CẦU THỦ
Đang thi đấu
Bernd Leno
Giá trị thị trường
6,0 Tr €
3 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 4 tháng 3, 1992
- Nơi sinh
- Bietigheim-Bissingen, Đức
- Chiều cao
- 1,90 m
- Quốc tịch
- Đức
- Gia nhập CLB từ
- 2 tháng 8, 2022
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- fair-sport GmbH
Trận tiếp theo
Premier League
· Portman Road, Ipswich
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
16
Số trận
538
Trận giữ sạch lưới
151
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier League | Fulham FC | 38 | 51 | 9 | 3 | 0 |
| 24/25 | Premier League | Fulham FC | 38 | 54 | 5 | 5 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Fulham FC | 38 | 61 | 10 | 3 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Fulham FC | 36 | 51 | 8 | 3 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Arsenal FC | 4 | 9 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Arsenal FC | 35 | 37 | 11 | 0 | 1 |
| 19/20 | Premier League | Arsenal FC | 30 | 41 | 7 | 2 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Arsenal FC | 32 | 42 | 7 | 0 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 33 | 40 | 10 | 1 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 34 | 55 | 6 | 0 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 33 | 38 | 13 | 0 | 0 |
| 14/15 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 34 | 37 | 16 | 1 | 0 |
| 13/14 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 34 | 41 | 7 | 1 | 0 |
| 12/13 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 32 | 34 | 11 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | FA Cup | Fulham FC | 2 | 7 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | EFL Cup | Fulham FC | 3 | 10 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Fulham FC | 1 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Arsenal FC | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Arsenal FC | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 5 | 9 | 2 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 4 | 4 | 2 | 0 | 0 |
| 14/15 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 4 | 11 | 2 | 0 | 0 |
| 13/14 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 4 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 12/13 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 2 | 2 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Europa League | Arsenal FC | 10 | 10 | 2 | 1 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Arsenal FC | 2 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Arsenal FC | 3 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Bayer 04 Leverkusen | 7 | 8 | 3 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Bayer 04 Leverkusen | 6 | 12 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Bayer 04 Leverkusen | 4 | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 2015 | Champions League Qu. | Bayer 04 Leverkusen | 2 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Bayer 04 Leverkusen | 8 | 8 | 3 | 0 | 0 |
| 2014 | Champions League Qu. | Bayer 04 Leverkusen | 2 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 13/14 | Champions League | Bayer 04 Leverkusen | 8 | 16 | 3 | 1 | 0 |
| 12/13 | Europa League | Bayer 04 Leverkusen | 6 | 5 | 3 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 1 | 45 | 7 | |
| 24/25 | 1 | 42 | 17 | |
| 23/24 | 17 | 38 | 5 | |
| 22/23 | 17 | 44 | — | |
| 21/22 | 1 | 34 | — | |
| 20/21 | 1 | 52 | — | |
| 19/20 | 1 | 41 | — | |
| 18/19 | 19 | 51 | — | |
| 17/18 | 1 | 38 | 16 | |
| 16/17 | 1 | 43 | 4 | |
| 15/16 | 1 | 50 | 5 | |
| 14/15 | 1 | 48 | — | |
| 13/14 | 1 | 46 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 22/23 | Chuyển nhượng | 3,6 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 25,0 Tr € | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | 7,8 Tr € | |
| 11/12 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 11/12 | Cho mượn | — | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 03/04 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
6,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
35,0 Tr €
vào 10 tháng 12, 2019
- 23 thg 2, 2010: €50k, Stuttgart U19
- 28 thg 3, 2010: €150k, Stuttgart U19
- 31 thg 8, 2010: €250k, Stuttgart II
- 3 thg 12, 2010: €500k, Stuttgart II
- 30 thg 5, 2011: €600k, Stuttgart II
- 25 thg 8, 2011: €1,25m, Leverkusen
- 18 thg 10, 2011: €3m, Leverkusen
- 20 thg 10, 2011: €5m, Leverkusen
- 23 thg 1, 2012: €7,50m, Leverkusen
- 29 thg 6, 2012: €8m, Leverkusen
- 13 thg 1, 2013: €9m, Leverkusen
- 30 thg 6, 2013: €9,50m, Leverkusen
- 5 thg 11, 2013: €11m, Leverkusen
- 12 thg 2, 2014: €18m, Leverkusen
- 4 thg 2, 2015: €16m, Leverkusen
- 28 thg 12, 2017: €14m, Leverkusen
- 4 thg 4, 2018: €18m, Leverkusen
- 5 thg 6, 2018: €20m, Leverkusen
- 17 thg 10, 2018: €22m, Arsenal
- 19 thg 12, 2018: €25m, Arsenal
- 13 thg 6, 2019: €30m, Arsenal
- 10 thg 12, 2019: €35m, Arsenal
- 8 thg 4, 2020: €28m, Arsenal
- 30 thg 7, 2020: €32m, Arsenal
- 18 thg 3, 2021: €25m, Arsenal
- 1 thg 6, 2021: €22m, Arsenal
- 5 thg 10, 2021: €18m, Arsenal
- 23 thg 12, 2021: €16m, Arsenal
- 29 thg 3, 2022: €10m, Arsenal
- 15 thg 6, 2022: €9m, Arsenal
- 15 thg 9, 2022: €10m, Fulham FC
- 20 thg 6, 2023: €12m, Fulham FC
- 19 thg 12, 2023: €13m, Fulham FC
- 16 thg 12, 2024: €11m, Fulham FC
- 30 thg 5, 2025: €10m, Fulham FC
- 9 thg 12, 2025: €8m, Fulham FC
- 3 thg 6, 2026: €6m, Fulham FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Bernd Leno đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Bernd Leno là Fulham FC.
Bernd Leno mang áo số mấy?
- Bernd Leno mang áo số 1. Câu lạc bộ là Fulham.
Bernd Leno chơi vị trí nào?
- Bernd Leno chơi ở vị trí Thủ môn.
Bernd Leno bao nhiêu tuổi?
- Bernd Leno 34 tuổi, sinh ngày 4 tháng 3, 1992.
Giá trị thị trường của Bernd Leno là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Bernd Leno là 6,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Bernd Leno là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Bernd Leno là 35,0 Tr €, vào ngày 10 tháng 12, 2019.
Bernd Leno đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Bernd Leno đã thi đấu 538 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Bernd Leno đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Bernd Leno đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Bernd Leno đã thi đấu 9 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Đức.
Bernd Leno mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Bernd Leno là Đức.
Bernd Leno sinh ra ở đâu?
- Bernd Leno sinh ra tại Bietigheim-Bissingen, Đức.
Bernd Leno cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Bernd Leno là 1,90 m.
Bernd Leno thuận chân nào?
- Bernd Leno thuận chân phải.
Hợp đồng của Bernd Leno kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Bernd Leno có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.