CẦU THỦ
Đã giải nghệ
Bruno Alves
Câu lạc bộ gần nhất
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 27 tháng 11, 1981
- Nơi sinh
- Póvoa de Varzim, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,89 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Người đại diện
- Oscar Damiani
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 21/22
Mùa giải
13
Số trận
281
Bàn thắng
11
Kiến tạo
5
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Super League 1 | Apollon Smyrnis | 15 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 20/21 | Serie A | Parma Calcio 1913 | 19 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 19/20 | Serie A | Parma Calcio 1913 | 33 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 18/19 | Serie A | Parma Calcio 1913 | 33 | 4 | 1 | 10 | 0 |
| 17/18 | Premiership | Rangers FC | 19 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 16/17 | Serie A | Cagliari Calcio | 36 | 1 | 0 | 5 | 1 |
| 15/16 | Süper Lig | Fenerbahce | 26 | 1 | 1 | 9 | 0 |
| 14/15 | Süper Lig | Fenerbahce | 24 | 0 | 0 | 6 | 2 |
| 13/14 | Süper Lig | Fenerbahce | 25 | 2 | 1 | 6 | 0 |
| 12/13 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 21 | 1 | 1 | 9 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Kypello Elladas | Apollon Smyrnis | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Italy Cup | Parma Calcio 1913 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | SFA Cup | Rangers FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Italy Cup | Cagliari Calcio | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2012 | Russian Super Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15/16 | Europa League | Fenerbahce | 9 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2015 | Champions League Qu. | Fenerbahce | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2015 | Europa League Qualifying | Fenerbahce | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2013 | Champions League Qu. | Fenerbahce | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | Champions League | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 5 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 12/13 | Europa League | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 21/22 | 22 | 18 | 1 | |
| 20/21 | 22 | 31 | 18 | |
| 19/20 | 22 | 35 | 32 | |
| 18/19 | 22 | 33 | 33 | |
| 17/18 | 22 | 23 | 3 | |
| 16/17 | 2 | 37 | 1 | |
| 15/16 | 22 | 38 | — | |
| 14/15 | 22 | 28 | — | |
| 13/14 | 22 | 29 | — |
Giá trị thị trường
Cao nhất từ trước đến nay
18,0 Tr €
vào 13 tháng 7, 2010
Định giá tính đến
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Bruno Alves từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Bruno Alves trước đây là Apollon Smyrnis.
Bruno Alves từng mang áo số mấy?
- Bruno Alves đã mang áo số 22 trong mùa giải 21/22. Câu lạc bộ khi đó là Apollon Smyrnis.
Bruno Alves từng chơi vị trí nào?
- Bruno Alves đã chơi ở vị trí Trung vệ.
Bruno Alves bao nhiêu tuổi?
- Bruno Alves 44 tuổi, sinh ngày 27 tháng 11, 1981.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Bruno Alves là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Bruno Alves là 18,0 Tr €, vào ngày 13 tháng 7, 2010.
Bruno Alves đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Bruno Alves đã thi đấu 281 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Bruno Alves đã ghi được 11 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Bruno Alves mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Bruno Alves là Bồ Đào Nha.
Bruno Alves sinh ra ở đâu?
- Bruno Alves sinh ra tại Póvoa de Varzim, Bồ Đào Nha.
Bruno Alves cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Bruno Alves là 1,89 m.
Bruno Alves từng thuận chân nào?
- Bruno Alves từng thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.