CẦU THỦ
Đang thi đấu
Bernardo Silva
Giá trị thị trường
22,0 Tr €
3 tháng 6, 2026
Real Madrid
#20Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Trái
- Tuổi
- 32
- Sinh
- 10 tháng 8, 1994
- Nơi sinh
- Lisboa, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,73 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2017
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- Gestifute
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
22
Số trận
572
Bàn thắng
100
Kiến tạo
91
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier League | Manchester City | 38 | 2 | 4 | 9 | 0 |
| 24/25 | Premier League | Manchester City | 33 | 4 | 4 | 7 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Manchester City | 33 | 6 | 9 | 8 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Manchester City | 34 | 4 | 6 | 5 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Manchester City | 35 | 8 | 4 | 6 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Manchester City | 26 | 2 | 6 | 5 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Manchester City | 34 | 6 | 7 | 5 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Manchester City | 36 | 7 | 8 | 3 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Manchester City | 35 | 6 | 5 | 0 | 0 |
| 16/17 | Ligue 1 | AS Monaco | 37 | 8 | 11 | 3 | 0 |
| 15/16 | Ligue 1 | AS Monaco | 32 | 7 | 1 | 7 | 0 |
| 14/15 | Ligue 1 | AS Monaco | 32 | 9 | 3 | 1 | 0 |
| 13/14 | Liga Portugal | SL Benfica | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | EFL Cup | Manchester City | 3 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 25/26 | FA Cup | Manchester City | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | FA Cup | Manchester City | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2024 | Community Shield | Manchester City | 1 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | FA Cup | Manchester City | 5 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 2023 | Community Shield | Manchester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Manchester City | 5 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 2022 | Community Shield | Manchester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Manchester City | 3 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Community Shield | Manchester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Manchester City | 3 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Manchester City | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Community Shield | Manchester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Manchester City | 4 | 2 | 3 | 0 | 0 |
| 2018 | Community Shield | Manchester City | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Manchester City | 3 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 13/14 | Allianz Cup | SL Benfica | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Manchester City | 8 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 2025 | Club World Cup | Manchester City | 3 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Manchester City | 9 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Manchester City | 8 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 2023 | Club World Cup | Manchester City | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Manchester City | 13 | 3 | 1 | 2 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Manchester City | 11 | 3 | 3 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Manchester City | 13 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Manchester City | 7 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Manchester City | 8 | 4 | 2 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Manchester City | 9 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 16/17 | Champions League | AS Monaco | 11 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 2016 | Champions League Qu. | AS Monaco | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | AS Monaco | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2015 | Champions League Qu. | AS Monaco | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Champions League | AS Monaco | 7 | 0 | 1 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 20 | 59 | 47 | |
| 24/25 | 20 | 55 | 7 | |
| 23/24 | 20 | 53 | — | |
| 22/23 | 20 | 57 | — | |
| 21/22 | 20 | 55 | — | |
| 20/21 | 20 | 54 | — | |
| 19/20 | 20 | 52 | — | |
| 18/19 | 20 | 52 | — | |
| 17/18 | 20 | 51 | — | |
| 16/17 | 10 | 51 | — | |
| 15/16 | 10 | 41 | — | |
| 14/15 | 15 | 47 | — | |
| 2014 | 94 | 2 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 10 | 3 |
Portugal
Đội tuyển quốc gia
Số lần ra sân
113
Bàn thắng
14
Mùa này
Số trận
5
Đá chính
3
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cú sút
1
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 17/18 | Chuyển nhượng | 50,0 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 15,8 Tr € | |
| 14/15 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 14/15 | Cho mượn | — | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
22,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
100,0 Tr €
vào 13 tháng 6, 2019
- 8 thg 11, 2013: €600k, Benfica B
- 20 thg 2, 2014: €2,50m, Benfica B
- 14 thg 1, 2015: €3,50m, Monaco
- 5 thg 2, 2015: €10m, Monaco
- 6 thg 6, 2015: €12m, Monaco
- 6 thg 9, 2015: €15m, Monaco
- 13 thg 7, 2016: €16m, Monaco
- 1 thg 11, 2016: €20m, Monaco
- 16 thg 1, 2017: €25m, Monaco
- 1 thg 6, 2017: €40m, Monaco
- 2 thg 1, 2018: €40m, Manchester City
- 28 thg 5, 2018: €50m, Manchester City
- 17 thg 10, 2018: €60m, Manchester City
- 19 thg 12, 2018: €65m, Manchester City
- 5 thg 3, 2019: €80m, Manchester City
- 13 thg 6, 2019: €100m, Manchester City
- 8 thg 4, 2020: €80m, Manchester City
- 17 thg 12, 2020: €70m, Manchester City
- 23 thg 12, 2021: €75m, Manchester City
- 15 thg 6, 2022: €80m, Manchester City
- 27 thg 5, 2024: €70m, Manchester City
- 16 thg 12, 2024: €60m, Manchester City
- 18 thg 3, 2025: €45m, Manchester City
- 30 thg 5, 2025: €38m, Manchester City
- 17 thg 10, 2025: €32m, Manchester City
- 9 thg 12, 2025: €27m, Manchester City
- 3 thg 6, 2026: €22m, Manchester City
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Bernardo Silva đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Bernardo Silva là Real Madrid.
Bernardo Silva mang áo số mấy?
- Bernardo Silva mang áo số 20. Câu lạc bộ là Real Madrid.
Bernardo Silva chơi vị trí nào?
- Bernardo Silva chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Bernardo Silva bao nhiêu tuổi?
- Bernardo Silva 32 tuổi, sinh ngày 10 tháng 8, 1994.
Giá trị thị trường của Bernardo Silva là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Bernardo Silva là 22,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Bernardo Silva là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Bernardo Silva là 100,0 Tr €, vào ngày 13 tháng 6, 2019.
Bernardo Silva đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Bernardo Silva đã thi đấu 572 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Bernardo Silva đã ghi được 100 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Bernardo Silva đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Bernardo Silva đã thi đấu 113 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bồ Đào Nha. Bernardo Silva đã ghi được 14 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Bernardo Silva mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Bernardo Silva là Bồ Đào Nha.
Bernardo Silva sinh ra ở đâu?
- Bernardo Silva sinh ra tại Lisboa, Bồ Đào Nha.
Bernardo Silva cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Bernardo Silva là 1,73 m.
Bernardo Silva thuận chân nào?
- Bernardo Silva thuận chân trái.
Hợp đồng của Bernardo Silva kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Bernardo Silva có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
