CẦU THỦ
Đang thi đấu
Brahim Díaz
Giá trị thị trường
35,0 Tr €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh phải
- Chân thuận
- Hai chân
- Sinh
- 3 tháng 8, 1999
- Nơi sinh
- Málaga, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,70 m
- Quốc tịch
- Ma-rốc
- Gia nhập CLB từ
- 6 tháng 1, 2019
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Sports&Life
Trận tiếp theo
LaLiga
· Santiago Bernabéu, Madrid
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
14
Số trận
303
Bàn thắng
45
Kiến tạo
44
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | Real Madrid | 30 | 1 | 8 | 2 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | Real Madrid | 31 | 4 | 2 | 0 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | Real Madrid | 31 | 8 | 7 | 0 | 0 |
| 22/23 | Serie A | AC Milan | 33 | 6 | 7 | 3 | 0 |
| 21/22 | Serie A | AC Milan | 31 | 3 | 3 | 4 | 0 |
| 20/21 | Serie A | AC Milan | 27 | 4 | 4 | 2 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Real Madrid | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Real Madrid | 9 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Manchester City | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Supercopa | Real Madrid | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Copa del Rey | Real Madrid | 6 | 0 | 3 | 0 | 0 |
| 2024 | Supercopa | Real Madrid | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Copa del Rey | Real Madrid | 2 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 2023 | Supercoppa Italiana | AC Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Italy Cup | AC Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | AC Milan | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Italy Cup | AC Milan | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | Real Madrid | 3 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | Real Madrid | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | Community Shield | Manchester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Manchester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Real Madrid | 12 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 2025 | Club World Cup | Real Madrid | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Real Madrid | 11 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 2024 | UEFA Super Cup | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Real Madrid | 9 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | AC Milan | 10 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Champions League | AC Milan | 5 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 20/21 | Europa League | AC Milan | 8 | 3 | 0 | 1 | 0 |
| 2020 | Europa League Qualifying | AC Milan | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Manchester City | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Giải đấu | Quốc tịch | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Africa Cup Of Nations | Morocco | 7 | 5 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 21 | 54 | |
| 24/25 | 21 | 51 | |
| 23/24 | 21 | 55 | |
| 22/23 | 10 | 51 | |
| 21/22 | 10 | 44 | |
| 20/21 | 21 | 48 | |
| 2019 | 21 | 12 | |
| 19/20 | 21 | 21 | |
| 2018 | 55 | 3 | |
| 17/18 | 55 | 16 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 10 | 10 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 22/23 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 21/22 | Cho mượn | — | |
| 20/21 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 20/21 | Cho mượn | — | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 17,0 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 350,0 N € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
35,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
45,0 Tr €
vào 21 tháng 3, 2025
- 23 thg 3, 2018: €2,50m, Man City
- 28 thg 5, 2018: €5m, Man City
- 28 thg 2, 2019: €17m, Real Madrid
- 20 thg 12, 2019: €15m, Real Madrid
- 8 thg 4, 2020: €13,50m, Real Madrid
- 29 thg 10, 2020: €14m, AC Milan
- 3 thg 6, 2021: €15m, AC Milan
- 14 thg 10, 2021: €23m, AC Milan
- 28 thg 12, 2021: €25m, AC Milan
- 15 thg 3, 2022: €22m, AC Milan
- 7 thg 6, 2022: €18m, AC Milan
- 11 thg 11, 2022: €20m, AC Milan
- 22 thg 12, 2023: €20m, Real Madrid
- 21 thg 3, 2024: €35m, Real Madrid
- 7 thg 6, 2024: €40m, Real Madrid
- 27 thg 12, 2024: €35m, Real Madrid
- 21 thg 3, 2025: €45m, Real Madrid
- 9 thg 6, 2025: €40m, Real Madrid
- 12 thg 12, 2025: €35m, Real Madrid
- 5 thg 6, 2026: €35m, Real Madrid
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Brahim Díaz đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Brahim Díaz là Real Madrid.
Brahim Díaz mang áo số mấy?
- Brahim Díaz mang áo số 21. Câu lạc bộ là Real Madrid.
Brahim Díaz chơi vị trí nào?
- Brahim Díaz chơi ở vị trí Tiền vệ cánh phải.
Brahim Díaz bao nhiêu tuổi?
- Brahim Díaz 27 tuổi, sinh ngày 3 tháng 8, 1999.
Giá trị thị trường của Brahim Díaz là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Brahim Díaz là 35,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Brahim Díaz là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Brahim Díaz là 45,0 Tr €, vào ngày 21 tháng 3, 2025.
Brahim Díaz đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Brahim Díaz đã thi đấu 303 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Brahim Díaz đã ghi được 45 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Brahim Díaz đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Brahim Díaz đã thi đấu 32 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Ma-rốc. Brahim Díaz đã ghi được 14 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Brahim Díaz mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Brahim Díaz là Ma-rốc.
Brahim Díaz sinh ra ở đâu?
- Brahim Díaz sinh ra tại Málaga, Tây Ban Nha.
Brahim Díaz cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Brahim Díaz là 1,70 m.
Brahim Díaz thuận chân nào?
- Brahim Díaz sử dụng được cả hai chân.
Hợp đồng của Brahim Díaz kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Brahim Díaz có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.