CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
Bica
Giá trị thị trường
300,0 N €
22 tháng 12, 2025
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 16 tháng 6, 2003
- Nơi sinh
- Mirandela, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
2
Số trận
6
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Liga Portugal | Vitória Guimarães SC | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Allianz Cup | Vitória Guimarães SC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | UECL Quali | Vitória Guimarães SC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2024 | 79 | 18 | |
| 2021 | 34 | 1 | |
| 2021 | 34 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 300,0 N € | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | 300,0 N € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
300,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
400,0 N €
vào 19 tháng 12, 2024
- 30 thg 3, 2022: €300k, LOSC Lille B
- 14 thg 12, 2023: €350k, Marítimo
- 19 thg 12, 2024: €400k, Vitória Guimarães SC
- 23 thg 6, 2025: €300k, Leixões
- 22 thg 12, 2025: €300k, Leixões
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Bica từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Bica trước đây là Vitória Guimarães SC.
Bica từng mang áo số mấy?
- Bica đã mang áo số 79 trong mùa giải 2024. Câu lạc bộ khi đó là Vit. Guimarães.
Bica chơi vị trí nào?
- Bica chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Bica bao nhiêu tuổi?
- Bica 23 tuổi, sinh ngày 16 tháng 6, 2003.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Bica là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Bica là 300,0 N €, vào ngày 22 tháng 12, 2025.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Bica là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Bica là 400,0 N €, vào ngày 19 tháng 12, 2024.
Bica đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Bica đã thi đấu 6 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Bica đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Bica đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Bica đã thi đấu 3 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bồ Đào Nha.
Bica mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Bica là Bồ Đào Nha.
Bica sinh ra ở đâu?
- Bica sinh ra tại Mirandela, Bồ Đào Nha.
Bica cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Bica là 1,80 m.
Bica thuận chân nào?
- Bica thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.