CẦU THỦ
Đang thi đấu
Boubacar Traoré
Giá trị thị trường
4,0 Tr €
1 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 20 tháng 8, 2001
- Nơi sinh
- Bamako, Mali
- Chiều cao
- 1,83 m
- Quốc tịch
- Mali
- Gia nhập CLB từ
- 24 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
7
Số trận
89
Bàn thắng
3
Kiến tạo
2
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ligue 1 | FC Metz | 20 | 1 | 0 | 4 | 0 |
| 24/25 | Premier League | Wolverhampton Wanderers | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Wolverhampton Wanderers | 24 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Wolverhampton Wanderers | 10 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 21/22 | Ligue 1 | FC Metz | 27 | 1 | 1 | 9 | 0 |
| 20/21 | Ligue 1 | FC Metz | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | EFL Cup | Wolverhampton Wanderers | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | FA Cup | Wolverhampton Wanderers | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | FA Cup | Wolverhampton Wanderers | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | EFL Cup | Wolverhampton Wanderers | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 8 | 20 | |
| 24/25 | 6 | 9 | |
| 23/24 | 6 | 36 | |
| 22/23 | 6 | 12 | |
| 21/22 | 8 | 33 | |
| 20/21 | 8 | 14 | |
| 19/20 | 8 | 5 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 11,0 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 350,0 N € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
4,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
6,0 Tr €
vào 19 tháng 12, 2023
- 23 thg 5, 2019: €100k, FC Metz
- 19 thg 12, 2019: €150k, FC Metz
- 8 thg 10, 2021: €800k, FC Metz
- 16 thg 12, 2021: €1,20m, FC Metz
- 30 thg 5, 2022: €1,80m, FC Metz
- 15 thg 9, 2022: €4m, Wolves
- 3 thg 11, 2022: €5m, Wolves
- 19 thg 12, 2023: €6m, Wolves
- 30 thg 5, 2025: €5m, Wolves
- 15 thg 12, 2025: €5m, FC Metz
- 1 thg 6, 2026: €4m, FC Metz
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Boubacar Traoré đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Boubacar Traoré là FC Metz.
Boubacar Traoré mang áo số mấy?
- Boubacar Traoré mang áo số 8. Câu lạc bộ là FC Metz.
Boubacar Traoré chơi vị trí nào?
- Boubacar Traoré chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Boubacar Traoré bao nhiêu tuổi?
- Boubacar Traoré 25 tuổi, sinh ngày 20 tháng 8, 2001.
Giá trị thị trường của Boubacar Traoré là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Boubacar Traoré là 4,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 1 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Boubacar Traoré là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Boubacar Traoré là 6,0 Tr €, vào ngày 19 tháng 12, 2023.
Boubacar Traoré đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Boubacar Traoré đã thi đấu 89 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Boubacar Traoré đã ghi được 3 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Boubacar Traoré mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Boubacar Traoré là Mali.
Boubacar Traoré sinh ra ở đâu?
- Boubacar Traoré sinh ra tại Bamako, Mali.
Boubacar Traoré cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Boubacar Traoré là 1,83 m.
Boubacar Traoré thuận chân nào?
- Boubacar Traoré thuận chân phải.
Hợp đồng của Boubacar Traoré kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Boubacar Traoré có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.