CẦU THỦ
Đang thi đấu
Bruny Nsimba
Giá trị thị trường
2,5 Tr €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 5 tháng 4, 2000
- Nơi sinh
- Bukunzao, Angola
- Chiều cao
- 1,87 m
- Quốc tịch
- Bỉ
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
- Người đại diện
- RGM
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2026
Mùa giải
6
Số trận
73
Bàn thắng
16
Kiến tạo
7
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | JPL | FCV Dender EH | 25 | 8 | 4 | 3 | 0 |
| 24/25 | JPL | FCV Dender EH | 29 | 6 | 2 | 6 | 1 |
| 22/23 | JPL | Royal Antwerp FC | 10 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | JPL | Royal Antwerp FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | JPL | Royal Antwerp FC | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Jupiler Pro League Relegation Play Offs | FCV Dender EH | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 77 | 28 | 7 | |
| 24/25 | 77 | 29 | — | |
| 2022 | 22 | 2 | — | |
| 22/23 | 17 | 12 | — | |
| 20/21 | 22 | 13 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | — | ||
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,5 Tr €
- 30 thg 3, 2020: €50k, Royal Antwerp
- 16 thg 10, 2020: €450k, Royal Antwerp
- 15 thg 3, 2021: €350k, Royal Antwerp
- 7 thg 6, 2021: €300k, Royal Antwerp
- 6 thg 1, 2022: €200k, Royal Antwerp
- 12 thg 4, 2022: €150k, Royal Antwerp
- 4 thg 11, 2022: €300k, Royal Antwerp
- 30 thg 5, 2023: €400k, SK Beveren
- 28 thg 12, 2023: €600k, FCV Dender EH
- 20 thg 6, 2024: €900k, FCV Dender EH
- 2 thg 10, 2024: €1,80m, FCV Dender EH
- 12 thg 6, 2025: €2m, FCV Dender EH
- 1 thg 10, 2025: €1,80m, FCV Dender EH
- 10 thg 12, 2025: €1,50m, FCV Dender EH
- 13 thg 3, 2026: €2m, FCV Dender EH
- 4 thg 6, 2026: €2,50m, FCV Dender EH
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Bruny Nsimba đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Bruny Nsimba là FCV Dender EH.
Bruny Nsimba mang áo số mấy?
- Bruny Nsimba mang áo số 77. Câu lạc bộ là FCV Dender EH.
Bruny Nsimba chơi vị trí nào?
- Bruny Nsimba chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Bruny Nsimba bao nhiêu tuổi?
- Bruny Nsimba 26 tuổi, sinh ngày 5 tháng 4, 2000.
Giá trị thị trường của Bruny Nsimba là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Bruny Nsimba là 2,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Bruny Nsimba đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Bruny Nsimba đã thi đấu 73 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Bruny Nsimba đã ghi được 16 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Bruny Nsimba mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Bruny Nsimba là Bỉ.
Bruny Nsimba sinh ra ở đâu?
- Bruny Nsimba sinh ra tại Bukunzao, Angola.
Bruny Nsimba cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Bruny Nsimba là 1,87 m.
Bruny Nsimba thuận chân nào?
- Bruny Nsimba thuận chân phải.
Hợp đồng của Bruny Nsimba kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Bruny Nsimba có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.