CẦU THỦ
Đang thi đấu
Björn Engels
Giá trị thị trường
100,0 N €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 15 tháng 9, 1994
- Nơi sinh
- Kaprijke, Bỉ
- Chiều cao
- 1,95 m
- Quốc tịch
- Bỉ
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2021
- Người đại diện
- THE·TEAM
Trận tiếp theo
Belgian Pro League
· Het Kuipje, Westerlo
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 21/22
Mùa giải
12
Số trận
161
Bàn thắng
18
Kiến tạo
7
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | JPL | Royal Antwerp FC | 16 | 2 | 0 | 2 | 1 |
| 19/20 | Premier League | Aston Villa | 17 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Ligue 1 | Stade Reims | 33 | 1 | 1 | 4 | 0 |
| 17/18 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 17 | 3 | 0 | 1 | 1 |
| 17/18 | JPL | Club Brugge KV | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | JPL | Club Brugge KV | 15 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 15/16 | JPL | Club Brugge KV | 10 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 14/15 | JPL | Club Brugge KV | 7 | 3 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | JPL | Club Brugge KV | 23 | 4 | 2 | 6 | 1 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | FA Cup | Aston Villa | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | Europa League Qualifying | Royal Antwerp FC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Royal Antwerp FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2017 | Champions League Qu. | Club Brugge KV | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | Club Brugge KV | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Club Brugge KV | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Club Brugge KV | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2014 | Europa League Qualifying | Club Brugge KV | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | Europa League | Club Brugge KV | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2023 | 3 | 1 | |
| 21/22 | 3 | 22 | |
| 20/21 | 22 | 23 | |
| 19/20 | 22 | 22 | |
| 18/19 | 2 | 33 | |
| 2017 | 4 | 7 | |
| 17/18 | 40 | 30 | |
| 16/17 | 4 | 19 | |
| 15/16 | 40 | 12 | |
| 2014 | 40 | 15 | |
| 13/14 | 40 | 27 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 21/22 | Chuyển nhượng | 3,5 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 8,0 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 4,0 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 4,5 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 06/07 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
100,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
12,0 Tr €
vào 10 tháng 12, 2019
- 18 thg 9, 2012: €100k, FC Brügge U21
- 9 thg 1, 2013: €250k, FC Brügge U21
- 25 thg 6, 2013: €200k, FC Brügge U21
- 12 thg 8, 2013: €300k, Club Brugge
- 8 thg 10, 2013: €1m, Club Brugge
- 10 thg 2, 2014: €2,50m, Club Brugge
- 28 thg 6, 2014: €4m, Club Brugge
- 24 thg 6, 2015: €3,50m, Club Brugge
- 22 thg 10, 2015: €3m, Club Brugge
- 7 thg 2, 2016: €4m, Club Brugge
- 14 thg 4, 2016: €6,50m, Club Brugge
- 20 thg 10, 2016: €9m, Club Brugge
- 6 thg 6, 2017: €8m, Club Brugge
- 18 thg 12, 2017: €7m, Olympiacos
- 22 thg 5, 2018: €6m, Olympiacos
- 17 thg 12, 2018: €6m, Stade Reims
- 12 thg 9, 2019: €10m, Aston Villa
- 10 thg 12, 2019: €12m, Aston Villa
- 8 thg 4, 2020: €9,50m, Aston Villa
- 13 thg 10, 2020: €6,50m, Aston Villa
- 18 thg 3, 2021: €4m, Aston Villa
- 8 thg 6, 2021: €3m, Aston Villa
- 6 thg 1, 2022: €3m, Royal Antwerp FC
- 4 thg 11, 2022: €2,50m, Royal Antwerp FC
- 22 thg 3, 2023: €2m, Royal Antwerp FC
- 9 thg 6, 2023: €1m, Royal Antwerp FC
- 23 thg 10, 2023: €800k, Royal Antwerp FC
- 19 thg 12, 2023: €700k, Royal Antwerp FC
- 4 thg 6, 2024: €400k, Royal Antwerp FC
- 2 thg 10, 2024: €250k, Royal Antwerp FC
- 11 thg 12, 2024: €200k, Royal Antwerp FC
- 12 thg 6, 2025: €100k, Royal Antwerp FC
- 4 thg 6, 2026: €100k, Royal Antwerp FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Björn Engels đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Björn Engels là Royal Antwerp FC.
Björn Engels từng mang áo số mấy?
- Björn Engels đã mang áo số 3 trong mùa giải 2023. Câu lạc bộ khi đó là Royal Antwerp.
Björn Engels chơi vị trí nào?
- Björn Engels chơi ở vị trí Trung vệ.
Björn Engels bao nhiêu tuổi?
- Björn Engels 32 tuổi, sinh ngày 15 tháng 9, 1994.
Giá trị thị trường của Björn Engels là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Björn Engels là 100,0 N €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Björn Engels là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Björn Engels là 12,0 Tr €, vào ngày 10 tháng 12, 2019.
Björn Engels đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Björn Engels đã thi đấu 161 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Björn Engels đã ghi được 18 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Björn Engels mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Björn Engels là Bỉ.
Björn Engels sinh ra ở đâu?
- Björn Engels sinh ra tại Kaprijke, Bỉ.
Björn Engels cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Björn Engels là 1,95 m.
Björn Engels thuận chân nào?
- Björn Engels thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.