CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
Briguel
Giá trị thị trường
50,0 N €
24 tháng 2, 2016
Câu lạc bộ gần nhất
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 8 tháng 3, 1979
- Nơi sinh
- Funchal, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,74 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 15/16
Mùa giải
5
Số trận
69
Bàn thắng
0
Kiến tạo
4
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15/16 | Liga Portugal | CS Marítimo | 10 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Liga Portugal | CS Marítimo | 11 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 13/14 | Liga Portugal | CS Marítimo | 8 | 0 | 1 | 4 | 1 |
| 12/13 | Liga Portugal | CS Marítimo | 24 | 0 | 0 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15/16 | Allianz Cup | CS Marítimo | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Allianz Cup | CS Marítimo | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 13/14 | Allianz Cup | CS Marítimo | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Allianz Cup | CS Marítimo | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/13 | Europa League | CS Marítimo | 5 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2012 | Europa League Qualifying | CS Marítimo | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 15/16 | 21 | 24 | 10 | |
| 14/15 | 21 | 29 | 14 | |
| 13/14 | 21 | 25 | 5 |
Giá trị thị trường
Hiện tại
50,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
800,0 N €
vào 2 tháng 10, 2008
- 4 thg 10, 2004: €50k, CS Marítimo
- 11 thg 2, 2005: €500k, CS Marítimo
- 8 thg 11, 2007: €400k, CS Marítimo
- 2 thg 10, 2008: €800k, CS Marítimo
- 6 thg 8, 2009: €700k, CS Marítimo
- 20 thg 7, 2011: €600k, CS Marítimo
- 2 thg 7, 2012: €500k, CS Marítimo
- 2 thg 7, 2013: €400k, CS Marítimo
- 4 thg 8, 2014: €300k, CS Marítimo
- 17 thg 2, 2015: €200k, CS Marítimo
- 1 thg 7, 2015: €100k, CS Marítimo
- 24 thg 2, 2016: €50k, CS Marítimo
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Briguel từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Briguel trước đây là CS Marítimo.
Briguel từng mang áo số mấy?
- Briguel đã mang áo số 21 trong mùa giải 15/16. Câu lạc bộ khi đó là Marítimo.
Briguel chơi vị trí nào?
- Briguel chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Briguel bao nhiêu tuổi?
- Briguel 47 tuổi, sinh ngày 8 tháng 3, 1979.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Briguel là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Briguel là 50,0 N €, vào ngày 24 tháng 2, 2016.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Briguel là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Briguel là 800,0 N €, vào ngày 2 tháng 10, 2008.
Briguel đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Briguel đã thi đấu 69 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Briguel đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Briguel mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Briguel là Bồ Đào Nha.
Briguel sinh ra ở đâu?
- Briguel sinh ra tại Funchal, Bồ Đào Nha.
Briguel cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Briguel là 1,74 m.
Briguel thuận chân nào?
- Briguel thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.