CẦU THỦ
Đang thi đấu
Bernard
Giá trị thị trường
600,0 N €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 8 tháng 9, 1992
- Nơi sinh
- Belo Horizonte, Brazil
- Chiều cao
- 1,67 m
- Quốc tịch
- Brazil
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2027
- Người đại diện
- AS Football
Trận tiếp theo
Brasileirão Série A
· Arena MRV, Belo Horizonte
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 23/24
Mùa giải
14
Số trận
301
Bàn thắng
42
Kiến tạo
52
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Super League 1 | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 23 | 5 | 7 | 3 | 0 |
| 22/23 | Super League 1 | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 21 | 1 | 3 | 3 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Everton FC | 12 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Everton FC | 27 | 3 | 2 | 2 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Everton FC | 34 | 1 | 4 | 5 | 0 |
| 17/18 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 18 | 6 | 3 | 5 | 0 |
| 16/17 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 24 | 4 | 4 | 7 | 0 |
| 15/16 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 21 | 2 | 5 | 2 | 0 |
| 14/15 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 14 | 0 | 5 | 1 | 0 |
| 13/14 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 18 | 2 | 7 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Kypello Elladas | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 7 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 22/23 | Kypello Elladas | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Everton FC | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Everton FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Everton FC | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | UKRS | FC Shakhtar Donetsk | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Ukrainian Cup | FC Shakhtar Donetsk | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Ukrainian Cup | FC Shakhtar Donetsk | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2016 | UKRS | FC Shakhtar Donetsk | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Ukrainian Cup | FC Shakhtar Donetsk | 4 | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 2015 | UKRS | FC Shakhtar Donetsk | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Ukrainian Cup | FC Shakhtar Donetsk | 4 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 13/14 | Ukrainian Cup | FC Shakhtar Donetsk | 3 | 1 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | Champions League Qu. | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 6 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Europa League | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 17/18 | Champions League | FC Shakhtar Donetsk | 8 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | FC Shakhtar Donetsk | 8 | 2 | 3 | 0 | 0 |
| 2016 | Champions League Qu. | FC Shakhtar Donetsk | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | FC Shakhtar Donetsk | 6 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | FC Shakhtar Donetsk | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2015 | Champions League Qu. | FC Shakhtar Donetsk | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Champions League | FC Shakhtar Donetsk | 5 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 13/14 | Champions League | FC Shakhtar Donetsk | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Europa League | FC Shakhtar Donetsk | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 11 | 18 | |
| 2025 | 11 | 35 | |
| 23/24 | 10 | 44 | |
| 22/23 | 10 | 25 | |
| 20/21 | 20 | 36 | |
| 19/20 | 20 | 34 | |
| 18/19 | 20 | 37 | |
| 17/18 | 10 | 28 | |
| 16/17 | 10 | 37 | |
| 15/16 | 10 | 46 | |
| 14/15 | 10 | 26 | |
| 13/14 | 10 | 30 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 1,0 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 25,0 Tr € | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 10/11 | Cho mượn | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
600,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
20,0 Tr €
vào 9 tháng 8, 2013
- 30 thg 5, 2011: €150k, Clube Atlético Mineiro
- 29 thg 8, 2011: €300k, Clube Atlético Mineiro
- 8 thg 12, 2011: €1,50m, Clube Atlético Mineiro
- 24 thg 5, 2012: €2,50m, Clube Atlético Mineiro
- 29 thg 7, 2012: €3m, Clube Atlético Mineiro
- 5 thg 12, 2012: €10m, Clube Atlético Mineiro
- 9 thg 8, 2013: €20m, Shakhtar D.
- 25 thg 12, 2014: €18m, Shakhtar D.
- 7 thg 6, 2015: €16m, Shakhtar D.
- 21 thg 7, 2016: €14m, Shakhtar D.
- 12 thg 1, 2018: €16m, Shakhtar D.
- 19 thg 12, 2018: €18m, Everton
- 13 thg 6, 2019: €20m, Everton
- 8 thg 4, 2020: €16m, Everton
- 13 thg 10, 2020: €15m, Everton
- 18 thg 3, 2021: €12m, Everton
- 25 thg 11, 2021: €4,50m, Sharjah FC
- 7 thg 11, 2022: €3,50m, Panathinaikos
- 22 thg 5, 2023: €3m, Panathinaikos
- 20 thg 12, 2023: €2,50m, Panathinaikos
- 9 thg 12, 2024: €1,80m, Clube Atlético Mineiro
- 28 thg 3, 2025: €1,50m, Clube Atlético Mineiro
- 6 thg 6, 2025: €1m, Clube Atlético Mineiro
- 10 thg 12, 2025: €750k, Clube Atlético Mineiro
- 26 thg 5, 2026: €600k, Clube Atlético Mineiro
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Bernard đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Bernard là Clube Atlético Mineiro.
Bernard từng mang áo số mấy?
- Bernard đã mang áo số 11 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Atlético-MG.
Bernard chơi vị trí nào?
- Bernard chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Bernard bao nhiêu tuổi?
- Bernard 34 tuổi, sinh ngày 8 tháng 9, 1992.
Giá trị thị trường của Bernard là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Bernard là 600,0 N €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Bernard là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Bernard là 20,0 Tr €, vào ngày 9 tháng 8, 2013.
Bernard đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Bernard đã thi đấu 301 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Bernard đã ghi được 42 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Bernard đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Bernard đã thi đấu 14 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Brazil. Bernard đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Bernard mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Bernard là Brazil.
Bernard sinh ra ở đâu?
- Bernard sinh ra tại Belo Horizonte, Brazil.
Bernard cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Bernard là 1,67 m.
Bernard thuận chân nào?
- Bernard thuận chân phải.
Hợp đồng của Bernard kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Bernard có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.