrük.
Berkay Özcan mang áo số mấy?
- Berkay Özcan mang áo số 20. Câu lạc bộ là C. Rizespor.
Berkay Özcan chơi vị trí nào?
- Berkay Özcan chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Berkay Özcan bao nhiêu tuổi?
- Berkay Özcan 28 tuổi, sinh ngày 15 tháng 2, 1998.
Giá trị thị trường của Berkay Özcan là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Berkay Özcan là 1,2 Tr €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Berkay Özcan là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Berkay Özcan là 5,0 Tr €, vào ngày 14 tháng 3, 2023.
Berkay Özcan đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Berkay Özcan đã thi đấu 261 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Berkay Özcan đã ghi được 13 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Berkay Özcan đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Berkay Özcan đã thi đấu 7 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Thổ Nhĩ Kỳ.
Berkay Özcan mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Berkay Özcan là Thổ Nhĩ Kỳ.
Berkay Özcan sinh ra ở đâu?
- Berkay Özcan sinh ra tại Karlsruhe, Đức.
Berkay Özcan cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Berkay Özcan là 1,78 m.
Berkay Özcan thuận chân nào?
- Berkay Özcan thuận chân phải.
Hợp đồng của Berkay Özcan kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Berkay Özcan có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.