CẦU THỦ
Đã giải nghệ
Beto
Câu lạc bộ gần nhất
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 1 tháng 5, 1982
- Nơi sinh
- Loures, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,82 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Người đại diện
- PromoSport
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 20/21
Mùa giải
13
Số trận
221
Trận giữ sạch lưới
60
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Liga Portugal | SC Farense | 11 | 16 | 4 | 1 | 0 |
| 19/20 | Süper Lig | Göztepe | 30 | 44 | 7 | 5 | 1 |
| 18/19 | Süper Lig | Göztepe | 33 | 41 | 9 | 3 | 0 |
| 17/18 | Süper Lig | Göztepe | 30 | 43 | 8 | 5 | 0 |
| 16/17 | Liga Portugal | Sporting CP | 3 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | Sevilla FC | 4 | 8 | 1 | 1 | 0 |
| 14/15 | LaLiga | Sevilla FC | 18 | 22 | 7 | 4 | 0 |
| 13/14 | LaLiga | Sevilla FC | 33 | 47 | 8 | 3 | 0 |
| 12/13 | Liga Portugal | SC Braga | 15 | 20 | 4 | 0 | 0 |
| 12/13 | LaLiga | Sevilla FC | 14 | 21 | 2 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16/17 | Allianz Cup | Sporting CP | 3 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 14/15 | Copa del Rey | Sevilla FC | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 12/13 | Copa del Rey | Sevilla FC | 2 | 4 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015 | UEFA Super Cup | Sevilla FC | 1 | 5 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Europa League | Sevilla FC | 5 | 5 | 2 | 0 | 0 |
| 2014 | UEFA Super Cup | Sevilla FC | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Europa League | Sevilla FC | 7 | 12 | 1 | 0 | 0 |
| 2013 | Europa League Qualifying | Sevilla FC | 3 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 12/13 | Champions League | SC Braga | 5 | 11 | 1 | 0 | 0 |
| 2012 | Champions League Qu. | SC Braga | 2 | 6 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2021 | 3 | 11 | — | |
| 19/20 | 13 | 30 | 30 | |
| 18/19 | 13 | 33 | 33 | |
| 17/18 | 13 | 30 | — | |
| 16/17 | 34 | 43 | — | |
| 15/16 | 13 | 7 | — | |
| 14/15 | 13 | 33 | 2 | |
| 13/14 | 13 | 54 | — |
Giá trị thị trường
Cao nhất từ trước đến nay
4,8 Tr €
vào 20 tháng 7, 2009
Định giá tính đến
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Beto từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Beto trước đây là SC Farense.
Beto từng mang áo số mấy?
- Beto đã mang áo số 3 trong mùa giải 2021. Câu lạc bộ khi đó là Farense.
Beto từng chơi vị trí nào?
- Beto đã chơi ở vị trí Thủ môn.
Beto bao nhiêu tuổi?
- Beto 44 tuổi, sinh ngày 1 tháng 5, 1982.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Beto là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Beto là 4,8 Tr €, vào ngày 20 tháng 7, 2009.
Beto đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Beto đã thi đấu 221 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Beto đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Beto mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Beto là Bồ Đào Nha.
Beto sinh ra ở đâu?
- Beto sinh ra tại Loures, Bồ Đào Nha.
Beto cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Beto là 1,82 m.
Beto từng thuận chân nào?
- Beto từng thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.