CẦU THỦ
Đang thi đấu
Bibars Natcho
Giá trị thị trường
300,0 N €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 18 tháng 2, 1988
- Nơi sinh
- Kfar Kama, Israel
- Chiều cao
- 1,77 m
- Quốc tịch
- Israel
- Gia nhập CLB từ
- 19 tháng 8, 2019
- Người đại diện
- SCM Fortius
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2025
Mùa giải
13
Số trận
272
Bàn thắng
47
Kiến tạo
52
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/19 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 21 | 1 | 4 | 3 | 0 |
| 17/18 | Premier Liga | PFK CSKA Moskva | 29 | 4 | 5 | 2 | 0 |
| 16/17 | Premier Liga | PFK CSKA Moskva | 26 | 6 | 5 | 0 | 0 |
| 15/16 | Premier Liga | PFK CSKA Moskva | 20 | 2 | 2 | 2 | 0 |
| 14/15 | Premier Liga | PFK CSKA Moskva | 26 | 12 | 8 | 2 | 0 |
| 13/14 | Premier Liga | FC Rubin Kazan | 19 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 13/14 | Super League 1 | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 11 | 2 | 4 | 2 | 0 |
| 12/13 | Premier Liga | FC Rubin Kazan | 30 | 9 | 6 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/19 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 5 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 17/18 | Russian Cup | PFK CSKA Moskva | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2016 | Russian Super Cup | PFK CSKA Moskva | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Russian Cup | PFK CSKA Moskva | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Russian Cup | PFK CSKA Moskva | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Russian Cup | PFK CSKA Moskva | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Kypello Elladas | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 3 | 0 | 1 | 3 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | UECL Quali | FK Partizan Belgrade | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | Europa League Qualifying | FK Partizan Belgrade | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | Champions League Qu. | FK Partizan Belgrade | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | Europa League Qualifying | FK Partizan Belgrade | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | UECL Quali | FK Partizan Belgrade | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | PFK CSKA Moskva | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2017 | Champions League Qu. | PFK CSKA Moskva | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | PFK CSKA Moskva | 4 | 0 | 2 | 3 | 0 |
| 16/17 | Champions League | PFK CSKA Moskva | 5 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Champions League | PFK CSKA Moskva | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2015 | Champions League Qu. | PFK CSKA Moskva | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Champions League | PFK CSKA Moskva | 6 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 2013 | Europa League Qualifying | FC Rubin Kazan | 6 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 13/14 | Europa League | FC Rubin Kazan | 5 | 3 | 4 | 1 | 0 |
| 12/13 | Europa League | FC Rubin Kazan | 11 | 2 | 4 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 10 | 36 | 4 | |
| 24/25 | 10 | 35 | — | |
| 2023 | 10 | 4 | — | |
| 2022 | 10 | 4 | — | |
| 2021 | 6 | 6 | — | |
| 2020 | 6 | 3 | — | |
| 2019 | 6 | 7 | — | |
| 18/19 | 6 | 42 | — | |
| 17/18 | 66 | 46 | 1 | |
| 16/17 | 66 | 38 | — | |
| 15/16 | 66 | 42 | — | |
| 2014 | 66 | 14 | — | |
| 14/15 | 66 | 34 | — | |
| 2013 | 66 | 31 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | 650,0 N € | |
| 06/07 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
300,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
14,0 Tr €
vào 23 tháng 2, 2015
- 6 thg 10, 2009: €800k, Hapoel Tel Aviv
- 9 thg 2, 2010: €900k, Hapoel Tel Aviv
- 11 thg 2, 2010: €1m, Hapoel Tel Aviv
- 23 thg 6, 2010: €1,20m, Rubin Kazan
- 3 thg 12, 2010: €2m, Rubin Kazan
- 15 thg 7, 2011: €2,80m, Rubin Kazan
- 23 thg 12, 2011: €5,50m, Rubin Kazan
- 2 thg 7, 2012: €8m, Rubin Kazan
- 20 thg 1, 2013: €10m, Rubin Kazan
- 19 thg 6, 2013: €12m, Rubin Kazan
- 28 thg 3, 2014: €9m, PAOK
- 23 thg 2, 2015: €14m, CSKA Moscow
- 6 thg 1, 2016: €13m, CSKA Moscow
- 25 thg 5, 2016: €10m, CSKA Moscow
- 27 thg 12, 2016: €7m, CSKA Moscow
- 1 thg 6, 2017: €6m, CSKA Moscow
- 23 thg 12, 2017: €5,50m, CSKA Moscow
- 6 thg 6, 2018: €4,80m, CSKA Moscow
- 7 thg 12, 2018: €3m, Olympiacos
- 21 thg 5, 2019: €2m, Olympiacos
- 28 thg 10, 2019: €3m, FK Partizan Belgrade
- 8 thg 4, 2020: €2,40m, FK Partizan Belgrade
- 28 thg 6, 2020: €3m, FK Partizan Belgrade
- 22 thg 12, 2020: €2m, FK Partizan Belgrade
- 25 thg 12, 2021: €1,50m, FK Partizan Belgrade
- 26 thg 6, 2022: €1,30m, FK Partizan Belgrade
- 22 thg 6, 2023: €1m, FK Partizan Belgrade
- 27 thg 12, 2023: €800k, FK Partizan Belgrade
- 10 thg 6, 2024: €500k, FK Partizan Belgrade
- 12 thg 6, 2025: €450k, FK Partizan Belgrade
- 16 thg 9, 2025: €300k, FK Partizan Belgrade
- 5 thg 6, 2026: €300k, FK Partizan Belgrade
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Bibars Natcho đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Bibars Natcho là FK Partizan Belgrade.
Bibars Natcho mang áo số mấy?
- Bibars Natcho mang áo số 10. Câu lạc bộ là Partizan.
Bibars Natcho chơi vị trí nào?
- Bibars Natcho chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Bibars Natcho bao nhiêu tuổi?
- Bibars Natcho 38 tuổi, sinh ngày 18 tháng 2, 1988.
Giá trị thị trường của Bibars Natcho là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Bibars Natcho là 300,0 N €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Bibars Natcho là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Bibars Natcho là 14,0 Tr €, vào ngày 23 tháng 2, 2015.
Bibars Natcho đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Bibars Natcho đã thi đấu 272 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Bibars Natcho đã ghi được 47 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Bibars Natcho đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Bibars Natcho đã thi đấu 88 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Israel. Bibars Natcho đã ghi được 4 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Bibars Natcho mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Bibars Natcho là Israel.
Bibars Natcho sinh ra ở đâu?
- Bibars Natcho sinh ra tại Kfar Kama, Israel.
Bibars Natcho cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Bibars Natcho là 1,77 m.
Bibars Natcho thuận chân nào?
- Bibars Natcho thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.